NEW
Font size
Worksheetsmarketing 4
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Điền vào chỗ trống:
“……… là bất cứ thứ gì có thể cung cấp cho thị trường để đáp ứng mong muốn hoặc nhu cầu, bao gồm: hàng hóa, vật chất, dịch vụ, trải nghiệm, sự kiện, con người, địa điểm, tài sản, tổ chức thông tin và ý tưởng.”
a. Chức năng
b. Sản phẩm
c. Cấu trúc
d. Lợi ích
Sắp xếp theo thứ tự đúng của chu kỳ sống sản phẩm?
a. Giai đoạn phát triển, gia đoạn bão hòa, giai đoạn suy thoái
b. Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn bão hòa, giai đoạn suy thoái
c. Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn suy thoái
d. Giai đoạn giới thiệu, giai đoạn phát triển, giai đoạn bão hòa
Khách hàng bị phân vân giữa việc mua quạt điện, quạt hơi nước hay máy lạnh. Vậy quạt điện, quạt hơi nước hay máy lạnh là đối thủ cạnh tranh:
Cạnh tranh về ước muốn
Cạnh tranh về loại sản phẩm
Cạnh tranh về hình thái sản phẩm
Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm
Điền vào chỗ trống:
“Khi các công ty tìm kiếm những cách thức mới để làm hài lòng khách hàng và phân biệt sản phẩm của họ với những sản phẩm khác, họ sẽ xem xét sản phẩm ………., bao gồm tất cả các cải tiến và biến đổi có thể có của sản phẩm.”
a. Tiêu dùng
b. Dự kiến
c. Tiềm năng
d. Tăng cường
Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ:
a. Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.
b. Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn.
c. Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá
d. Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá
Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:
a. Nhà sản xuất
b. Đối thủ cạnh tranh
c. Khách hàng
d. Đại lý tiêu thụ
Những loại hàng hóa nào được người tiêu dùng mua thường xuyên, ngay lập tức và với sự nỗ lực tối thiểu?
a. Hàng đặc sản
b. Hàng hóa khan hiếm
c. Hàng hóa lâu bền
d. Hàng tiện lợi
Các nguồn nội bộ giúp doanh nghiệp hình thành nên ý tưởng sản phẩm mới, ngoại trừ:
a. Phòng R&D
b. Phòng Marketing
c. Đối thủ cạnh tranh
d. Ban lãnh đạo và các nhân viên trong công ty
Các nguồn bên ngoài giúp doanh nghiệp hình thành nên ý tưởng sản phẩm mới, ngoại trừ:
a. Nhà cung cấp
b. Khách hàng
c. Đối thủ cạnh tranh
d. Phòng R&D
Chất lượng sản phẩm là:
a. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm mà nhà sản xuất công bố
b. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm được khách hàng biết đến
c. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm góp phần thỏa mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàng
d. Những yếu tố tạo nên vẻ bề ngoài của sản phẩm
Trong một chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:
a. Giai đoạn giới thiệu
b. Giai đoạn tăng trưởng
c. Giai đoạn bão hòa
a. Giai đoạn suy thoái
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của bao gói sản phẩm
a. Thông tin về sản phẩm
b. Bảo quản sản phẩm
c. Giúp khách hàng thỏa mãn nhu cầu cơ bản
d. Phân biệt sản phẩm của doanh nghiệp với các sản phẩm cùng loại
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc tính của dịch vụ?
a. Tính vô hình
b. Không thể tồn kho
c. Cảm nhận qua danh tiếng của doanh nghiệp
d. Chất lượng mang tính đồng nhất
Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là?
a. Dấu hiệu của nhãn hiệu
b. Tên nhãn hiệu
c. Bản quyền
d. Dấu hiệu đã đăng ký
Nội dung nào bên dưới không thuộc về quyết định hiện đại hóa sản phẩm?
a. Bổ sung tính năng
b. Bổ sung danh mục sản phẩm
c. Thay đổi toàn bộ
d. Thay đổi kiểu dáng
Điền vào chỗ trống:
“Thương hiệu là tài sản............... có giá trị nhất của doanh nghiệp. Nhờ có thương hiệu nổi tiếng mà doanh nghiệp bán được sản phẩm giá cao, có nhiều khách hàng trung thành.”
a. Vô hình
b. Vô hạn
c. Hữu hình
d. Hữu hạn
Cấp độ sản phẩm?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Trong các quyết định sau, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?
a. Về chủng loại hàng hóa
b. Về cơ cấu dịch vụ
c. Về cách trưng bày hóa hóa
d. Về thị trường mục tiêu
Nhóm sản phẩm nào không giúp khách hàng thõa mãn được nhu cầu ở cấp bậc cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow?
a. Sản phẩm có chất lượng cao
b. Sản phẩm giới hạn
c. Sản phẩm được bày bán rộng rãi
d. Sản phẩm độc quyền
Sản phẩm nào sau đây khách hàng thanh niên sẽ chi tiền nhiều so với ngân sách của họ?
a. Quần áo
b. Thức ăn dinh dưỡng
c. Thuốc chữa bệnh
d. Dịch vụ y tế
Điền vào chỗ trống:
“…………..trong marketing là những phương pháp, kế hoạch nghiên cứu được đưa ra để xác định một mức giá hấp dẫn, cạnh tranh nhất cho sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp trên thị trường.”
a. Chính sách sản phẩm
b. Chính sách giá
c. Chính sách giá thâm nhập
d. Chính sách chiêu thị
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm thường giảm khi sản lượng tăng lên
b. Chi phí cố định phân bổ cho 1 đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng tăng lên
c. Chi phí biến đổi cho 1 sản phẩm là chi phí thay đổi theo sản lượng
d. Sản lượng tăng không làm thay đổi tổng chi phí biến đổi
Có những loại chi phí nào?
a. Chi phí cố định và chi phí biến đổi
b. Chi phí cố định bình quân, chi phí biến đổi bình quân
c. Chi phí thuê mặt bằng và chi phí kinh doanh
d. Chi phí tài chính, chi phí kinh doanh
Phát biểu nào đúng?
a. Chính sách về giá của doanh nghiệp cần phải đồng nhất trong các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm.
b. Giai đoạn giới thiệu, doanh nghiệp chỉ nên theo đuổi chính sách giá thâm nhập để thâm nhập vào thị trường, khuyến khích người mua và gia tăng khối lượng tiêu thụ.
c. Giai đoạn suy thoái, doanh nghiệp nên tăng giá bán để bù đắp doanh số khi số lượng hàng bán bị giảm.
d. Doanh nghiệp có thể theo đuổi chính sách giá thâm nhập hoặc hớt váng ở giai đoạn giới thiệu.
Điền vào chỗ trống
“Khi người tiêu dùng xem xét sản phẩm, họ thường so sánh giá quan sát được với giá nội bộ mà họ nhớ được. Đây được gọi là giá.....”
a. Đánh dấu
b. Tham chiếu
c. Hớt váng
d. Thâm nhập
Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả 100 đô la cho một lọ nước hoa có mùi hương trị giá 10 đô la vì nước hoa đó là của một thương hiệu nổi tiếng. Công ty phụ thuộc vào loại định giá nào?
a. Định giá theo tỷ lệ
b. Định giá hình ảnh
c. Định giá lướt qua thị trường
d. Định giá mục tiêu
Bước nào sau đây là bước đầu tiên trong việc thiết lập chính sách giá?
a. Chọn mục tiêu định giá
b. Xác định nhu cầu
c. Ứớc tính chi phí
d. Phân tích chi phí, giá cả và ưu đãi của đối thủ cạnh tranh
Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?
a. Chính sách quản lý của nhà nước
b. Chính sách marketing hỗn hợp
c. Tình hình cạnh tranh
d. Nhu cầu thị trường
Trong một chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn đạt mức lợi nhuận lớn nhất là
a. Bão hoà
b. Giới thiệu
c. Phát triển
d. Suy thoái
Mục tiêu tối đa hoá doanh số trong chiến lược giá gồm:
a. Gia tăng doanh số và gia tăng thị phần
b. Tối đa hoá lợi nhuận và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
c. Tối đa hoá lợi nhuận và gia tăng thị phần
d. Gia tăng thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
Khi Apple giới thiệu iPhone, nó có giá 599$. Điều này cho phép Apple kiếm được mức doanh thu tối đa từ các phân khúc khác nhau của thị trường. Hai tháng sau khi giới thiệu, giá đã giảm xuống còn 39$. Apple đã áp dụng kiểu định giá nào?
a. Định giá dẫn đầu thua lỗ
b. Định giá thâm nhập thị trường
c. Định giá lướt qua thị trường
d. Định giá mục tiêu-lợi nhuận
Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?
a. Giới thiệu
b. Phát triển
c. Bão hoà
d. Suy thoái
Định giá lướt qua thị trường có ý nghĩa trong tất cả các điều kiện sau, ngoại trừ:
a. Nếu đủ số lượng người mua có nhu cầu hiện tại cao
b. Nếu chi phí đơn vị sản xuất một khối lượng nhỏ đủ cao để hủy bỏ lợi thế tính phí mà lưu lượng truy cập sẽ chịu
c. Nếu giá ban đầu cao không thu hút được nhiều đối thủ cạnh tranh trên thị trường
d. Nếu người tiêu dùng có khả năng trì hoãn việc mua sản phẩm cho đến khi giá của nó giảm xuống
Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?
a. Đặc điểm của thị trường
b. Tình hình cạnh tranh
c. Chi phí sản xuất
d. Các yếu tố khác: Môi trường kinh tế, sự can thiệp của chính phủ.
Giá vé xem opera khác nhau tùy thuộc vào nơi người đó muốn ngồi trong phòng trưng bày hoặc trong các quầy hàng. Đây là một ví dụ về chiến lược định giá gì?
a. Định giá kênh
b. Định giá thời gian
c. Định giá hình ảnh
d. Định giá vị trí
Điền vào chỗ trống:
“………………có thể hiểu là chiến lược mà các doanh nghiệp tung ra thị trường sản phẩm với mức giá thấp (thậm chí là thấp hơn rất nhiều) trong một thời gian nhất định.”
a. Chiến lược giá thâm nhập thị trường
b. Chiến lược giá hớt váng
c. Chiến lược định giá theo vị trí địa lý
d. Định giá lẻ
Nhân tố nào không phải là nhân tố bên trong ảnh hưởng tới việc định giá bán trên thị trường?
a. Chất lượng sản phẩm
b. Giá thành
c. Các mục tiêu của doanh nghiệp
d. Chính sách thuế của nhà nước
Công ty sản xuất được 1.000 sản phẩm. Chi phí cố định là 275.000$, chi phí biến đổi là 5 $/sản phẩm. Vậy giá thành sản phẩm là bao nhiêu?
a. 280$
b. 180$
c. 380$
d. 280.000$
Công ty X vừa tung ra thị trường một dòng sản phẩm mới là sản phẩm A, công ty định giá bán là 150$/sản phẩm. Tuy nhiên sản phẩm không được thị trường đón nhận vì vậy công ty thực hiện một cuộc khảo sát thị trường về giá cho sản phẩm A này. Kết quả khảo sát, 95% người tham gia nói rằng số tiền tối đa họ sẽ trả cho sản phẩm A này là 100$. Vậy 100 $ được gọi là gì đối với công ty X?
a. Giá tham chiếu
b. Giá hớt váng
c. Giá thâm nhập
d. Giá cạnh tranh
Điền vào chỗ trống:
“……………là chiến lược định giá dựa trên tâm lý, phản ứng tích cực của khách hàng nhằm tăng nhu cầu bằng cách tạo ra một ảo tưởng về giá trị nâng cao cho người tiêu dùng. Chẳng hạn như nhiều doanh nghiệp để mức giá 99.000 đ thay vì 100.000 đ
a. Định giá cho chương trình khuyến mãi
b. Định giá lẻ
c. Định giá hớt váng
d. Định giá ở mức cao cấp
