wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại Cương + Phân Loại Bệnh Lý

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích là đơn vị đo lưu lượng ****?

4 lines
2.

Ý nào sau đây không Đúng?

a)

V là đơn vị đo lưu lượng tĩnh

b)

V là khả năng chứa khí

c)

Lưu lượng là khả năng trao đổi khí

d)

Lưu lượng là đơn vị đo lưu lượng tĩnh

3.

Ý nào sau đây là đúng?

a)

THÔNG THOÁNG: liên quan V (phổi mở rộng được bn)

b)

THÔNG KHÍ: liên quan lưu lượng (TĐK)

c)

ĐIỂM CÂN = ÁP SUẤT: điểm xuất hiện khi start thở ra gắng sức

d)

All đều đúng

4.

Thông khí Phổi còn được gọi là hô hấp ngoài/trong?

(a)  

5.

Quá trình trao đổi khí gồm?

a)

Trao đổi khí ở phổi

b)

Vận chuyển khí của máu

c)

Trao đổi khí ở mô

d)

Điều hòa hô hấp

6.

Điền vào dấu ''..."

Điều hòa hô hấp là quá trình thay đổi hđ Hô Hấp, chủ yếu là điều hòa thông ... để phù hợp với nhu cầu của cơ thể

(a)  

7.

Các thành phần của bộ máy hô hấp gồm:

a)

- Phổi

- Đường dẫn khí

b)

- Lồng ngực

- Các cơ hh (phụ - chính

c)

- Màng hh

- Màng phổi => Khoang màng phổi

d)

- Bụng

- Hệ tktw

8.

Khoang màng phổi bình thường là áp lực (a)   ?

9.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

Bộ máy cơ học gồm các x. sườn đi dọc chếch về phía trước và xuống dưới

b)

Cấu trúc khung sườn tạo hiệu ứng tay cầm và quai xách

c)

Hiệu ứng tay cầm giúp mở rộng lồng ngực theo chiều ngang

d)

Hiệu ứng quai xách dc tạo nên bởi những x. sườn cuối

10.

Cơ hít vào gồm những cơ nào sau đây?

a)

Cơ ức đòn chủm

b)

Cơ bậc thang

c)

Cơ gian sườn ngoài

d)

Cơ hoành

11.

Cơ thở ra là cơ nào sau đây?

a)

Cơ bậc thang

b)

Cơ hoành

c)

Cơ gian sườn ngoài

d)

Cơ bụng

12.

Ý nào sau đây là không đúng?

a)

C. hoành ít khi mỏi, là c. hh chính --> cung cấp máu và oxi tốt

b)

Cơ Hoành đi xuống 1 cm huy động đc 150ml, trog khi V lưu thông 450 - 500ml

c)

Áp lực ổ bụng âm khi co c. --> kháng mỏi cơ

d)

Khi thả lỏng cơ hoành đi lên và khi co cơ hoành đi xuống

13.

Đường hô hấp trên gồm?

a)

Mũi, hầu

b)

Phê nang

c)

Thanh quản

d)

Khí quản

14.

Sunfactan xuất hiện ở tuần thứ bao nhiêu?

a)

24

b)

14

c)

18

d)

28

15.

Chức năng của sunfactan?

4 lines
16.

Đường hô hấp dưới gồm?

a)

Khí quản

b)

Cây phê quản

c)

Phế nang

d)

Thanh quản

17.

Đường dẫn khí gồm bao nhiêu thế hệ hô hấp?

a)

14

b)

20

c)

23

d)

17

18.

Khoảng chết giải phẩu từ thế hệ bao nhiêu đến bao nhiêu?

4 lines
19.

Khoảng chết giải phẩu có thể tích là bao nhiêu mL?

(a)  

20.

Khoảng chết giải phẩu có trao đổi khí hay không?

(a)  

21.

Vùng hô hấp từ thế hệ bao nhiêu đến bao nhiêu?

(a)  

22.

Ý nào sau đây là đúng?

a)

Vùng hô hấp từ thế hệ 0 - 16

b)

Vùng hô hấp là vùng trao đổi khí khí O2 và CO2

c)

Vùng hô hấp có mao mạch phổi dày đặc

d)

All đều sai

23.

Ý nào sau đây đúng?

a)

khoảng chết sinh lý = khoảng chết gp + V phế nang k TĐK

b)

Khoảng chết sinh lý: mô tả tình trạng bệnh lý của phổi

c)

Khoảng chết gp: k đổi

d)

Người bth: KC sinh lý = KC gp

24.

Ở trẻ em quan trọng nhất là thông khí gì?

4 lines
25.

Thông khí song song ở trẻ em hoàn thiện cho đến năm bao nhiêu tuổi?

(a)  

26.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

V khí lưu thông kí hiệu (VT hay TV)

b)

V khí cặn (RV)

c)

Dung tích hít vào (IC)

d)

VC: V đóng

27.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

VC = IRV + Vt + ERV

b)

FRC = ERV + RV

c)

VC = IRV + RV + ERV

d)

FRC = ERV + IRV

28.

Tắt nghẽn là bệnh lý khó hít vào/ thở ra?

(a)  

29.

Hạn chế là bệnh lý khó hít vào đúng hay sai?

(a)  

30.

Các bệnh lý tắc nghẽn gồm?

a)

COPD

b)

Hen phế quản

c)

Giãn phế quản

d)

Tràn dịch màng phổi

31.

Bệnh lý hạn chế không bao gồm?

a)

- Tràn dịch màng phổi

- Tràn khí màng phổi

b)

- Viêm phổi

- Áp xe (abces) phổi

c)

- Lao phổi

- Bệnh bụi phổi

d)

- COPD

- Hen phế quản

32.

Ý nào sau đây đúng về người bệnh tắc nghẽn?

a)

Tổng dung tích phổi (TLC) > ng bth

b)

VC < ng bth.

c)

FRC > ng bth

d)

All đều đúng

33.

Ý nào sau đây không đúng về người bệnh hạn chế?

a)

Tổng dung tích phổi ( TLC) < ng bth

b)

VC < người bình thường

c)

Người bệnh hạn chế khó hít vào

d)

All đều sai

34.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến VC?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Khi nào dẫn đến hạn chế chuyển động cơ hoành?

a)

Mang thai

b)

Béo phì

c)

Ứ huyết thanh khoang bụng

d)

All đều đúng

36.

Áp lực khoang phổi là áp lực âm giúp:

a)

Tiết kiệm NL hô hấp

b)

Hút máu từ tĩnh mạch về tim

c)

Giảm công cho tim phải

d)

All đúng

37.

Tắc nghẽn khu vực ngoài lồng ngực là tắc nghẽn đường hô hấp trên/ dưới?

(a)  

38.

Điểm cân bằng áp suất phụ thuộc vào mấy loại áp suất:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Palv giảm --> EPP chạy về phần gần/ xa?

(a)  

40.

Ppl tăng --> EPP chạy về phế nang/ miệng?

(a)  

41.

Pm tăng --> EPP chạy về phần gần/ xa?

(a)  

42.

Bệnh nhân COPD --> VLTL can thiệp cho EPP không chạy về phần gần/ xa?

(a)