wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

27/5/22

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

prestige n /presˈtiːʒ/

a)

uy tín, thanh thế, uy thế.

b)

- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả) - gặt hái, thu hoạch.

2.

harvest n/v /ˈhɑː.vɪst/

a)

- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả) - gặt hái, thu hoạch.

b)

sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá...)..

3.

congestion n /kənˈdʒes.tʃən/

a)

sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá...)..

b)

sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng.

4.

crisis  (số nhiều) crises n /ˈkraɪ.sɪs/

a)

- phong tục, tục lệ, phong tục tập quán.

b)

sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng.

5.

custom n /ˈkʌs.təm/

a)

- phong tục, tục lệ, phong tục tập quán.

b)

- lái (tàu, thuyền, máy bay...), điều hướng - đem thông qua, duyệt (thông tin).

6.

navigate v /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/

a)

- lái (tàu, thuyền, máy bay...), điều hướng - đem thông qua, duyệt (thông tin).

b)

bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.

7.

necessitate v /nəˈses.ɪ.teɪt/

a)

bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.

b)

- không đủ, thiếu - không tương xứng, không thoả đáng

8.

inadequate a /ɪˈnæd.ɪ.kwət/

a)

- không đủ, thiếu - không tương xứng, không thoả đáng

b)

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi. - tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)

9.

debate n/v /dɪˈbeɪt/

a)

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi. - tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)

b)

- mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).

10.

muzzle n/v /ˈmʌz.əl/

a)

- mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).

- bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)

b)

con thằn lằn

11.

lizard n /ˈlɪz.əd/

a)

con thằn lằn

b)

- câu đố, trò chơi - sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải.

12.

puzzle n/v /ˈpʌz.əl/

a)

- câu đố, trò chơi - sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải.

làm bối rối, làm khó xử, làm lúng túng, bối rối, khó xử.

b)

- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán. - mặc cả, thương lượng, mua bán.

13.

bargain n/v /ˈbɑː.ɡɪn/

a)

- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán. - mặc cả, thương lượng, mua bán.

b)

chiến dịch, cuộc vận động.

14.

campaign n /kæmˈpeɪn/

a)

chiến dịch, cuộc vận động.

b)

biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn, làm sáng tỏ

15.

ascertain v /ˌæs.əˈteɪn/

a)

biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn, làm sáng tỏ

b)

kêu ca, phàn nàn, oán trách

16.

complain v /kəmˈpleɪn/

a)

kêu ca, phàn nàn, oán trách

b)

làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ.

17.

facilitate v /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/

a)

làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ.

b)

dao động, thay đổi bất thường

18.

fluctuate v /ˈflʌk.tʃu.eɪt/

a)

dao động, thay đổi bất thường

b)

bảo đảm, chắc chắn.

19.

ensure v /ɪnˈʃɔːr/

a)

bảo đảm, chắc chắn.

b)

- đề nghị, đề xuất, đưa ra, tiến cử, đề cử - cầu hôn.

20.

propose v /prəˈpəʊz/

a)

- đề nghị, đề xuất, đưa ra, tiến cử, đề cử - cầu hôn.

b)

tóm tắt, tổng kết

21.

summarize v /ˈsʌm.ər.aɪz/

a)

tóm tắt, tổng kết

b)

tập trung.

22.

centralize = concentrate v /ˈsen.trə.laɪz/

a)

tập trung.

b)

minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh (trên báo chí, sách).

23.

illustrate v /ˈɪl.ə.streɪt/

a)

minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh (trên báo chí, sách).

b)

bền vững, có thể chống đỡ được, có thể chịu đựng được.

24.

sustainable a /səˈsteɪ.nə.bəl/

a)

bền vững, có thể chống đỡ được, có thể chịu đựng được.

b)

khốn khổ, đáng thươ

25.

miserable a /ˈmɪz.ər.ə.bəl/

a)

khốn khổ, đáng thươ

b)

- điều kiện thuận lợi - cơ sở vật chất ( của một địa điểm, tòa nhà nơi có hoạt động nào đó đang diễn ra)

26.

facility n /fəˈsɪl.ə.t̬i/

a)

- điều kiện thuận lợi - cơ sở vật chất ( của một địa điểm, tòa nhà nơi có hoạt động nào đó đang diễn ra)

b)

tiện nghi, sự dễ chịu, sự thú vị.

27.

amenity n /əˈmiː.nə.ti/

a)

tiện nghi, sự dễ chịu, sự thú vị.

b)

nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt động

28.

brisk a /brɪsk/

a)

nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt động

b)

toàn bộ, toàn thể

29.

entire a /ɪnˈtaɪər/

a)

toàn bộ, toàn thể

b)

sự mong chờ, sự ước tính, sự kì vọng.

30.

expectation n /ˌekspekˈteɪʃ(ə)n/

a)

sự mong chờ, sự ước tính, sự kì vọng.

b)

sự thấy trước, sự chờ đợi

31.

anticipation n /ænˌtɪsɪˈpeɪʃ(ə)n/

a)

sự thấy trước, sự chờ đợi

b)

dòng vào, dòng vốn, sự đổ xô của mọi người/ thứ gì đến nơi nào đó

32.

inflow n /ˈɪn.fləʊ/

a)

dòng vào, dòng vốn, sự đổ xô của mọi người/ thứ gì đến nơi nào đó

b)

vội vàng, xông lên, lao vào

33.

rush v /rʌʃ/

a)

vội vàng, xông lên, lao vào

b)

- khu nhà ổ chuột

34.

slum n/v /slʌm/

a)

- khu nhà ổ chuột

- sống trong khu nhà ổ chuột.

b)

hệ thống vệ sinh

35.

sanitation n /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/

a)

hệ thống vệ sinh

b)

giảm, giảm bớt, làm suy giảm.

36.

decrease v /diːˈkriːs/

a)

giảm, giảm bớt, làm suy giảm.

b)

gây sức ép, tạo áp lực.

37.

pressurize v /ˈpreʃəraɪz/

a)

gây sức ép, tạo áp lực.

b)

- mối nguy, nguy hiểm.

38.

hazard n/v /ˈhæz.əd/

a)

- mối nguy, nguy hiểm.

- liều, mạo hiểm.

b)

dưới tiêu chuẩn, có phẩm chất thấp

39.

Substandard = inferior a /sʌbˈstæn.dəd/

a)

dưới tiêu chuẩn, có phẩm chất thấp

b)

chống đối, phản đối

40.

oppose v /əˈpəʊz/

a)

chống đối, phản đối

b)

- bệnh dịch

41.

epidemic n/a /ˌep.ɪˈdem.ɪk/

a)

- bệnh dịch

lan truyền như bệnh dịch

b)

chất thải, nước thải.

42.

sewage n /ˈsuː.ɪdʒ/

a)

chất thải, nước thải.

b)

sự vượt ngục, sự trốn tù, sự vượt rào.

43.

breakout = jailbreak n /ˈbreɪk.aʊt/

a)

sự vượt ngục, sự trốn tù, sự vượt rào.

b)

sự bùng nổ, sự bùng phát.

44.

outbreak n /ˈaʊt.breɪk/

a)

sự bùng nổ, sự bùng phát.

b)

tương đối.

45.

comparatively adv /kəmˈpær.ə.tɪv.li/ relatively

a)

tương đối.

b)

- uy quyền, quyền lực, quyền thế - người có thẩm quyền, chuyên gia.

46.

authority n /ɔːˈθɒr.ə.ti/

a)

- uy quyền, quyền lực, quyền thế - người có thẩm quyền, chuyên gia.

b)

đông, đông đảo, nhiều.

47.

numerous /ˈnjuː.mə.rəs/

a)

đông, đông đảo, nhiều.

b)

thiết bị, dụng cụ (trong nhà).

48.

appliance n /əˈplaɪ.əns/

a)

thiết bị, dụng cụ (trong nhà).

b)

sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị

49.

equipment = gear n /ɪˈkwɪp.mənt/

a)

sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị

b)

cơ sở hạ tầng(bao gồm hệ thống thiết yếu nói chung).

50.

infrastructure n /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/

a)

cơ sở hạ tầng(bao gồm hệ thống thiết yếu nói chung).

b)

- gánh nặng, sức chở, trọng tải.

51.

burden n/v /ˈbɜː.dən/

a)

- gánh nặng, sức chở, trọng tải.

- chất nặng lên, đè nặng lên.

b)

- khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng

52.

exploit n/v /ɪkˈsplɔɪt/

a)

-- khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng.

- kỳ công, thành tích chói lọ

b)

sự vắng mặt, sự nghỉ (họcsự thiếu,

53.

absence n /ˈæb.səns/

a)

sự vắng mặt, sự nghỉ (họcsự thiếu,

b)

đầy đủ, thích hợp

54.

adequate a /ˈæd.ə.kwət/

a)

đầy đủ, thích hợp

b)

(thuộc) y học, y tế.

55.

medical a /ˈmed.ɪ.kəl/

a)

(thuộc) y học, y tế.

b)

dịch vụ, sự phục vụ

56.

service /ˈsɜː.vɪs/

a)

dịch vụ, sự phục vụ

b)

sự bất lợi, thế bất lợi,

57.

disadvantage n /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/

a)

sự bất lợi, thế bất lợi,

b)

sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, khuyết điểm.

58.

demerit n /ˌdiːˈmer.ɪt/

a)

sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, khuyết điểm.

b)

(thuộc) con số (từ 0 đến 9), kỹ thuật số

59.

digital a /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/

a)

(thuộc) con số (từ 0 đến 9), kỹ thuật số

b)

- sự thiên vị, sự ưu tiên, quyền ưu tiên - sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn

60.

preference n /ˈpref.ər.əns/

a)

- sự thiên vị, sự ưu tiên, quyền ưu tiên - sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn

b)

sự phân biệt, sự đối xử phân biệt, kỳ thị.

61.

discrimination n /dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən

a)

sự phân biệt, sự đối xử phân biệt, kỳ thị.

b)

quán trọ, khách sạn nhỏ, ký túc xá của sinh viên.

62.

inn n /ɪn/

a)

quán trọ, khách sạn nhỏ, ký túc xá của sinh viên.

b)

điều quy định, quy tắc, điều lệ

63.

regulation n /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/

a)

điều quy định, quy tắc, điều lệ

b)

trò nghịch ngợm, trò láu cá.

64.

mischief n /ˈmɪs.tʃɪf/

a)

trò nghịch ngợm, trò láu cá.

b)

hành vi sai trái, hạnh kiểm xấu

65.

misbehaviour n /ˌmɪs.bɪˈheɪ.vjər/

a)

hành vi sai trái, hạnh kiểm xấu

b)

tinh nghịch, tinh quái

66.

mischievous a /ˈmɪs.tʃɪ.vəs/

a)

tinh nghịch, tinh quái

b)

sự hiểu lầm, sự bất hoà.

67.

misunderstanding n /ˌmɪs.ʌn.dəˈstæn.d ɪŋ/

a)

sự hiểu lầm, sự bất hoà.

b)

- dấu, đốm, vết, vết đen, nơi, chốn.

68.

spot n/v /spɒt/

a)

- dấu, đốm, vết, vết đen, nơi, chốn.

- làm bẩn, làm lốm đốm, đặt vào chỗ - phát hiện, nhận ra, phát hiện ra.

- trả tiền ngay, trao ngay khi bán, giao dịch ngay khi bán.

b)

trao đổi thư tín

69.

correspond v /ˌkɒr.ɪˈspɒnd/

a)

trao đổi thư tín

b)

điều tra, nghiên cứu.

70.

investigate v /ɪnˈves.tɪ.ɡeɪt/

a)

điều tra, nghiên cứu.

b)

lòng biết ơn, sự nhớ ơn..

71.

gratitude = thankfulness n /ˈɡræt.ɪ.tʃuːd/

a)

lòng biết ơn, sự nhớ ơn..

b)

sự đáp lại, sự hưởng ứng

72.

response n /rɪˈspɒns/

a)

sự đáp lại, sự hưởng ứng

b)

sự thử thách, sự thử tội, sự thử.

73.

ordeal n /ɔːˈdɪəl/

a)

sự thử thách, sự thử tội, sự thử.

b)

do cái gì.

74.

due to + N

a)

do cái gì.

b)

đổi mới, thay đổi. 3 in expectation of với kì vọng/ với mong đ

75.

in expectation ...:với kì vọng/ với mong đợi

a)

of

b)

at

76.

... anticipation of :để lường trước, để dành trước việc gì (trong tương lai).:

a)

in

b)

on

c)

at

77.

in danger ... :có nguy cơ, bị nạn, bị lâm vào tình trạng nguy hiểm.

a)

of

b)

about

78.

in view ... :xét về điều gì.

a)

of

b)

about

79.

...rise to :gây ra điều gì, mang đến điều gì, khởi sự điều gì.

a)

give

b)

take

80.

result in: gây ra><

a)

result from

b)

take in

81.

break ... :- bắt đầu làm gì - đột nhập vào (để trộm cắp).

a)

into

b)

out

82.

heavily/densly populated :dân cư đông đúc

a)

:dân cư đông đúc

b)

dân cư thưa thớt

83.

thinly/sparsely populated

a)

dân cư thưa thớt

b)

dân cư đông đúc.

84.

engage ... sth :tham gia vào cái gì.

a)

in

b)

on

c)

at

85.

take ... sb :- cho ai đó ở nhờ- lừa dối ai đó, - đưa ai vào đồn cảnh sát

a)

in

b)

on

86.

ttake... st :- hoàn toàn hiểu được nghĩa và tầm quan trọng của cái gì - bao gồm cái gì - nhận tiền từ việc bán hàng.

a)

in

b)

on

87.

access ...sb/ st :truy cập, tiếp cận ai/ cái gì.

a)

to

b)

at

88.

force sb ...st :bắt ép ai đó làm gì.

a)

to do

b)

doing

89.

readily available

a)

nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ đến một cái tên

b)

có sẵn

90.

come up with

a)

bằng lòng, hài lòng với cái gì.

b)

nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ đến một cái tên.

91.

get into

a)

- trở nên hứng thú - trúng cử, được chọn - dính vào (thứ gì đó xấu) - đi vào một nơi - mặc vừa, làm gì đó vừa

b)

cần

92.

need... st :cần làm gì

a)

to odo

b)

doing

93.

make use ...st :tận dụng, lợi dụng cái gì.

a)

of

b)

in

94.

seize the oppportunity... st: nắm lấy cơ hội làm gì.

a)

to do

b)

doing

95.

distribute to

a)

phân phối, phân phát, sắp xếp, xếp loại cái gì

b)

chuyển đến một nơi nào đó mới

96.

relocate to somewhere

a)

chuyển đến một nơi nào đó mới

b)

nộp đơn xin, xin vào một

97.

apply to

a)

đạt đến cái gì, đến nơi nào đó.

b)

nộp đơn xin, xin vào một vị trí công việc nào đó

98.

reach to st

a)

đạt đến cái gì, đến nơi nào đó.

b)

có hại cho sức khỏe, nguy cơ sức khỏe.

99.

health hazard

a)

có hại cho sức khỏe, nguy cơ sức khỏe.

b)

ưu tiên cái gì.

100.

give priority to st

a)

dẫn đến

b)

ưu tiên cái gì.

101.

lead to

a)

dẫn đến

b)

tín nhiệm, tin cậy, phụ thuộc vào ai/ cái gì.

102.

be a reliance on sb/ st

a)

tín nhiệm, tin cậy, phụ thuộc vào ai/ cái gì.

b)

dựa vào cái gì đó

103.

be reliant on something

a)

dựa vào cái gì đó

b)

không tùy thuộc vào ai.

104.

base on

a)

dựa trên cái gì (dựa vào nó để phát triển ra).

b)

.

c)

không tùy thuộc vào ai.

105.

lean on sb/st

a)

đã từng làm gì và giờ không làm nữa.

b)

sử dụng ai, cái gì đó để giúp đỡ bạn, đặc biệt là trong một tình huống khó khăn, phụ thuộc vào ai/ cái gì, dựa vào ai đó để gây áp lực lên ai đó để khiến họ làm điều gì đó

106.

used to do st

a)

đã từng làm gì và giờ không làm nữa.

b)

được hy vọng làm gì.

107.

be expected to do st

a)

làm theo điều gì

b)

được hy vọng làm gì.

108.

stick to sth

a)

cố gắng làm gì.

b)

làm theo điều gì

109.

try to do st

a)

cố gắng làm gì.

b)

thử làm gì.

110.

try doing st

a)

cố gắng làm gì.

b)

thử làm gì.

111.

make ...: vội vàng bỏ chạy.

a)

off

b)

for

112.

make ... :- đi thẳng đến, tiến về phía, - dẫn đến, gây ra.

a)

for

b)

out

113.

make ... :- nhìn, nghe, hiểu ai/ cái gì - ôm hôn ai - giả vờ như thật - đối phó, xoay xở tình huống, - viết cái gì.

a)

out

b)

up

114.

make ...: - làm hòa sau khi cãi nhau - sắp xếp, dọn dẹp - bịa đặt, dựng chuyện, sáng tác - chiếm một phần, hình thành nên - trang điểm - làm thêm giờ, tăng ca, bù giờ.

a)

up

b)

out

115.

6 conduct/carry out a survey

a)

thực hiện một cuộc khảo sát.

b)

nghĩ đến ai/ cái gì.

116.

think of sb/ st

a)

nghĩ đến ai/ cái gì.

b)

để công nhận/ghi nhận

117.

in recognition ... st :để công nhận/ghi nhận.

a)

of

b)

on

118.

find out

a)

tìm ra, khám phá ra

b)

hưởng ứng cái gì.

119.

in rresponse...: hưởng ứng cái gì.

a)

to

b)

on

120.

in terms ...:trên phương diện, xét về mặt.

a)

of

b)

on