Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

. nâng cao chất lượng cuộc sống, tăng thu nhập cho con người

b)

tham gia vào quá trình sản xuất, giúp cho sản xuất diễn ra liên tục

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

sản xuất ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sản xuất, tăng thu nhập.

2.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước.

b)

tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị.

c)

tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng.

d)

đảm bảo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

3.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu, thu ngoại tệ.

b)

nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm thông qua quá trình vận chuyển.

c)

thúc đẩy kinh tế,  văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển.

d)

làm thay đổi sự phân công lao động giữa các vùng lãnh thổ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất, giúp cho sản xuất diễn ra liên tục.

c)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước

d)

Thúc đẩy kinh tế,  văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất, giúp cho sản xuất diễn ra liên tục và bình thường.

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước.

d)

Thúc đẩy kinh tế,  văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển.

6.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị.

b)

làm thay đổi sự phân công lao động giữa các vùng lãnh thổ.

c)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

d)

đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường.

b)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân.

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Sản xuất ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sản xuất

8.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

b)

xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

c)

cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

d)

mở rộng diện tích trồng rừng

9.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu giao thông vận tải cần đi trước một bước để phát triển kinh tế – xã hội miền núi?

a)

Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi.

b)

Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi.

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi.

d)

Vận chuyển các sản phẩm đã qua chế biến tới thị trường tiêu thụ.

10.

Ý nghĩa kinh tế - xã hội lớn nhất của việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi nước ta là

a)

khai thác hợp lí hơn tài nguyên thiên nhiên.

b)

giảm dần khoảng cách về trình độ phát triển giữa vùng núi với vùng đồng bằng.

c)

góp phần phân bố lại dân cư, lao động.

d)

xóa bỏ tính tự cấp tự túc trong sản xuất.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá

b)

Chất lượng của sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi và an toàn.

c)

Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển.

d)

Chỉ tiêu đánh giá là khối lượng vận chuyển, khố lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình

12.

Yếu tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phát triển mạnh mẽ của ngành giao thông vận tải nước ta trong các năm qua?

a)

Công cuộc Đổi mới kinh tế - xã hội

b)

Quan hệ quốc tế mở rộng.

c)

Vốn đầu tư cho ngành giao thông vận tải ngày càng nhiều.

d)

Sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá.

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km. 

14.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là

a)

sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá.

b)

chất lượng sản phẩm được đo bằng tổng chiều dài, sự tiện nghi, an toàn.

c)

tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

d)

số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km. 

15.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là

a)

sản phẩm là số lượng con người và khối lượng hàng hoá.

b)

chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi.

c)

tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông  và cự li vận chuyển trung bình.

d)

số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km. 

16.

Chất lượng của ngành giao thông vận tải được đo bằng

a)

tổng chiều dài mặt đường xây dựng.

b)

số lượng phương tiện giao thông và hành khách vận chuyển.

c)

sự tiện nghi và an toàn cho con người và hàng hóa.

d)

khối lượng hàng hóa vận chuyển

17.

Tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải là

a)

 khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

b)

khối lượng hàng hóa, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

c)

khối lượng di chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

d)

khối lượng vận chuyển, khối lượng di chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

18.

Đơn vị tính của khối lượng vận chuyển là

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa. 

c)

km

d)

kg

19.

Đơn vị tính của khối lượng luân chuyển là

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa.

c)

km

d)

kg

20.

Đơn vị tính của cự li vận chuyển trung bình là

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa.

c)

km

d)

km2

21.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

điều kiện kĩ thuật

22.

Đây không phải là ảnh hưởng lớn của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

23.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải.

c)

 ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

d)

ảnh hưởng tới chất lượng phục vụ của ngành giao thông vận tải.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành giao thông vận tải?

a)

Không thuận lợi cho vận tải đường ôtô và đường sắt.

b)

Thuận lợi để phát triển giao thông đường sông.

c)

Giao thông vào mùa lũ dễ bị tắt nghẽn.

d)

Thuận lợi xây dựng nhiều cảng nước sâu.

25.

Trở ngại lớn nhất đối với sự phát triển giao thông vận tải ở nước ta là

a)

địa hình nhiều đồi núi.

b)

công nghiệp chế tạo cơ khí kém phát triển.

c)

thiên tai thường xảy ra.

d)

thiếu vốn đầu tư

26.

Với tư cách là khách hàng, các ngành kinh tế có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải?

a)

Lựa chọn loại hình vận tải phù hợp.

b)

Sự phân bố và hoạt động của các loại hình vận tải

c)

Xây dựng đường sá, cầu cống cho ngành giao thông vận tải.

d)

Cung cấp các phương tiện vận tải.

27.

Ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành giao thông vận tải nước ta là

a)

thuận lợi cho vận tải đường ôtô và đường sắt.

b)

thuận lợi để phát triển giao thông đường sông.

c)

về mùa đông, tàu thuyền không hoạt động được.

d)

thuận lợi xây dựng nhiều cảng biển.

28.

Nhân tố chủ yếu làm cho giao thông Tây Nguyên chủ yếu phát triển đường ô tô là

a)

dân cư

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sông ngòi

29.

Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

địa hình.

b)

khí hậu và thời tiết.

c)

các ngành kinh tế.

d)

sự phân bố dân cư.

30.

Nhân tố thuộc điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách là

a)

cơ sở hạ tầng.

b)

điều kiện kĩ thuật

c)

các ngành kinh tế

d)

sự phân bố dân cư

31.

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải?

a)

Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố ngành vận tải.

b)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

d)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải.

32.

Nhân tố quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải là

a)

địa hình

b)

đất đai

c)

các ngành kinh tế

d)

sự phân bố dân cư

33.

Nhân tố tự nhiên chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành giao thông đường sông là

a)

địa hình thấp và bằng phẳng

b)

đất đai màu mỡ

c)

khí hậu mưa nhiều

d)

sông ngòi dày đặc.

34.

Ngành giao thông vận tải nước ta phát triển chậm hơn các nước khác trên thế giới chủ yếu là do

a)

dân số ít hơn.

b)

kinh tế phát triển kém hơn.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

khí hậu thất thường, có nhiều thiên tai

35.

Nguyên nhân chính làm cho giao thông vận tải của vùng Đông Nam Bộ nước ta phát triển hơn các vùng khác là

a)

địa hình thấp và bằng phẳng hơn.

b)

dân cư tập trung nhiều hơn.

c)

các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

36.

Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn, tiện lợi và giá cước rẻ nhất?

a)

đường sắt

b)

đường ống

c)

đường biển

d)

đường sông

37.

Khu vực nào sau đây có chiều dài đường sắt đang bị thu hẹp do sự cạnh tranh của ngành đường ô tô?

a)

Tây Âu và Hoa Kỳ.

b)

Nhật Bản và CHLB Đức.

c)

Nga và các nước Đông Âu.

d)

Các nước đang phát triển.

38.

Các nước phát triển mạnh giao thông vận tải đường sông, hồ là

a)

Trung Quốc, LB Nga, Ca-na-đa.

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Ca-na-đa.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc.

39.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là

a)

thiếu chỗ đậu xe.

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

độ an toàn chưa cao.

40.

Quốc gia có chiều dài đường ống lớn nhất thế giới là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Ả-rập-Xê-út.

d)

Trung Quốc.

41.

Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường thủy.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường sắt.

42.

Ở Nhật Bản, phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do

a)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số.

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

có nhiều hải cảng lớn.

43.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

đường ô tô.

b)

đường thủy.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

44.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường biển.

d)

Đường sông.

45.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường ống.

d)

đường hàng không.

46.

Điểm giống nhau trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

b)

thường gắn liền với cảng biển.

c)

đây là ngành có vai trò quan trọng nhất.

d)

tất cả đều được xây dựng ở nửa sau thế kỷ 20.

47.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

d)

an toàn và tiện nghi.

48.

Cảng NewYork là cảng biển lớn nhất của Hoa Kỳ nằm trên

a)

bờ Đại Tây Dương.

b)

bờ Địa Trung Hải.

c)

bờ Thái Bình Dương.

d)

bờ biển Bắc Hải.

49.

Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới hiện đang cạnh tranh nhau quyết liệt là

a)

Boeing và Air Bus.

b)

Air Bus và Roll Royce.

c)

Boeing và RollRoyce.

d)

Honda và Boeing.

50.

Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay là

a)

gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường.

b)

giá cước quá cao.

c)

kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng.

d)

vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nghèo.

51.

Cước phí rẻ, thích hợp với những hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần vận chuyển nhanh là ưu điểm của ngành

a)

đường sắt.

b)

đường sông, hồ.

c)

đường hàng không. 

d)

đường ô tô.

52.

Ngành vận tải nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phát triển của bệnh ung thư da?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường biển.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường sắt.

53.

Cảng biển lớn nhất của Đông Nam Á hiện nay là

a)

Yokohama.

b)

Singgapore.

c)

Thượng Hải.

d)

Kô Bê.

54.

Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm. Đó là:

a)

an toàn.

b)

phương tiện lưu thông quốc tế.

c)

hiện đại.

d)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

55.

Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền

a)

Đại tây Dương và Ấn Độ Dương. 

b)

hai bờ Thái Bình Dương.

c)

hai bờ Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

56.

Kênh Xuy-ê nối

a)

Biển Ban- tích và Biển Bắc.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

57.

Kênh Pa-na-ma nối

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Biển Ban- tích và Biển Bắc

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

58.

Kênh Ki -en nối

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Biển Ban- tích và Biển Bắc

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

59.

Ý nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường sắt?

a)

Tốc độ nhanh.

b)

Rất cơ động.

c)

Thiếu cơ động.

d)

Cần có đường ray.

60.

Ý nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường ô tô?

a)

Tiện lợi, cơ động.

b)

Thích nghi cao với điều kiện địa hình

c)

Có hiệu quả kinh tế cao trên cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

d)

Giá rẻ, ổn định.

61.

Loại hình giao thông vận tải có thể phối hợp với các phương tiện vận tải khác là

a)

Đường biển

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô. 

d)

Đường sông hồ.

62.

Ưu điểm nào sau đây thuộc về loại hình giao thông vận tải đường ống?

a)

Giá rẻ.

b)

Tốc độ nhanh.

c)

 An toàn.    

d)

Cơ động.

63.

Cảng biển lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Mác – xây (Pháp).  

b)

Rốt-tec-đam (Hà Lan).

c)

Niu – Iooc (Hoa Kì). 

d)

Tô-ki-ô (Nhật Bản).

64.

Loại hình giao thông vận tải chiếm ưu thế ở hoang mạc là

a)

Đường sông và đường ô tô.

b)

Vận chuyển bằng súc vật và đường hàng không.

c)

Đường ô tô và đường sắt.    

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

65.

Phần lớn các cảng biển lớn nhất trên thế giới phân bố ở 2 bên bờ

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Địa Trung Hải.

66.

Ngành giao thông vận tải sử dụng nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật nhất là

a)

Đường hàng không.

b)

Đường biển.

c)

Đường ống.

d)

Đường sắt.

67.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so với các ngành vận tải khác là

a)

Tốc độ nhanh

b)

Rất cơ động.

c)

Vận chuyển được nhiều loại hàng hóa khác nhau.    

d)

Giá thành rẻ.

68.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

 Sắt thép và xi măng

b)

Hành khách.

c)

Khoáng sản kim loại và nông sản. 

d)

Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.

69.

Kênh Xuy-ê thuộc chủ quyền

a)

Đức

b)

 Panama

c)

Hoa Kỳ 

d)

Ai Cập

70.

Kênh Pa-na-ma trước đây thuộc chủ quyền của:

a)

Panama.

b)

Pháp.

c)

Ai Cập.

d)

Hoa Kỳ. 

71.

Quy luật hoạt động của thị trường là:

a)

cung cầu 

b)

cạnh tranh

c)

tương hổ

d)

trao đổi

72.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là:

a)

tiền

b)

đá quý

c)

sức lao động

d)

vàng

73.

Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

giá cả có xu hướng tăng lên 

b)

hàng hóa khan hiếm

c)

sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

kích thích nhà sản xuất mở rông sản xuất

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ

b)

tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

phục vụ nhu cầu từng cá nhân trong xã hội

d)

gắn thị trường trong nước và quốc tế

75.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

hàng hóa

c)

thương mại

d)

tiền tệ

76.

Người tiêu dùng mong chờ

a)

thị trường biến động

b)

cung lớn hơn cầu

c)

cầu lớn hơn cung

d)

cung cầu phù hợp với nhau 

77.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế đang phát triển là

a)

các máy móc công cụ

b)

các sản phẩm của ngành cồn nghiệp chế biến

c)

nguyên nhiên liệu, nông sản

d)

thiết bị toàn bộ

78.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là

a)

máy móc

b)

hàng tiêu dùng

c)

nguyên liệu và khoáng sản

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

79.

khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất

a)

Bắc mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Trung và Nam Mĩ

80.

Ý nào sau đây không thuộc vai trò của ngành thương mại

a)

là khâu nối liền giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

điều tiết quá trình sản xuất

c)

hướng dẫn hoạt động tiêu dùng

d)

là khâu nối liền giữa sản xuất với sản xuất

81.

Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung nhỏ hơn cầu

c)

ngoại thương phát triển hơn nội thương

d)

hàng hóa được tự do lưu thông

82.

Khối kinh tế có nhiều thành viên tham gia nhất hiện nay là

a)

APEC

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

83.

Đồng tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là

a)

USD

b)

EURO

c)

Bảng Anh

d)

Yên Nhật

84.

Tỉ lệ xuất nhập khẩu là

a)

tỉ trọng của xuất khẩu hoặc nhập khẩu so với tổng giá trị xuất nhập khẩu

b)

tỉ lệ cho biết cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

tỉ trọng của giá trị xuất khẩu so với giá trị nhập khẩu

d)

hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu

85.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

thương mại

c)

hàng hóa

d)

tiền tệ

86.

ASEAN là tổ chức

a)

hội nghị cấp cao Á-Âu

b)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

thị trường mậu dịch Đông Nam Á 

d)

Diển đàn hợp tác kinh tế châu Á thái bình dương

87.

Năm 2001 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỉ USD vậy cán cân xuất nhập khẩu là

a)

1,2 tỉ USD

b)

52,3%

c)

47,7%

d)

92,5%

88.

Năm 2001 , giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Việt Nam lần lượt là 15 tỉ  USD và 16,2 tỉ USD . Như vậy tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta là

a)

1,2 tỉ USD

b)

47,7%

c)

47,7% và 52,3%

d)

92,5%

89.

Xuất siêu là tình trạng

a)

khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ

b)

khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng

c)

giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

d)

xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

90.

“Marketting” được hiểu là

a)

giới thiệu sản phẩm hàng hóa đến người tiêu dùng

b)

bán hàng cho người tiêu dùng với lời giới thiệu về sản phẩm

c)

tìm hiểu phân tích thị trường để đáp ứng cho phù hợp

d)

điều tiết cung cầu cho phù hợp với thị trường

91.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng

a)

ngoại thương phát triển hơn nội thương

b)

xuất khẩu  lớn hơn nhập khẩu

c)

nhập khẩu  lớn hơn xuất khẩu

d)

xuất khẩu dich vụ thương mại

92.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi được gọi là

a)

dịch vụ

b)

thước đo giá trị hàng hóa

c)

vật ngang giá

d)

sản phẩm

93.

Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ

a)

142

b)

151

c)

145

d)

150

94.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

a)

là một hệ thống toàn cầu

b)

ngày càng tỏ ra chật hẹp với các nước đang phát triển

c)

ổn định và ít biến đổi

d)

quyền kiểm soát thuộc về các nước đang phát triển

95.

Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới

a)

nông sản

b)

thiết bị văn phòng

c)

viến thông

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

96.

Thành viên thứ 10 của ASEAN là

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

97.

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới

a)

nông sản

b)

thiết bị văn phòng

c)

viễn thông

d)

sp công nghiệp chế biến

98.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

Úc

b)

Các nước EU

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kì

99.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nhật Bản,Hoa kì và Liên Bang Nga.

b)

Trung Quốc,Hoa kì và Liên Bang Nga.

c)

Trung Quốc,Nhật Bản và Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kì,Nhật Bản và Trung Quốc.

100.

Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

a)

người mua, người bán

b)

người mua

c)

người bán và người sản xuất

d)

người sản xuất

101.

Mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu giá trị hàng hóa xuất khẩu của nước ta?

a)

hàng tiêu dùng

b)

nông sản chế biến

c)

nguyên liệu khoáng sản 

d)

sản phẩm công nghiệp chế tạo

102.

Vật ngang giá trước đây dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là

a)

tiền

b)

hàng hóa đổi hàng hóa

c)

vàng

d)

đá quý

103.

Những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới là

a)

đôla mĩ,ơ rô,bảng Anh 

b)

đôla Mĩ,Frăng pháp,Yên nhật 

c)

đôla mĩ,bảng anh ,Mác Đức 

d)

đôla Mĩ,ơ rô,Frăng pháp

104.

WTO là tổ chức

a)

thương mại thế giới 

b)

lương thực thế giới 

c)

tiền tệ thế giới

d)

ngân hàng thế giới

105.

Tiền thân của tổ chức WTO (tổ chức thương mại thế giới) là

a)

GATT

b)

EEC

c)

SEV

d)

NAFTA

106.

khu vực có tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Trung và Nam Mĩ

107.

Môi trường thiên nhiên bao quanh trái đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người trong địa lí học gọi là

a)

môi trường tự nhiên

b)

môi trường

c)

môi trường địa lí

d)

môi trường nhân văn

108.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường

a)

điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển XH

b)

cơ sở vật chất của sự sống

c)

cơ sở vật chất của sự tồn tại XH

d)

nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển XH

109.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

MT tự nhiên

b)

MT nhân tạo

c)

MT sống

d)

MT địa lí

110.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo

a)

là kết quả lao động của con người

b)

phát triển theo các quy luật riêng của nó

c)

tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

sẽ bị hủy hoại nếu không đước con người chăm sóc

111.

Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong

a)

MT địa lí

b)

toàn bộ trái đất

c)

toàn bộ lớp vỏ trái đất

d)

ngoài phạm vi trái đất

112.

Môi trường được hình thành trên các quan hệ của con người

a)

MT tự nhiên

b)

MT địa lí

c)

MT nhân văn

d)

MT xã hội

113.

Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là

a)

đát đai, địa hình, địa chất, nhà máy

b)

thổ nhưỡng, địa hình, sinh vât, nước, khí hậu

c)

động thực vât, đất, nước, khí hậu, thành phố

d)

thổ nhưỡng, sinh vật, khí hậu, nhà ở

114.

Phân loại tài nguyên đất, nước, khí hậu, khoáng sản... dựa vào thuộc tính

a)

công dụng kinh tế

b)

tự nhiên

c)

khả năng có thể hao kiệt

d)

khả năng ko bị hao kiệt

115.

Dấu hiệu nào sau đây ko cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay

a)

thủng tầng ozon

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

mưa axit và hiệu ứng nhà kính

d)

nước biển hạ thấp

116.

Ý nào sau đây chứng tỏ gia tăng dân số, bùng nổ dân số ko phải là vấn đề liên quan đến môi trường

a)

con người khai thác và sd tài nguyên

b)

gây ô nhiễm

c)

làm thay đổi khí hậu

d)

kinh tế phát triển mạnh

117.

Quốc gia thải khí gây hiệu ứng nhà kính lớn nhất là

a)

Nhật

b)

Hàn

c)

Mĩ

d)

Đức

118.

Môi trường các nước đang phát triển ngày càng phức tạp là do

a)

khoa học kĩ thuật phát triển

b)

tài nguyên bị cạn kiệt

c)

khí thải công nghiệp, sinh hoạt

d)

nhiều tài nguyên

119.

Nguyên nhân sâu xa làm cho MT các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng

a)

đói, nghèo, nợ, dân số đông

b)

giàu tài nguyên

c)

khí thải công nghiệp

d)

diện tích lớn

120.

Nguyên nhân làm diện tích rừng các nước đang phát triển thu hẹp

a)

lấy gỗ, củi, diện tích đất canh tác

b)

diện tích đất hoang hóa tăng

c)

xuất khẩu gỗ

d)

khí hậu bị biến đổi

121.

Vì sao ở vùng nhiệt đới khô hạn quá trình hoang mạc hóa ngày càng phát triển

a)

thiếu nguồn nc

b)

chặt phá rừng quá mức

c)

nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng

d)

xói mòn, rửa trôi mạnh

122.

Sự phát triển bền vững của môi trường là phải

a)

một tgian xác định

b)

tạm thời

c)

lâu dài

d)

sd hợp lí tài nguyên, bảo vệ MT

123.

là học sinh em nghĩ giải pháp nào sau đây không góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

a)

đi bộ hay xe đạp khi di chuyển ở cự li gần

b)

hạn chế thải rác

c)

tham gia phong trào trồng cây xanh

d)

thải khí độc hại, xả rác bừa bãi

124.

Việc giải quyết vấn đề MT đòi hỏi phải có những nỗ lự lớn về

a)

sd hợp lí tài nguyên

b)

sd hợp lí nguồn lao động

c)

chính trị, kinh tế và khoa học kĩ thuật

d)

hạn chế rác thải

125.

Ozon có lợi với con người, bảo vệ MT nằm ở tầng

a)

bình lưu

b)

đối lưu

c)

ion

d)

điện ly

126.

Ngày MT thế giơi

a)

5 tháng 6

b)

6 tháng 5

c)

1 tháng 6

d)

1 tháng 5

127.

Tài nguyên sinh vật bao gồm các nhóm

a)

động vật, thực vật, sinh thái cảnh quan

b)

thực vật, động vật, vi sinh vật

c)

sinh thái cảnh quan, động vật, vi sinh vật

d)

thực vật, động vật, quần xã sinh vật

128.

Tài nguyên vô tận gồm

a)

năng lượng mặt trời

b)

năng lượng mặt trời, không khí

c)

năng lượng mặt trời, không khí, đất

d)

năng lượng mặt trời, khoáng sản

129.

Sự hạn chế các nguồn tài nguyên thể hiện rõ ở

a)

tài nguyên nước

b)

tài nguyên đất

c)

tài nguyên sinh vật

d)

tài nguyên kháng sản

130.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên

a)

Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội

b)

cơ sở vật chất của sự sống

c)

cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội

d)

Nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội

131.

loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường địa lí

132.

Môi trường nào không có chức là

a)

Là không gian sống của con người

b)

Là nguồn cung cấp tài nguyên khoáng sản

c)

Là nơi chứa đựng các chất phế thải của thiên nhiên

d)

Là nơi cung cấp máy móc cho con người

133.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo

a)

Là kết quả lao động của con người

b)

Phát triển theo các quy luật riêng của nó

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

Sẽ tự hủy hoại nếu không được chăm sóc của con người

134.

Đối với sự phát triển của xã hội loài người môi trường tự nhiên là nhân tố

a)

Có vai trò quan trọng

b)

Có vai trò quyết định

c)

Không tác động

d)

Không đáng kể

135.

Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

môi trường nhân tạo

d)

Phương thức sản xuất

136.

Người ta chia môi trường sống làm 3 loại: môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào

a)

Tác nhân

b)

kích thước

c)

Chức năng

d)

thành phần

137.

Bảo vệ môi trường để khỏi gây ra những tổn thất được hiểu là

a)

Làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường

b)

Biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất của con người

c)

Tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối

d)

Tuân thủ theo quy luật của xã hội

138.

dựa theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sự dụng tài nguyên thiên nhiên được chia thành các nhóm

a)

Tài nguyên bị hao kiệt tài nguyên có giá trị đặc biệt

b)

Tài nguyên có thể bị hao kiệt tài nguyên không thể bị hao kiệt

c)

Tài nguyên vô tận tài nguyên có khả năng phục hồi

d)

Tài nguyên vô tận tài nguyên có giá trị đặc biệt

139.

Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi đc

a)

đất

b)

rừng

c)

nước

d)

khoáng sản

140.

Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

đất, nước

b)

đất, sinh vật

c)

Đất, năng lượng mặt trời

d)

khoáng sản,

Đất

141.

Sự phát triển của kinh tế khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

Mở rộng

b)

Ngày càng cạn kiệt

c)

Ổn định không thay đổi

d)

Thu hẹp