Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

a)

2,2,4-trimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan

c)

2,4,4-trimetylpentan.

d)

2-đimetyl-4-metylpentan

2.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, to).

c)

Benzen + Br2 (dd).

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

3.

Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

a)

5,6 lít.

b)

2,8 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

4.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

eten và but-1-en (hoặc buten-1).

5.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

6.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH=CH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3CHO và CH3CH2OH.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

7.

Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol

a)

CH3OH và C2H5OH.

b)

C2H5OH và C3H7OH.

c)

C3H5OH và C4H7OH.

d)

C3H7OH và C4H9OH.

8.

Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là

a)

CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2)

b)

RCOOH

c)

CnH2n-1COOH ( n ≥ 2)

d)

CnH2n+1COOH ( n ≥ 1)

9.

Phương pháp để sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay được biểu diễn bằng phương trình hóa học nào sau đây?

a)

C2H5OH + O2=CH3COOH + H2O

b)

CH3OH + CO =CH3COOH

c)

2CH3CHO + O2 =2CH3COOH

d)

CH3COOC2H5 =CH3COOH + C2H5OH

10.

Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị m là

a)

10,2 gam

b)

2 gam

c)

2,8 gam

d)

3 gam

11.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4)

b)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

c)

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

d)

CH3CH2OH + CuO (to)

12.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

b)

Crackinh butan

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước

d)

A, C

13.

Đun nóng 6,6 gam andehit axetic (CH3CHO) với dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

28,08 gam

b)

75,6 gam

c)

32.4 gam

d)

56,16 gam

14.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% →5%

b)

5→9%

c)

9→12%

d)

12→15%

15.

Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: etylen glicol; axit fomic; fomon; ancol etylic?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

CuO

c)

Cu(OH)2/OH-

d)

NaOH

16.

Thể tích H2 (0oC và 2 atm) vừa đủ để tác dụng với 11,2 gam anđehit acrylic là

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

0,448 lít

d)

0,336 lít

17.

8,6 gam anđehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 tạo 43,2 gam Ag. A có công thức phân tử là

a)

CH2O

b)

C3H4O

c)

C4H8O

d)

C4H6O2

18.

Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là

a)

3,0 gam

b)

4,6 gam

c)

7,4 gam

d)

6,0 gam

19.

Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng

a)

4 chất

b)

1 chất

c)

2 chất

d)

3 chất

20.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

c)

số nhóm chức có trong phân tử

d)

số cacbon có trong phân tử ancol

22.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

23.

CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

Tất cả đều đúng

24.

Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

a)

axit 2-etyl-5-metyl hexanoic

b)

axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

c)

axit 5-etyl-2-metyl hexanoic

d)

tên gọi khác

25.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH ≡CH ==>butin-1,4-điol ==> Y  ==>Z

Y và Z lần lượt là

a)

HOCH2CH2CH2CH3; CH2=CHCH=CH2

b)

HOCH2CH2CH2CH2OH; CH2=CHCH2CH3

c)

HOCH2CH2CH2CH2OH; CH2=CHCH = CH2

d)

HOCH2CH2CH2CH2OH; CH3CH2CH2CH3

26.

Thành phần của khí thiên nhiên là:

a)

etan

b)

propan

c)

metan

d)

butan

27.

Chất dùng để điều chế ancol bằng phương pháp sinh hóa là:

a)

Andehit axetic

b)

Etyl clorua

c)

Etilen

d)

Tinh bột

28.

Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo chiều giảm dần: CH3OH, H2O, C2H5OH là:

a)

H2O, CH3OH, C2H5OH. 

b)

CH3OH, C2H5OH, H2O.

c)

CH3OH, H2O, C2H5OH. 

d)

H2O, C2H5OH, CH3OH.

29.

Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức là:

a)

ROH

b)

CnH2n + 8

c)

CnH2n + 1OH

d)

CnH2nO

30.

Ta có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen?

a)

Nước

b)

DD Brom

c)

Khí HCL

d)

DD NAOH