wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MITALAB AU680

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.      Tiêu chuẩn độ dẫn điện của nước sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm hóa sinh Au680 là:

a)

< 5 uS/cm

   

b)

< 2 uS/cm

c)

>2 uS/cm

d)

< 10 uS/cm

2.

2. Lựa chọn các đặc điểm đúng với xét nghiệm LIH trên dòng máy Au680 (Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Tự động phát hiện mẫu bất thường

b)

Bỏ sót mẫu lỗi

c)

Phân loại mức độ ảnh hưởng theo xét nghiệm

d)

Cờ báo có thể trả qua LIS

3.

3. Xét nghiệm sắt (Iron) nhạy cảm với yếu tố nào trong bộ chỉ số huyết thanh LIH? (Câu hỏi lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Mỡ máu (Lipemia)

b)

Tán huyết  (Haemolysis)

c)

Mẫu vàng (Icterius)

4.

4. Trên máy AU có 2 cặp thuốc Creatinine (cặp 1 gồm R1a và R2a; cặp 2 gồm R1b và R2b). Nếu bật chức năng Multi Reagent Switch là Yes đối với xét nghiệm Creatinine thì khi hết R1a, máy sẽ bắt cặp hóa chất mới như thế nào?

a)

R2a và R1b

b)

R1a và R1b

c)

Máy tự động dừng và yêu cầu check lại hóa chất

5.

5. Trong số các công việc vệ sinh máy dưới đây, đâu là những công việc cần thực hiện hàng ngày?

a)

Chạy W1, chạy cleaning ISE, chạy photocal

b)

Chạy W1, chạy cleaning ISE, chạy W2

c)

Chạy W1, chạy cleaning ISE, vệ sinh que khuấy

d)

Chạy W1, chạy cleaning ISE, vệ sinh bình nước DI

6.

6. Dung dịch nước rửa dùng để chạy W2 (máy không triển khai HbA1C):

a)

 Cleaning solution pha loãng 10 lần

b)

Wash solution 10%

c)

HCl 1M

d)

Dung dịch ở câu a và c nhưng dùng xen kẽ giữa các tuần

7.

7. Vệ sinh thủ công khối điện giải ISE cần sử dụng các hóa chất nào sau đây

a)

HCl 1N

b)

Cleaning solution 10%

c)

ISE Mid Standard

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

e)

Đáp án B và C đúng

8.

8. Theo anh chị, tần suất súc rửa bình nước khử Ion theo khuyến cáo của hãng là bao lâu

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

9.

9. Trang web cung cấp thông tin cập nhật và đầy đủ về thuốc thử, calib, QC của Beckman Coulter là

10.

10. Chọn đường dẫn đúng để vào mục xem đường phản ứng

a)

Menu list -> Routine -> Data monitor -> Reaction monitor

b)

Menu list -> Parameter -> Data monitor -> Reaction monitor

c)

Menu list -> Calibration -> Calibration monitor -> Reaction monitor

d)

Menu list -> Sample manager -> Data monitor -> Reaction monitor

11.

11. Một chu trình xét nghiệm trên máy Au680 sẽ có bao nhiêu điểm đo?

a)

10 điểm đo

b)

20 điểm đo

c)

27 điểm đo

d)

Tùy thuộc xét nghiệm

12.

12. Một số nguyên nhân gây ra các lỗi trên bộ phận điện giải (ISE Module) máy AU680 có thể có là: (câu hỏi lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Đường dịch và Dpot bám bẩn

b)

Điện cực bẩn hoặc kém

c)

Lỗi phần cứng: van buffer, van Reference, Motor khuấy, bơm nhu động

d)

Cuvette bẩn hoặc tràn nước

13.

13. Trong quá trình chạy mẫu bệnh phẩm, kết quả bệnh nhân có kèm cờ Wa, nguyên nhân là gì? (câu hỏi lựa chọn 1 đáp án)

a)

Có một hoặc nhiều Cuvette bị báo lỗi trong kết quả photocal

b)

Điện cực bẩn hoặc kém

c)

Tắc đường dịch kim hút mẫu

d)

A, B và C đều đúng

14.

14. Trong quá trình xử lý khắc phục các lỗi liên quan cuvette bám bẩn/ tràn nước, các thao tác người dùng thực hiện là: (câu hỏi lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Chạy rửa Wash 2

b)

Vệ sinh bộ phận wash nozzle

c)

  Vệ sinh cuvette

d)

Vệ sinh bộ phận ISE

15.

15. Máy sinh hóa AU680/ISE có tốc độ xét nghiệm tối đa tính cả điện giải là:

a)

400 tests/giờ

b)

600 tests/giờ

c)

800 tests/giờ

d)

1200 tests/giờ