wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

xử lý công việc văn phòng

a)

干公

b)

干杯

c)

办公

d)

半死

2.

办公室  /Bàn gōng shì/

a)

văn thư

b)

văn phòng

c)

công xưởng

d)

kế toán

3.

viên chức quốc gia

a)

国家的职员

b)

国家职员

c)

职员的国家

d)

职员国家

4.

职员  /Zhíyuán/ (2 đáp án)

a)

nhân viên

b)

công nhân

c)

chức vụ

d)

viên chức

5.

chọn 2 đáp án đúng

a)

我  在  妈妈家  吃饭

b)

我  在  办公室  工作

c)

我 在 妈妈家 好

d)

我 吃饭 在 北京

6.

Nhân viên công ty

a)

职员公司

b)

公司职员

c)

公司的职员

d)

职员的公司

7.

找  /zhǎo/ (2 đáp án)

a)

trả lại

b)

đổi

c)

tìm kiếm

d)

chảo

8.

衣服 /Yīfu/ (2 đáp án)

a)

quần

b)

quần áo

c)

y phục, trang phục

d)

y sư

9.

vì sao, vì cái gì, tại sao

a)

因为

b)

所以

c)

为什么

d)

什么

10.

我 。。。吃葡萄

a)

b)

c)

d)

喜欢

11.

Lượng từ của 衣服 /Yīfú/ là gì?

a)

件 /Jiàn/

b)

个 /Gè/

c)

张 /Zhāng/

d)

条 /Tiáo/

12.

Chọn câu đúng

a)

我住 HA NOI 市

b)

我住在市 HA NOI

c)

我住在 HA NOI 市

d)

HA NOI 是 我住在

13.

Tiếng Việt

a)

越南

b)

越南人

c)

越南国

d)

越南语

14.

Bạn cao bao nhiêu?

a)

你高吗?

b)

你多重?

c)

你多高?

d)

你多大?

15.

Dịch câu: 所以 我下楼 找 楼下

a)

Vậy nên tôi lên lầu tìm lầu trên

b)

Bởi vì tôi lên lầu tìm lầu trên

c)

Vậy nên tôi xuống lầu tìm lầu dưới

d)

Bởi vì tôi xuống lầu tìm lầu dưới

16.

为什么你不帮我开门?

a)

Sao bạn không giúp tôi mở cửa?

b)

Vì sao tôi không mở cửa giúp anh?

c)

Vì sao anh mở cửa giúp không cho tôi?

d)

Sao anh không giúp tôi khi cửa mở?

17.

房间  /Fángjiān/

a)

Đề phòng

b)

Phòng

c)

trung gian

d)

công sở

18.

说  /Shuō/

a)
b)
c)
d)
19.

Thứ sáu ngày 13 tháng 10

a)

星期六,13日,10月

b)

星期五,13号,10月

c)

10月13日周五

d)

10月13号星期六

20.

Mẹ tôi có điện thoại di động, bố tôi thì không

a)

我妈有手机,爸爸也有

b)

我妈有手机,爸爸没有

c)

我妈有电话号码,爸爸没有

d)

妈妈有手机号码,爸爸没有

21.

打 (3 đáp án)

a)

đập

b)

đánh

c)

sờ

d)

gọi điện

22.

Tìm cặp từ trái nghĩa?

a)

b)

c)

d)

23.

Tìm cặp từ trái nghĩa?

a)

b)

c)

旁边

d)

24.

Nhà tôi cách nhà em 5 con đường

a)

我离你家5条路

b)

我家离你家5路

c)

我家离你家5条路

d)

我离你5条路

25.

Tìm cặp từ đồng nghĩa?

a)

b)

c)

d)