WorksheetsQUIZZ ĐỀ 9
Total questions: 12
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
りんごを(半分)たべました。
a)
A.はんぶん
b)
B.はんぶ
c)
C.はんぷん
d)
D.はんふん
2.
おふろに (はいります)。
a)
A.入ります
b)
B.人ります
c)
C.父ります
d)
D.気ります
3.
どようび やまに ( )。
a)
A.のぼります
b)
B.ふきます
c)
C.ひきます
d)
D.のります
4.
このもんだいは( )から、すぐできます。
a)
A.わるい
b)
B.むずかしい
c)
C.やさしい
d)
D.つまらない
5.
( )でくつをぬいでください。
a)
A.かびん
b)
B.げんかん
c)
C.ほんだな
d)
D.もん
6.
このスカートは( )があります。
a)
A.パーティー
b)
B.ベッド
c)
C.ポスト
d)
D.ポケット
7.
Văn hóa tập thể dục ở công ty Nhật được gọi là bài tập thể dục gì ?
a)
A.Taiso
b)
B.Undo
c)
C.Sanpo
d)
D.Shoji
8.
Trong văn hóa cúi chào, người Nhật sẽ gập người bao nhiêu độ khi chào Cấp trên?
a)
A.15 độ
b)
B.45 độ
c)
C.30 độ
d)
D.90 độ
9.
Khăn quấn ở phần thắt lưng cho trang phục truyền thống Nhật Bản (Kimono) được gọi là gì ?
a)
A.Tabi
b)
B.Obi
c)
C.Abi
d)
D.Dabi
10.
Để thể hiện món ăn rất ngon, người Nhật sẽ thể hiện như thế nào ?
a)
A.Cho thêm tiền tips ngoài tiền món ăn
b)
B.Vừa ăn vừa mỉm cười
c)
C.Vừa ăn vừa gật đầu
d)
D.Phát ra tiếng xì xụp càng to càng tốt
11.
かちょう/を/かいしゃ/に/わたし/いいました/やめる/と/は
(a)
12.
わたし/いったこと/にほん/が/は/へ/ありません
(a)
100 %
