wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN 03 - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN - 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A. Na. 

B. Li.

C. Hg. 

D. K. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là

A. +1.

B. +2.

C. +4.

D. +3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

C. Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

D. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:

A. Cu2+, Mg2+, Fe2+.

B. Fe2+, Cu2+, Mg2+.

C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.

D. Mg2+, Fe2+, Cu2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong công nghiệp, kim loại nhôm thường được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

A. Al2O3

B. Al(OH)3.

C. AlCl3.

D. Al(NO3)3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

A. Au.

B. Cu.

C. Zn. 

D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cho nhôm tác dụng với lượng dư sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X chứa kim loại là

A. Al.

B. Fe. 

C. Fe và Al.

D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A. NaOH, CO2, H2.

B. Na2O, CO2, H2O.

C. Na2CO3, CO2, H2O.

D. NaOH, CO2, H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

A. quặng boxit. 

B. quặng đolomit.

C. quặng xivinit.

D. quặng pirit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Kim loại X màu trắng hơi xám và có từ tính. Kim loại X là

A. Al.

B. Cr.

C. Fe.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? 

A. Tính dẻo.

B. Tính dẫn điện.

C. Tính cứng.

D. Có ánh kim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho các phản ứng sau:

(1) CuO + H2 -->  Cu + H2O

(2) CO + FeO --> Fe + CO2

(3) Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu

(4) 2NaCl --> 2Na + Cl2 

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong các kim loại: Na, Mg, Fe và Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Ag.

B. Mg.

C. Fe.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? 

A. Mg. 

B. Fe. 

C. Na. 

D. Al.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tan trong nước?

A. K.

B. Cu. 

C. Ca.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

A. NaNO3.    

B. CaCl2.    

C. KOH.    

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

A. Muối ăn.

B. Cồn.

C. Nước vôi trong.

D. Giấm ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

A. Ca(NO3)2.

B. CaCO3.

C. NaCl.

D. Na2CO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Công thức của sắt(III) hiđroxit là 

A. Fe(OH)3

B. Fe2O3

C. Fe(OH)2

D. FeO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

A. H2S và N2.

B. CO2 và O2.

C. SO2 và NO2.

D. NH3 và HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

A. CH3COOC2H5.

B. HCOOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. HCOOC3H7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

A. C15H31COONa. 

B. C17H33COONa.

C. HCOONa.

D. CH3COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

A. C6H12O6.

B. (C6H10O5)n

C. C12H22O11.

D. C2H4O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. Axit glutamic.

B. Anilin. 

C. Lysin.

D. Metylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Phân tử khối của tripeptit Gly – Ala –Val là

A. 231.

B. 245. 

C. 267.

D. 281.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. nilon-6,6.

B. poli(metyl metacrylat).

C. poli(vinyl clorua).

D. polietilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho canxi tác dụng với photpho, đun nóng thu được sản phẩm có công thức là

A. Ca2P3.

B. Ca3P2

C. Ca3(PO4)2.

D. Ca5P2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.

B. FeSO4.

C. Fe2(SO4)3.

D. FeSO4 và H2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron; xenlulozơ axetat; visco; nilon-6,6; olon?

A. 3. 

B. 2.

C. 4.

D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 13,35 gam muối. Giá trị của m là

A. 2,7. 

B. 1,35.

C. 3,0.

D. 5,4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X chứa 7,23 gam muối. Giá trị của m là

A. 2,43 gam.

B. 3,83 gam.

C. 3,33 gam.

D. 2,23 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, fructozơ, triolein. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là

A. 6,84.

B. 1,71.

C. 3,42. 

D. 5,13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Poli(metyl metacrylat) được sử dụng làm chất dẻo

B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

C. Cao su buna có tính đàn hồi, độ bền hơn cao su lưu hóa.

D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(b) Cho Ba vào dung dịch FeSO4.

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Đun nóng nước cứng tạm thời.

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước.

(b) Một số este được dùng để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất.

(c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol. 

(d) Tripeptit Gly – Ala – Lys có công thức phân tử là C11H22O4N4.

(e) Tất cả các protein khi thủy phân hoàn toàn đều chỉ thu được các α – amno axit.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho Ba vào dung dịch H2SO4.

(b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHCO3, đun nóng.

(c) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho 3a mol Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

(e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 3,36 lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A. 0,1 mol.

B. 0,2 mol.

C. 0,3 mol. 

D. 0,4 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

C. Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.

D. Hầu hết các polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D