wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5-LS12

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi?
a)
A. Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô.
b)
B. Sự viện trợ của các nước XHCN.
c)
C. Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp.
d)
D. Sự xác lập trật tự hai cực Ianta.
2.
Câu 2: Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là
a)
A. Năm châu Phi nổi dậy.
b)
B. Năm châu Phi giải phóng.
c)
C. Năm châu Phi thức tỉnh.
d)
D. Năm châu Phi.
3.
Câu 3: Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
a)
A. một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
b)
B. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã.
c)
C. cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
d)
D. chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
4.
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, sự kiện nào sau đây ở châu Phi gắn liền với vai trò lãnh đạo của Nenxơn Manđêla?
a)
A. Namibia tuyên bố độc lập.
b)
B. Nước Cộng hòa Dimbabuê ra đời.
c)
C. Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi bị xóa bỏ.
d)
D. Cách mạng Ănggola và Môdămbích thành công.
5.
Câu 5: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi diễn ra sớm nhất tại khu vực nào?
a)
A. Nam Phi.
b)
B. Trung Phi.
c)
C. Bắc Phi.
d)
D. Tây Phi.
6.
Câu 6: Năm 1960, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi giành được thắng lợi nào sau đây?
a)
A. 17 nước được trao trả độc lập.
b)
B. Tất cả các nước châu Phi giành được độc lập.
c)
C. Nước Cộng hòa Dimbabuế ra đời.
d)
D. Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ.
7.
Câu 7: Năm 1975, thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggola trong cuộc đấu tranh chống thực dân Bồ Đào Nha là mốc đánh dấu
a)
A. chủ nghĩa thực dân mới ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn.
b)
B. chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản sụp đổ.
c)
C. chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi chính thức bị xóa bỏ.
d)
D. chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn.
8.
Câu 8: Bản Hiến pháp của Cộng hòa Nam Phi (11-1993) được thông qua đã chính thức xóa bỏ chế độ nào ở quốc gia này?
a)
A. Chế độ phân biệt chủng tộc.
b)
B. Chế độ quân chủ lập hiến.
c)
C. Chế độ phát xít.
d)
D. Chế độ phong kiến.
9.
Câu 9: Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị sụp đổ?
a)
A. Nước Namibia tuyên bố độc lập (1990).
b)
B. Nước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).
c)
C. Nhân dân Môdămbích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975).
d)
D. Bản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
10.
Câu 10: Năm 1960 được ghi nhận là “Năm châu Phi” với sự kiện nào sau đây?
a)
A. Libi được trao quyền tự trị.
b)
B. Ai Cập được trao quyền tự trị.
c)
C. Angiêri được trao quyền tự trị.
d)
D. 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.
11.
Câu 11: Năm 1960, lịch sử châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?
a)
A. 17 nước ở châu Phi được trao trá độc lập.                      
b)
B. Ai Cập được trao quyền tự trị.
c)
C. Angiêri được trao quyền tự trị.                                        
d)
D. Libi được trao quyền tự trị.
12.
Câu 12. Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống thực dân
a)
A. Pháp.
b)
B. Anh.
c)
C. Hà Lan.
d)
D. Bồ Đào Nha.
13.
Câu 13: Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi đặc biệt phát triển từ những năm 50 của thế kỉ XX, trước hết là khu vực
a)
A. Bắc Phi.
b)
B. Nam Phi.
c)
C. Đông Phi.
d)
D. Tây Phi.
14.
Câu 14: Tháng 11-1993, lịch sử Châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?
a)
A. Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi sụp đổ.
b)
B. Libi được trao quyền tự trị.
c)
C. Ai Cập được trao quyền tự trị.
d)
D. Angieri được trao quyền tự trị.
15.
Câu 15: Tháng 11-1993, lịch sử châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?
a)
A. Chế độ Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ. <br />
b)
B. Libi được trao quyền tự trị.
c)
C. Ai Cập được trao quyền tự trị.
d)
D. Angiêri được trao quyền tự trị.
16.
Câu 16: Tại Nam Phi, trước áp lực đấu tranh của người da màu, bản Hiến pháp năm 1993 đã chính thức xóa bỏ
a)
A. chế độ phong kiến.
b)
B. ách thống trị của đế quốc Mĩ.
c)
C. chủ nghĩa phát xít.
d)
D. chế độ phân biệt chủng tộc.
17.
Câu 17: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Môdămbich.
18.
Câu 18: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ănggôla.
19.
Câu 19: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Ai Cập.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc.
20.
Câu 20: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Libi.
21.
Câu 21: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
b)
B. Có viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
c)
C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
d)
D. Có phương pháp đấu tranh phù hợp.
22.
Câu 22: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
b)
B. Sự lãnh đạo của lực lượng xã hội tiến bộ.
c)
C. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
d)
D. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
23.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Quần chúng nhân dân tham gia đông đảo.
b)
B. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
c)
C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
d)
D. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
24.
Câu 23: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự trưởng thành của ý thức dân tộc.
b)
B. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
c)
C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
d)
D. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
25.
Câu 24: Nhận xét nào dưới đây phù hợp với phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của các chính đảng vô sản.
b)
B. Diễn ra liên tục, sôi nổi với các hình thức đấu tranh khác nhau.
c)
C. Xóa bỏ được hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.
d)
D. Bùng nổ sớm nhất và phát triển mạnh tại khu vực Nam Phi.
26.
Câu 25: Một trong những điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi với châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là về
a)
A. nhiệm vụ đấu tranh chủ yếu.
b)
B. kết cục của cuộc đấu tranh.
c)
C. mục tiêu đấu tranh chủ yếu.
d)
D. tổ chức lãnh đạo thống nhất của châu lục.
27.
Câu 26: Nước Cộng hòa Cuba ra đời (ngày 1-1-1959) là kết quả đấu tranh của nhân dân Cuba chống
a)
A. thực dân Pháp.                                
b)
B. thực dân Anh.
c)
C. thực dân Hà Lan.                             
d)
D. chế độ độc tài thân Mĩ.
28.
Câu 27: Trong những năm 50 của thế kỉ XX, nhân dân Cuba đấu tranh chống
a)
A. chế độ độc tài thân Mĩ.
b)
B. thực dân Hà Lan.
c)
C. thực dân Pháp.
d)
D. thực dân Anh.
29.
Câu 28: Năm 1959, nước cộng hào sau đây được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh?
a)
A. Lào.
b)
B. Cuba.
c)
C. In đô nê xi a.
d)
D. Campuchia.
30.
Câu 29: Nước Cộng hòa Cuba ra đời (ngày 1-1-1959) là kết quả đấu tranh của nhân dân Cuba chống
a)
A. thực dân Anh.
b)
B. chế độ độc tài Batixta.
c)
C. thực dân Pháp.
d)
D. thực dân Hà Lan.
31.
Câu 30: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân ở khu vực nào sau đây đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mỹ?
a)
A. Mĩ Latinh.
b)
B. Bắc Âu.
c)
C. Đông Âu.
d)
D. Nam Âu.
32.
Câu 31: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
b)
B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
c)
C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
33.
Câu 32: Biến đổi nào dưới đây không chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản độ chính trị thế giới?
a)
A. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia đã giành được độc lập.
b)
B. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ hoàn toàn.
c)
C. Trật tự hai cực Ianta bị xói mòn do sự ra đời của các quốc gia độc lập.
d)
D. Sau khi giành độc lập, các quốc gia đều tiến lên chủ nghĩa xã hội.
34.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
b)
B. Sau khi độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
c)
C. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
d)
D. Góp phần làm xói mòn trật tự thế giới hai cực Ianta.
35.
Câu 34: Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
b)
B. Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
c)
C. Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
d)
D. Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
36.
Câu 35: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
a)
A. Nam Phi.
b)
B. Đông Bắc Á.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Mỹ Latinh.
37.
Câu 36: Cách mạng dân chủ nhân dân được hoàn thành ở các nước Đông Âu trong những năm 1948 - 1949 đánh dấu
a)
A. sự xác lập hoàn chỉnh của cục diện hai cực, hai phe.
b)
B. bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
c)
C. bước phát triển mới của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
d)
D. chủ nghĩa xã hội thắng thế hoàn toàn ở châu Âu.
38.
Câu 37: Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
b)
B. thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
c)
C. góp phần hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
d)
D. thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa.
39.
Câu 38: Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. làm xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây ở châu Âu.
b)
B. buộc Mỹ phải chấm dứt Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
c)
C. góp phần làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
d)
D. tạo cơ sở hình thành các liên minh kinh tế - quân sự.
40.
Câu 39: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới thay đổi to lớn và sâu sắc chủ yếu là do
a)
A. các cuộc chiến tranh cục bộ bùng nổ khắp nơi.
b)
B. sự ra đời của hai khối quân sự đối lập.
c)
C. thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. Mỹ thành công trong chiến lược toàn cầu.
41.
Câu 40: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở Mĩ Latinh giành được độc lập là
a)
A. Vê-nê-xuê-la.
b)
B. Ai Cập.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
42.
Câu 41: Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai
a)
A. đã góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
b)
B. là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây.
c)
C. là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa.
d)
D. đã góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính trị thế giới.
43.
Câu 42: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở Mĩ Latinh giành được độc lập là
a)
A. Cô-lôm-bia.
b)
B. Lào.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Ai Cập.
44.
Câu 43: Sự ra đời và tham gia đời sống chính trị thế giới của hơn 100 quốc gia độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai
a)
A. đã làm cho chiến lược toàn cầu của Mĩ bị phá sản hoàn toàn.
b)
B. đã góp phần làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng.
c)
C. là yếu tố quyết định sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông-Tây.
d)
D. là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa.
45.
Câu 44: Sự ra đời và tham gia đời sống chính trị thế giới của hơn 100 quốc gia độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai
a)
A. là yếu tố quyết định dẫn đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây.
b)
B. đã thúc đẩy phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
c)
C. đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
d)
D. là yếu tố quyết định sự xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.