Font size
Worksheets27/5/22
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
prestige n /presˈtiːʒ/
uy tín, thanh thế, uy thế.
- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả) - gặt hái, thu hoạch.
harvest n/v /ˈhɑː.vɪst/
- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả) - gặt hái, thu hoạch.
sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá...)..
congestion n /kənˈdʒes.tʃən/
sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá...)..
sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng.
crisis (số nhiều) crises n /ˈkraɪ.sɪs/
- phong tục, tục lệ, phong tục tập quán.
sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng.
custom n /ˈkʌs.təm/
- phong tục, tục lệ, phong tục tập quán.
- lái (tàu, thuyền, máy bay...), điều hướng - đem thông qua, duyệt (thông tin).
navigate v /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
- lái (tàu, thuyền, máy bay...), điều hướng - đem thông qua, duyệt (thông tin).
bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
necessitate v /nəˈses.ɪ.teɪt/
bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
- không đủ, thiếu - không tương xứng, không thoả đáng
inadequate a /ɪˈnæd.ɪ.kwət/
- không đủ, thiếu - không tương xứng, không thoả đáng
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi. - tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
debate n/v /dɪˈbeɪt/
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi. - tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
- mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).
muzzle n/v /ˈmʌz.əl/
- mõm (chó, cáo...), rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).
- bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)
con thằn lằn
lizard n /ˈlɪz.əd/
con thằn lằn
- câu đố, trò chơi - sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải.
puzzle n/v /ˈpʌz.əl/
- câu đố, trò chơi - sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải.
làm bối rối, làm khó xử, làm lúng túng, bối rối, khó xử.
- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán. - mặc cả, thương lượng, mua bán.
bargain n/v /ˈbɑː.ɡɪn/
- sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán, giao kèo mua bán. - mặc cả, thương lượng, mua bán.
chiến dịch, cuộc vận động.
campaign n /kæmˈpeɪn/
chiến dịch, cuộc vận động.
biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn, làm sáng tỏ
ascertain v /ˌæs.əˈteɪn/
biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn, làm sáng tỏ
kêu ca, phàn nàn, oán trách
complain v /kəmˈpleɪn/
kêu ca, phàn nàn, oán trách
làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ.
facilitate v /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/
làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ.
dao động, thay đổi bất thường
fluctuate v /ˈflʌk.tʃu.eɪt/
dao động, thay đổi bất thường
bảo đảm, chắc chắn.
ensure v /ɪnˈʃɔːr/
bảo đảm, chắc chắn.
- đề nghị, đề xuất, đưa ra, tiến cử, đề cử - cầu hôn.
propose v /prəˈpəʊz/
- đề nghị, đề xuất, đưa ra, tiến cử, đề cử - cầu hôn.
tóm tắt, tổng kết
summarize v /ˈsʌm.ər.aɪz/
tóm tắt, tổng kết
tập trung.
centralize = concentrate v /ˈsen.trə.laɪz/
tập trung.
minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh (trên báo chí, sách).
illustrate v /ˈɪl.ə.streɪt/
minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh (trên báo chí, sách).
bền vững, có thể chống đỡ được, có thể chịu đựng được.
sustainable a /səˈsteɪ.nə.bəl/
bền vững, có thể chống đỡ được, có thể chịu đựng được.
khốn khổ, đáng thươ
miserable a /ˈmɪz.ər.ə.bəl/
khốn khổ, đáng thươ
- điều kiện thuận lợi - cơ sở vật chất ( của một địa điểm, tòa nhà nơi có hoạt động nào đó đang diễn ra)
facility n /fəˈsɪl.ə.t̬i/
- điều kiện thuận lợi - cơ sở vật chất ( của một địa điểm, tòa nhà nơi có hoạt động nào đó đang diễn ra)
tiện nghi, sự dễ chịu, sự thú vị.
amenity n /əˈmiː.nə.ti/
tiện nghi, sự dễ chịu, sự thú vị.
nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt động
brisk a /brɪsk/
nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt động
toàn bộ, toàn thể
entire a /ɪnˈtaɪər/
toàn bộ, toàn thể
sự mong chờ, sự ước tính, sự kì vọng.
expectation n /ˌekspekˈteɪʃ(ə)n/
sự mong chờ, sự ước tính, sự kì vọng.
sự thấy trước, sự chờ đợi
anticipation n /ænˌtɪsɪˈpeɪʃ(ə)n/
sự thấy trước, sự chờ đợi
dòng vào, dòng vốn, sự đổ xô của mọi người/ thứ gì đến nơi nào đó
inflow n /ˈɪn.fləʊ/
dòng vào, dòng vốn, sự đổ xô của mọi người/ thứ gì đến nơi nào đó
vội vàng, xông lên, lao vào
rush v /rʌʃ/
vội vàng, xông lên, lao vào
- khu nhà ổ chuột
slum n/v /slʌm/
- khu nhà ổ chuột
- sống trong khu nhà ổ chuột.
hệ thống vệ sinh
sanitation n /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/
hệ thống vệ sinh
giảm, giảm bớt, làm suy giảm.
decrease v /diːˈkriːs/
giảm, giảm bớt, làm suy giảm.
gây sức ép, tạo áp lực.
pressurize v /ˈpreʃəraɪz/
gây sức ép, tạo áp lực.
- mối nguy, nguy hiểm.
hazard n/v /ˈhæz.əd/
- mối nguy, nguy hiểm.
- liều, mạo hiểm.
dưới tiêu chuẩn, có phẩm chất thấp
Substandard = inferior a /sʌbˈstæn.dəd/
dưới tiêu chuẩn, có phẩm chất thấp
chống đối, phản đối
oppose v /əˈpəʊz/
chống đối, phản đối
- bệnh dịch
epidemic n/a /ˌep.ɪˈdem.ɪk/
- bệnh dịch
lan truyền như bệnh dịch
chất thải, nước thải.
sewage n /ˈsuː.ɪdʒ/
chất thải, nước thải.
sự vượt ngục, sự trốn tù, sự vượt rào.
breakout = jailbreak n /ˈbreɪk.aʊt/
sự vượt ngục, sự trốn tù, sự vượt rào.
sự bùng nổ, sự bùng phát.
outbreak n /ˈaʊt.breɪk/
sự bùng nổ, sự bùng phát.
tương đối.
comparatively adv /kəmˈpær.ə.tɪv.li/ relatively
tương đối.
- uy quyền, quyền lực, quyền thế - người có thẩm quyền, chuyên gia.
authority n /ɔːˈθɒr.ə.ti/
- uy quyền, quyền lực, quyền thế - người có thẩm quyền, chuyên gia.
đông, đông đảo, nhiều.
numerous /ˈnjuː.mə.rəs/
đông, đông đảo, nhiều.
thiết bị, dụng cụ (trong nhà).
appliance n /əˈplaɪ.əns/
thiết bị, dụng cụ (trong nhà).
sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
equipment = gear n /ɪˈkwɪp.mənt/
sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
cơ sở hạ tầng(bao gồm hệ thống thiết yếu nói chung).
infrastructure n /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/
cơ sở hạ tầng(bao gồm hệ thống thiết yếu nói chung).
- gánh nặng, sức chở, trọng tải.
burden n/v /ˈbɜː.dən/
- gánh nặng, sức chở, trọng tải.
- chất nặng lên, đè nặng lên.
- khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng
exploit n/v /ɪkˈsplɔɪt/
-- khai thác, khai khẩn, bóc lột, lợi dụng.
- kỳ công, thành tích chói lọ
sự vắng mặt, sự nghỉ (họcsự thiếu,
absence n /ˈæb.səns/
sự vắng mặt, sự nghỉ (họcsự thiếu,
đầy đủ, thích hợp
adequate a /ˈæd.ə.kwət/
đầy đủ, thích hợp
(thuộc) y học, y tế.
medical a /ˈmed.ɪ.kəl/
(thuộc) y học, y tế.
dịch vụ, sự phục vụ
service /ˈsɜː.vɪs/
dịch vụ, sự phục vụ
sự bất lợi, thế bất lợi,
disadvantage n /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/
sự bất lợi, thế bất lợi,
sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, khuyết điểm.
demerit n /ˌdiːˈmer.ɪt/
sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, khuyết điểm.
(thuộc) con số (từ 0 đến 9), kỹ thuật số
digital a /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/
(thuộc) con số (từ 0 đến 9), kỹ thuật số
- sự thiên vị, sự ưu tiên, quyền ưu tiên - sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn
preference n /ˈpref.ər.əns/
- sự thiên vị, sự ưu tiên, quyền ưu tiên - sở thích, sự thích hơn, sự ưa hơn
sự phân biệt, sự đối xử phân biệt, kỳ thị.
discrimination n /dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən
sự phân biệt, sự đối xử phân biệt, kỳ thị.
quán trọ, khách sạn nhỏ, ký túc xá của sinh viên.
inn n /ɪn/
quán trọ, khách sạn nhỏ, ký túc xá của sinh viên.
điều quy định, quy tắc, điều lệ
regulation n /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
điều quy định, quy tắc, điều lệ
trò nghịch ngợm, trò láu cá.
mischief n /ˈmɪs.tʃɪf/
trò nghịch ngợm, trò láu cá.
hành vi sai trái, hạnh kiểm xấu
misbehaviour n /ˌmɪs.bɪˈheɪ.vjər/
hành vi sai trái, hạnh kiểm xấu
tinh nghịch, tinh quái
mischievous a /ˈmɪs.tʃɪ.vəs/
tinh nghịch, tinh quái
sự hiểu lầm, sự bất hoà.
misunderstanding n /ˌmɪs.ʌn.dəˈstæn.d ɪŋ/
sự hiểu lầm, sự bất hoà.
- dấu, đốm, vết, vết đen, nơi, chốn.
spot n/v /spɒt/
- dấu, đốm, vết, vết đen, nơi, chốn.
- làm bẩn, làm lốm đốm, đặt vào chỗ - phát hiện, nhận ra, phát hiện ra.
- trả tiền ngay, trao ngay khi bán, giao dịch ngay khi bán.
trao đổi thư tín
correspond v /ˌkɒr.ɪˈspɒnd/
trao đổi thư tín
điều tra, nghiên cứu.
investigate v /ɪnˈves.tɪ.ɡeɪt/
điều tra, nghiên cứu.
lòng biết ơn, sự nhớ ơn..
gratitude = thankfulness n /ˈɡræt.ɪ.tʃuːd/
lòng biết ơn, sự nhớ ơn..
sự đáp lại, sự hưởng ứng
response n /rɪˈspɒns/
sự đáp lại, sự hưởng ứng
sự thử thách, sự thử tội, sự thử.
ordeal n /ɔːˈdɪəl/
sự thử thách, sự thử tội, sự thử.
do cái gì.
due to + N
do cái gì.
đổi mới, thay đổi. 3 in expectation of với kì vọng/ với mong đ
in expectation ...:với kì vọng/ với mong đợi
of
at
... anticipation of :để lường trước, để dành trước việc gì (trong tương lai).:
in
on
at
in danger ... :có nguy cơ, bị nạn, bị lâm vào tình trạng nguy hiểm.
of
about
in view ... :xét về điều gì.
of
about
...rise to :gây ra điều gì, mang đến điều gì, khởi sự điều gì.
give
take
result in: gây ra><
result from
take in
break ... :- bắt đầu làm gì - đột nhập vào (để trộm cắp).
into
out
heavily/densly populated :dân cư đông đúc
:dân cư đông đúc
dân cư thưa thớt
thinly/sparsely populated
dân cư thưa thớt
dân cư đông đúc.
engage ... sth :tham gia vào cái gì.
in
on
at
take ... sb :- cho ai đó ở nhờ- lừa dối ai đó, - đưa ai vào đồn cảnh sát
in
on
ttake... st :- hoàn toàn hiểu được nghĩa và tầm quan trọng của cái gì - bao gồm cái gì - nhận tiền từ việc bán hàng.
in
on
access ...sb/ st :truy cập, tiếp cận ai/ cái gì.
to
at
force sb ...st :bắt ép ai đó làm gì.
to do
doing
readily available
nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ đến một cái tên
có sẵn
come up with
bằng lòng, hài lòng với cái gì.
nảy ra ý tưởng, suy nghĩ, ai đó nghĩ đến một cái tên.
get into
- trở nên hứng thú - trúng cử, được chọn - dính vào (thứ gì đó xấu) - đi vào một nơi - mặc vừa, làm gì đó vừa
cần
need... st :cần làm gì
to odo
doing
make use ...st :tận dụng, lợi dụng cái gì.
of
in
seize the oppportunity... st: nắm lấy cơ hội làm gì.
to do
doing
distribute to
phân phối, phân phát, sắp xếp, xếp loại cái gì
chuyển đến một nơi nào đó mới
relocate to somewhere
chuyển đến một nơi nào đó mới
nộp đơn xin, xin vào một
apply to
đạt đến cái gì, đến nơi nào đó.
nộp đơn xin, xin vào một vị trí công việc nào đó
reach to st
đạt đến cái gì, đến nơi nào đó.
có hại cho sức khỏe, nguy cơ sức khỏe.
health hazard
có hại cho sức khỏe, nguy cơ sức khỏe.
ưu tiên cái gì.
give priority to st
dẫn đến
ưu tiên cái gì.
lead to
dẫn đến
tín nhiệm, tin cậy, phụ thuộc vào ai/ cái gì.
be a reliance on sb/ st
tín nhiệm, tin cậy, phụ thuộc vào ai/ cái gì.
dựa vào cái gì đó
be reliant on something
dựa vào cái gì đó
không tùy thuộc vào ai.
base on
dựa trên cái gì (dựa vào nó để phát triển ra).
.
không tùy thuộc vào ai.
lean on sb/st
đã từng làm gì và giờ không làm nữa.
sử dụng ai, cái gì đó để giúp đỡ bạn, đặc biệt là trong một tình huống khó khăn, phụ thuộc vào ai/ cái gì, dựa vào ai đó để gây áp lực lên ai đó để khiến họ làm điều gì đó
used to do st
đã từng làm gì và giờ không làm nữa.
được hy vọng làm gì.
be expected to do st
làm theo điều gì
được hy vọng làm gì.
stick to sth
cố gắng làm gì.
làm theo điều gì
try to do st
cố gắng làm gì.
thử làm gì.
try doing st
cố gắng làm gì.
thử làm gì.
make ...: vội vàng bỏ chạy.
off
for
make ... :- đi thẳng đến, tiến về phía, - dẫn đến, gây ra.
for
out
make ... :- nhìn, nghe, hiểu ai/ cái gì - ôm hôn ai - giả vờ như thật - đối phó, xoay xở tình huống, - viết cái gì.
out
up
make ...: - làm hòa sau khi cãi nhau - sắp xếp, dọn dẹp - bịa đặt, dựng chuyện, sáng tác - chiếm một phần, hình thành nên - trang điểm - làm thêm giờ, tăng ca, bù giờ.
up
out
6 conduct/carry out a survey
thực hiện một cuộc khảo sát.
nghĩ đến ai/ cái gì.
think of sb/ st
nghĩ đến ai/ cái gì.
để công nhận/ghi nhận
in recognition ... st :để công nhận/ghi nhận.
of
on
find out
tìm ra, khám phá ra
hưởng ứng cái gì.
in rresponse...: hưởng ứng cái gì.
to
on
in terms ...:trên phương diện, xét về mặt.
of
on
