wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CH chương 4 ktct

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự cạnh tranh tự do

c)

Do khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa

d)

Do mâu thuẫn giai cấp tư sản và vô sản

2.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa?

(a)  

3.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào ?

a)

Quy luật tăng năng suất lao động

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật mở rộng sản xuất

d)

Quy luật tích lũy

4.

Độc quyền là kết quả của?

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn

c)

Quá trình tích tụ và tập trung sản xuất ở mức độ cao

d)

Tăng sức mạnh các tổ chức độc quyền

5.

Lợi nhuận độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua bán hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của sở hữu nhà nước:

a)

Sự điều tiết nhà nước

b)

Chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế TBCN theo hướng nhất định

c)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền

7.

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, cạnh tranh và độc quyền luôn:

a)

Mâu thuẫn, đối địch với nhau

b)

không tồn tại

c)

tồn tại song hành

d)

Hỗ trợ lẫn

8.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

c)

Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

d)

Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô nhỏ tương đồng.

9.

Yếu tố nào thuộc về đầu tư trực tiếp?

a)

Cho các nước khác vay để thu lợi tức

b)

Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài

c)

Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài

d)

Xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh thu lợi nhuận

10.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật cá lớn nuốt cá bé

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

11.

Đặc điểm cơ bản của CNTB độc quyền là:

a)

 Xuất khẩu hàng hóa

b)

Xuất khẩu máy móc

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Xuất khẩu lao

12.

Có bao nhiêu tác động của độc quyền trong nền KTTCT?

a)

7

b)

3

c)

2

d)

6

13.

Có bao nhiêu nguyên nhân chính độc quyền?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Các tổ chức độc quyền hình thành và phát triển trên bao nhiêu cơ sở liên kết:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

15.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Độc quyền về một sản phẩm

d)

Một phương thức sản xuất cũ

16.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

1 Đầu tư trực tiếp hay cho vay ra nước ngoài

b)

2 Cho nước ngoài vay

c)

3 Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

2 và

17.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Xuất hiện chuyên môn

d)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

18.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm :

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

19.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Quy luật tích lũy tư bản

20.

Trong CNTB độc quyền, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

21.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

22.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền ?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ănghen

d)

Ph.Ănghen

23.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

24.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

c)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đến thế kỷ XX

25.

CNTB độc quyền còn tồn tại đến ngày nay không?

a)

b)

Không

26.

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, cạnh tranh và độc quyền?

a)

Luôn tồn tại song hành với nhau

b)

Luôn tồn tại duy nhất

c)

Không tồn tại cạnh tranh khi có độc quyền 

d)

Không còn tồn tại tại

27.

Lợi nhuận độc quyền là ?

a)

Lợi nhuận thu được ngang bằng lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

b)

Lợi nhuận thu được thấp hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

c)

Lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

d)

Lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận cá nhân,do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại cho độc quyền trong lĩnh vực.

28.

Giá cả độc quyền chỉ lên xuống khi?

a)

Vốn đầu tư

b)

Giá độc quyền

c)

Giá thị trường

d)

Giá trị hàng hóa

29.

Xét về hình thức, xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới hai hình thức chủ yếu là ?

a)

Đầu tư nước ngoài và trong nước

b)

Chuyển giao công nghệ và cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư tiền và đầu tư trang thiết bị

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

30.

Đâu không phải là loại cạnh trang độc quyền

a)

Các tổ chức độc quyền - Các doanh nghiệp ngoài độc quyền

b)

Giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Nội bộ các tổ chức độc quyền

d)

Giữa doanh nghiệp với người dân sinh sống trên diện tích lãnh thổ hay quốc gia