Font size
WorksheetsEducation
Total questions: 20
Worksheet time: 3600secs
Nêu 2 từ:
- bắt đầu bằng dis
- nghĩa: phân phối, phân phát
Nêu 2 từ:
- đồng nghĩa với willingness
Nêu 2 từ:
- đồng nghĩa với significant
Nêu 2 từ hoặc cụm:
- có nghĩa: no longer in existence
Nêu 2 từ:
- có nghĩa: improve, develop
Nêu 2 từ:
- đồng nghĩa với stimulate
Nêu 2 từ:
- đồng nghĩa với obtainable
Hoàn thành cấu trúc sau:
resolve _ do something
Hoàn thành cấu trúc sau:
empathize _ somebody
Hoàn thành cấu trúc sau:
be showered _ something
Hoàn thành cấu trúc sau:
provide somebody _ something
Hoàn thành cấu trúc sau:
become habituated _ something
Hoàn thành cấu trúc sau:
be sensitive _ something
Hoàn thành cấu trúc sau:
tolerance _ somebody/ something
Đặt câu với "academically inclined"
Đặt câu với "practice" (n)
practice (n): thói quen, tập quán
Đặt câu với "integrate"
Đặt câu với "causal relationship"
Đặt câu với "upbringing"
Đặt câu với "compliance"
