wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỀ 1

Total questions: 12

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
たんじょうびは にがつ (十日)です。
a)
A.とうか 
b)
B.とうおか
c)
C.とおか 
d)
D.とおうか
2.
ゆうびんきょくの(右)に としょかんがあります。
a)
A.ひだり 
b)
B.みぎ 
c)
C.まえ 
d)
D.うしろ
3.
この(  )で2かいへいきます。
a)
A.テレビ 
b)
B.ベッド
c)
C.ストープ
d)
D.エレベーター
4.
でかけるまえにぼうしを(  )。
a)
A.はきます
b)
B.きます
c)
C.かぶります
d)
D.つけます
5.
へやのドアが(  )います。
a)
A.しまって 
b)
B.つくって
c)
C.かかって 
d)
D.はいって
6.
(  )からまどをあけてください。
a)
A.あつい 
b)
B.つめたい
c)
C.うすい 
d)
D.うるさい
7.
Tại trung tâm bạn được học cơ bản có nhiêu loại rác ?
a)
A.4 loại
b)
B.6 loại
c)
C.5 loại
d)
D.7 loại
8.
Bao vứt rác được gọi bằng tên gì ?
a)
A.Bao rác
b)
B.Bao Nilon
c)
C.Bao Nilyn
d)
D.Bao Vinyl
9.
Khi bỏ rác tại nơi thu gom cần chú ý ?
a)
A.Phải bỏ rác vào bao trong
b)
B.Phải ghi tên loại rác
c)
C.Phải gói giấy bọc bên ngoài
d)
D.Phài để gọn đúng nơi quy định
10.
Khi vứt rác mảnh vỡ thủy tinh thì phải ?
a)
A.Mua bao rác nilon cứng 
b)
B.Bọc giấy và ghi chý ý bên ngoài bao
c)
C.Báo với nhân viên thu gom rác
d)
D.Mua báo rác chuyên dụng
11.

は/わたし/はし/ごはん/で/たべます/を

(a)  

12.

わたし/ミラーさん/は/と/にほん/へ/きました

(a)