WorksheetsĐổi đơn vị
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 21mins
4 kg = (a) g
2000 g = (a) kg
15 tấn = (a) tạ
2 tạ = (a) kg
400 tạ = (a) tấn
300 kg = (a) tạ
3 tấn 5 tạ = (a) tạ
4 tạ 5 kg = (a) kg
2 tấn 50 kg = (a) kg
2 kg 150 g = (a) g
1 kg 10 g = (a) g
5 kg 5 g = (a) g
Điền > ; < ; = : 1 tạ 11 kg (a) 10 yến 1 kg
Điền > ; < ; = : 8 tấn 80 kg (a) 80 tạ 8 yến
Điền > ; < ; = : 4 kg 3 dag (a) 43 hg
1 kg 512 g = 1512 (a)
1 kg 51 dag = (a) g
10 hg 50 g = (a) g
3 phút = (a) giây
1 giờ = (a) giây
1 /4 phút = (a) giây
2 thế kỷ = (a) năm
1 phút 30 giây = (a) giây
1000 năm = (a) thế kỷ
nửa giờ = (a) phút
2 giờ = (a) giây
nửa thế kỷ = (a) năm
Năm 1010 thuộc thế kỷ (a)
Năm 1945 thuộc thế kỷ (a)
Năm 492 thuộc thế kỷ (a)
Khoảng cách từ 8 giờ kém 20 đến 9 giờ 10 phút là (a) phút
13 phút = (a) giây
1/5 giờ = (a) giây
12 phút 45 giây = (a) giây
4 kg 500 g - 2 kg 500 g = (a) kg
1/3 của 69 giờ là (a) giờ
1m 14 cm = (a) cm
3 m 28 cm = (a) cm
2005 dm2 = (a) cm2
150 m2 = (a) cm2
4 000 000 cm2 = (a) m2
2000 cm2 = (a) dm2
10 500 cm2 = (a) dm2
244.000.000 m² = (a) km²
72m² 12dm² 1cm² = (a) cm²
49m² 5cm²= (a) cm²
73m² 2dm² 11cm²= (a) cm²
94m² 17dm²= (a) cm²
5004 cm2 = 50 dm2 (a) cm2
3075 cm2 = 30 dm2 (a) cm2
234 dm2 = (a) m2 34 dm2
1 km2 325 m2 = (a) m2
5 km2 101 m2 = (a) m2
376 000 000 mm = (a) km
654 000 000 mm = (a) m
172 km = (a) mm
Tỉ lệ bản đồ là 1 : 800. Độ dài trên bản đồ là 5dm. Vậy độ dài thật là (a) m?
Tỉ lệ bản đồ là 1 : 1000. Độ dài trên bản đồ là 7cm. Vậy độ dài thật là (a) m?
Tỉ lệ bản đồ là 1 : 10 000. Độ dài trên bản đồ là 40cm. Vậy độ dài thật là (a) km?
Tỉ lệ bản đồ là 1 : 2000. Độ dài trên bản đồ là 25mm. Vậy độ dài thật là (a) m?
Điền > ; < ; = : 3 tấn (a) 25 tạ
Điền > ; < ; = : 1/2 giờ (a) 45 phút
Điền > ; < ; = : 3/4 phút (a) 30 giây
Điền > ; < ; = : 50 m2 40 dm2 (a) 5004 dm2
Điền > ; < ; = : 100 cm2 (a) 1/100 m2
10 thế kỷ = (a) năm
6000 năm = (a) thế kỷ
Điền > ; < ; = : 1/4 giờ (a) 15 phút
Điền > ; < ; = : 3 giờ 45 phút (a) 230 phút
3 tạ = (a) yến
2 yến 8 kg = (a) kg
5 tạ 3 yến = (a) kg
360 giây = (a) phút
3 giờ 8 phút = (a) phút
2 km2 400m2 = (a) m2
6 000 000 m2 = (a) km2
1/4 tạ = (a) kg
1/5 tấn = (a) yến
2 ngày = (a) phút
10 tấn + 200 tạ = (a) yến
30 tấn + 200 tạ = (a) kg
