wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

 3720\frac{37}{20}  

b)

 1520\frac{15}{20}  

c)

 1220\frac{12}{20}  

d)

 820\frac{8}{20}  

2.

 2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

 114\frac{11}{4}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 118\frac{11}{8}  

3.

 8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

a)

 627\frac{6}{27}  

b)

1

c)

 1627\frac{16}{27}  

d)

 1027\frac{10}{27}  

4.

 1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

 1412\frac{14}{12}  

d)

 143\frac{14}{3}  

5.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng  76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

6.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

7.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 3120\frac{31}{20}  

c)

 2510\frac{25}{10}  

d)

 3116\frac{31}{16}  

8.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

9.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 3120\frac{31}{20}  

c)

 2510\frac{25}{10}  

d)

 3116\frac{31}{16}  

10.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là  154\frac{15}{4}  m. Tính diện tích hình chữ nhật đó, biết rằng chiều dài hơn chiều rộng  14\frac{1}{4}  m.

a)

7

b)

2

c)

 74\frac{7}{4}  

d)

 47\frac{4}{7}  

11.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 3120\frac{31}{20}  

c)

 2510\frac{25}{10}  

d)

 3116\frac{31}{16}  

12.

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

259

b)

185

c)

295

d)

158

13.

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

a)

12386

b)

33364

c)

8341

d)

20727

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

15.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

16.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

17.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

18.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

19.

Năm nay tổng số tuổi của chị Hà và Lan là 20 tuổi. Sau một năm nữa tổng số tuổi của hai chị em là:

a)

21 tuổi

b)

22 tuổi

c)

23 tuổi

d)

2 tuổi

20.

 512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

 618\frac{6}{18}  

b)

 712\frac{7}{12}  

c)

 4172\frac{41}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

21.

6 tạ 50 kg ==  ? kg

a)

650 kg

b)

6500 kg

c)

6050 kg

d)

5060 kg

22.

36000 kg == ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

23.

 14\frac{1}{4}  phút == ? giây 

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

24.

2500 năm == ? thế k 

a)

25 thế k

b)

500 thế kỉ

c)

250 thế kỉ

d)

50 thế kỉ

25.

5 phút 40 giây == ? giây 

a)

540 giây

b)

340 giây

c)

3040 giây

d)

405 giây

26.

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

27.

Năm 1980 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

28.

1 ngày 6 gi == ? gi 

a)

26 gi

b)

7 gi

c)

14 gi

d)

30 gi

29.

 15\frac{1}{5} thế k == ? năm

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

30.

3 giờ 50 phút ==  \ldots phút 

a)

230 phút

b)

53 phút

c)

122 phút

d)

86 phút

31.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

32.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

33.

48 dm2 = ......... cm2

a)

480 cm2

b)

48 cm2

c)

4800 cm2

d)

408 cm2

34.

65000 cm2 = ......... dm2

a)

650 dm2

b)

65 dm2

c)

6500 dm2

d)

6050 dm2

35.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

36.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

37.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2