NEW
Font size
WorksheetsKHẢO SÁT SỞ LẦN 2- 21-22
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Trong lĩnh vực chinh phục không gian, quốc gia thứ ba trên thế giới đưa được tàu và con người bay vào vũ trụ là
A. Trung Quốc
B. Mĩ
C. Việt Nam
D. Liên Xô
Câu 2: Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc Việt Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là
A. khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất.
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa . . .
C. hoàn thành cải cách ruộng đất..
D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 3: Cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì do Phan Chu Trinh và một số sĩ phu yêu nước tiến bộ thực hiện đầu thế kỉ XX có nội dung nào sau đây?
A. Đưa học sinh sang Nhật Bản học tập.
B. Cải cách trang phục, lối sống. .
C. Chia ruộng đất cho dân cày nghèo. .
D: Khởi nghĩa vũ trang giành độc lập.
Câu 4: Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kỳ Chiến tranh lạnh (1947-1989)?
A. Phát xít Đức tấn công và chiếm đóng nhiều nước châu Âu.
B. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va thành lập. . . .
C. Mĩ triển khai chiến lược “Cam kết và mở rộng”.
D.Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập.
Câu 5: Một trong những khó khăn về tài chính ở Việt Nam trong những năm 1945-1946 là
A. chưa quản lý được Ngân hàng Đông Dương.
B. nạn đói còn tiếp diễn trầm trọng.
C. chính quyền cách mạng non trẻ, mới thành lập
D. tệ nạn xã hội còn phổ biến.
Câu 6: Trong công cuộc khôi phục kinh tế (1945-1950) nhân dân Liên Xô đã đạt thành tựu nào sau đây?
A. Hoàn thành kế hoạch 5 năm trong vòng 4 năm 3 tháng.
B. Chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
C. Trở thành cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.
D. Trở thành một trong ba trung tâm kinh tế lớn của thế giới.
Câu 7: Năm 1928, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có hoạt động nào sau đây?
A. Tổ chức khởi nghĩa Yên Bái. .
B. Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu
C. Xuất bản báo Búa liềm.
D. Thực hiện chủ trương “vô sản hóa”.
Câu 8: Sự kiện nào dưới đây là biểu hiện cho chủ trương liên minh chặt chẽ với Mĩ trong chính sách đổi ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Hiệp định Giơnevơ (1954).
B. Định ước Henxinki (1975).
C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951).
D. Hiệp ước Bali (1976).
Câu 9: Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông (1950) là
A. khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.
B. đánh đổ ách thống trị của Mĩ - Diệm.
C. hoàn thành quyết tâm giải phóng miền Nam. ..
D. giam chân địch trong thành phố.
Câu 10: Một trong những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) là
A. thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B. hợp tác trên lĩnh vực kinh tế, đối ngoại, tiền tệ.
C. thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
D. tăng cường quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 11: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, ở khu vực Đông Nam Á có sự thành lập của tổ chức nào sau đây:
A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
C. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)..
D. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).
Câu 12: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951) đã quyết định đưa hoạt động công khai với tên gọi là .
A. Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin. |
B, Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Đảng Lao động Việt Nam.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây là bối cảnh bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A. Nhật – Pháp câu kết cai trị Đông Dương.
B. Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền.
C. Pháp thực hiện chính sách “kinh tế chỉ huy”.
D. Thực dân Pháp thi hành chính sách khủng bố.
Câu 14: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mĩ đã có hành động nào sau đây?
A. Tăng lực lượng quân các nước đồng minh của Mĩ.
B. Sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ tham chiến.
C. Tăng nhanh lực lượng cố vấn quân sự Mĩ.
D. Mở cuộc tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc. .
Câu 15: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) đã dẫn đến sự xuất hiện giai cấp nào sau đây ở Việt Nam?
A. Công nhân.
B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Địa chủ.
Câu 16: Quốc gia nào sau đây trở thành trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới trong hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Nhật Bản.
B. Anh.
C. Pháp.
D. Mĩ
Câu 17: Một trong những tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại (từ những năm 40 thế kỉ XX đến nay) đối với đời sống con người là
A. chấm dứt hoàn toàn chiến tranh.
B. đưa nhân loại sang nền văn minh công nghiệp.
C. tăng năng suất lao động.
D. chấm dứt tình trạng ô nhiễm môi trường.
Câu 18: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975), quân dân Việt Nam giành được thắng lợi quân sự nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
B. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.
C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Câu 19: Trong quá trình hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam sau năm 1975 đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
A. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Thành lập Chính phủ Liên hiệp kháng chiến.
C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI.
D. Hoàn thành cải cách ruộng đất.
Câu 20: Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?
A. Phong trào nông dân Yên Thế đã hoàn toàn chấm dứt.
B. Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam.
C. Thực dân Pháp đã hoàn thành xâm lược Việt Nam.
D. Xã hội Việt Nam đã xuất hiện các giai cấp mới.
Câu 21: Trong giai đoạn 1939 - 1945, tổ chức nào sau đây được thành lập ở Việt Nam?
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
C. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.”
Câu 22: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) của Mĩ là .
A. Bình Giã.
B. Việt Bắc.
C. Vạn Tường.
D. Ấp Bắc.
Câu 23: Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã bước đầu đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận” của Mĩ và chính quyền Sài Gòn?
A. Quảng Trị.
B. Ấp Bắc.
C. Tây Nguyên.
D. Vạn Tường.
Câu 24: Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh có ý nghĩa nào sau đây đối với sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1930?
A. Phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn tự giác với lí luận tiên tiến soi đường.
B. Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.
C. Góp phần dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản năm 1929. .
D. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước.
Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam?
A. Làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân Pháp.
B. Chọc thùng hành lang Đông-Tây của Pháp.
C. Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của thực dân Pháp.
D. Khai thông biên giới Việt - Trung.
Câu 26: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
A. Phe Trục Béclin-Rôma-Tokyô thành lập.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập.
Câu 27: Trong giai cấp tư sản ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, bộ phận nào có khả năng tham gia phong trào dân tộc dân chủ chống thực dân Pháp và tay sai?
A. Trung, tiểu địa chủ.
B. Tư sản dân tộc.
C. Tư sản mại bản.
D. Tiểu tư sản.
Câu 28: Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành được độc lập sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì lí do nào sau đây?
A. Quân Đồng minh giúp đỡ.
B. Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo.
C. Có lực lượng quân sự mạnh.
D. Chớp được thời cơ.
Câu 29: Các chiến dịch quân sự trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của quân dân Việt Nam có . điểm tương đồng nào sau đây?
A. Đánh vào nơi địch yếu để thực hiện chia cắt chiến lược.
B. Địa bàn chủ yếu diễn ra ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
C. Nhận được sự viện trợ của Liên Xô và Trung Quốc.
D. Phối hợp giữa chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
Câu 30: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Mĩ giai đoạn 1945 – 1973?
A. Phát động Chiến tranh lạnh. .
B. Khai thác thuộc địa ở châu Phi..
C. Triển khai kế hoạch Mácsan.
D. Vai trò điều tiết của nhà nước.
Câu 31: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) đã xác định nhiệm vụ chiến lược
A. đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
B. chống phát xít, chống chiến tranh
C. chống chế độ phản động thuộc địa.
D. chống đế quốc và phong kiến.
Câu 32: Sự kiện nào sau đây không ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945
A. Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản.
B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Phát xít Nhật xâm lược Đông Dương.
D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
Câu 33: Bài học nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945 cũng là vấn đề có ý nghĩa sống còn trong nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
A. Dự đoán, nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
B. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn Việt Nam. .
C. Tập hợp rộng rãi các lực lượng yêu nước, cô lập cao độ kẻ thù.
D. Linh hoạt trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh cách mạng.
Câu 34: Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có tính chất dân tộc vì lí do nào sau đây:
A. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến lên làm cách mạng giải phóng dân tộc.
C. Trực tiếp chống lại hai kẻ thù dân tộc là đế quốc và phong kiến.
D. Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 35: Sự kiện nào sau đây đã mở ra thời kì khởi nghĩa từng phần ở Việt Nam trong năm 1945?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
C. Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc ban bố “Quân lệnh số 1”.
D. Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
Câu 36: Cách kết thúc của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975) khác với cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) ở điểm nào sau đây?
A. Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.
B. Kết thúc bằng một thắng lợi quân sự quyết định.
C. Kết thúc bằng một giải pháp hiệp định.
D. Kết thúc bằng một thắng lợi chính trị quyết định.
Câu 37: Nhận định nào sau đây là một trong những chuyển biến của lịch sử Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX?
A. Các phong trào đấu tranh có tổ chức lãnh đạo thống nhất.
B. Đã thành lập được mặt trận dân tộc thống nhất.
C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập và phát triển mạnh mẽ.
D. Xuất hiện các khuynh hướng cứu nước mới.
Câu 38: Nội dung nào sau đây là sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam những năm 20 thế kỉ XX?
A. Chủ trương dựa vào Pháp để cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền.
B. Đưa thanh niên Việt Nam yêu nước sang Nhật Bản học tập.
C. Đi sang phương Tây tìm chân lí cứu nước.
D. Truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho thanh niên.
Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam và Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương?
A. Do các nước lớn chủ động mở hội nghị để bàn về chấm dứt chiến tranh.
B. Là hiệp định hòa bình, là cơ sở pháp lý để ta tiếp tục đấu tranh.
C. Có sự tham gia đàm phán và cùng kí kết của các cường quốc.
D. Là kết quả thuần túy của cuộc đấu tranh chính trị, ngoại giao.
Câu 40: Trong khoảng thời gian từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn, thách thức nào sau đây?
A. Bị bao vây bởi ngoại xâm, nội phản.
B. Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
C. Thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D. Chưa thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
