wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 5

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 81: Tần số tương đối của một alen được tính bằng

                 

   

a)

    A. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.      

b)

    B. tỉ lệ % số giao tử mang alen đó trong quần thể.

c)

C. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.       

   

d)

      D. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.

2.

Câu 82: Loài châu chấu có hình thức hô hấp bằng

                     

a)

A.  hệ thống ống khí.

b)

    B.  mang.    

c)

C. phổi.  

d)

   D. bề mặt cơ thể.

3.

Câu 83: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

                                            

                                                

a)

  A. Chromatid.           

b)

B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

c)

     C. Sợi cơ bản.   

d)

  D. Sợi nhiễm sắc.

4.

Câu 84: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

A. vectơ chuyển gen. 

b)

     B. biến dị tổ hợp

c)

     C. gen đột biến.

d)

       D. ADN tái tổ hợp.

5.

Câu 85: Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli?

    

   

a)

A. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

b)

     B. Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ứcchế.

c)

  C. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

     D. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.

6.

Câu 86: Gen là gì?

    

  

   

  

a)

A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit.

b)

   B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit hay một phân tử ARN.

c)

  C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit hay một phân tử ARN.

d)

   D. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlypeptit.

7.

Câu 87: Nơi ở của các loài là

                    

                

a)

   A. địa điểm sinh sản của chúng.  

b)

     B. địa điểm cư trú của chúng.

c)

  C. địa điểm thích nghi của chúng.    

d)

    D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.

8.

Câu 88: Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?

a)

A. 4

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.1

9.

Câu 89: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ

                        

a)

A. hợp tác.       

b)

  B. cạnh tranh. 

c)

  C. dinh dưỡng.  

d)

      D. sinh sản.

10.

Câu 90: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ

                                         

a)

  A. 50%.     

b)

   B. 12,5%.  

c)

C. 75%. 

d)

   D. 25%.

11.

Câu 91: Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?

                                 

                                            

a)

A. Chọn lọc tự nhiên

b)

   B. Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

     C. Di-nhập gen.    

d)

  D. Đột biến.

12.

Câu 92: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910Å và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại X của gen này là

a)

A. 552

b)

B. 1104

c)

C. 598

d)

D. 1996

13.

Câu 93: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

                              

                                        

a)

    A. Lai tế bào xôma.           

b)

    B. Gây đột biến nhân tạo.

c)

C. Cấy truyền phôi.   

d)

     D. Nhân bản vô tính động vật.

14.

Câu 94: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái đất, đặc điểm sinh vật có ở Đại Trung sinh là

           

            

a)

A. phát sinh thực vật có hoa, chim và thú. 

b)

B. xuất hiện loài người.

c)

C. phát sinh các nhóm linh trưởng.   

d)

    D. phát sinh lưỡng cư bò sát.

15.

Câu 95: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?

                                       

                                

a)

    A. Bèo trên mặt ao    

b)

   B. Cây ven hồ

c)

C. Chim trên lũy tre làng.     

d)

D. Cá mè trong ao.

16.

Câu 96: Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?      

                                   

                                         

a)

A. Cách li tập tính         

b)

     B. Cách li sinh thái      

c)

C. Cách li địa lí     

d)

       D. Cách li sinh sản

17.

Câu 97: Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

                     

a)

A. Mất đoạn.  

b)

B. Chuyển đoạn.   

c)

C. Đảo đoạn.  

d)

        D. Lặp đoạn.

18.

Câu 98: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

    

    

a)

A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.

    

b)

     B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.

c)

C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.

  

d)

     D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

19.

Câu 99: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH?

                             

a)

A. Diệp lục a.       

b)

B. Diệp lục b.    

c)

C. Carôten.

d)

D. Xanthôphyl.

20.

Câu 100: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây là cơ thể thuần chủng?

                                         

a)

A. AABb.  

b)

B. AaBb.   

c)

C. aaBb    

d)

  D. aabb.

21.

Câu 101: Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gen ở một trong hai tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

 

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 8

22.

Câu 102: Ở 1 loài sinh vật, xét 4 gen, mỗi gen đều có 2 alen trội lặn hoàn toàn phân li độc lập nằm trên NST thường các gen. Số kiểu hình và kiểu gen tối đa trong quần thể lần lượt là

                                                

a)

  A. 3và 24

b)

B. 24 và 34

c)

C. 32 và 22

d)

      D. 22 và 32.

23.

Câu 103: Trong chuỗi thức  ăn: Cỏ → Châu chấu → Ếch → Rắn →  Đại bàng. Ếch thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D. 4

24.

  Câu 104: Khi nói về hoạt động của tim người, phát biểu nào sau đây sai?

    

a)

A. Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

b)

     B. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

c)

   C. Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

d)

     D. Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơthể.

25.

Câu 105: Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

                         

a)

   A. 5’XAU3’.  

b)

B. 3’GUA5’.  

c)

   C. 3’XAU5’.   

d)

      D. 5’GUA3’.

26.

Câu 106: Ở một loài thực vật, gen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng; gen B qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen b qui định thân thấp. Các gen phân li độc lập. Cho một cá thể (P) lai với một cá thể khác  không cùng kiểu gen , đời con thu được nhiều loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa trắng, thân thấp chiếm tỉ lệ 1/4. Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?

                            

a)

A. 2 phép lai.   

b)

B. 4 phép lai.  

c)

C. 6 phép lai.    

d)

   D. 3 phép lai.

27.

Câu 107: Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

   

a)

  A. Đột biến và di – nhập gen.

b)

     B. Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen.

c)

     C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

     D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

28.

Câu 108: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây không dúng?

   

   

a)

A. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

b)

B. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người

c)

C. Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật phát triển rồi hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

d)

    D. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành quần xã tương đối ổn định.

29.

Câu 109: Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng:          

a)

A. Sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân.   

b)

B. Giả thuyết giao tử thuần khiết.  

c)

  C. Hiện tượng phân ly của các cặp NST trong gián phân.

d)

D. Hiện tượng trội hoàn toàn.

30.

Câu 110: Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

     I.  Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

    II.  Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

   III. Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

   IV. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.

   V.  Mạch đơn mới được tổng hợp luôn có chiều 3’ → 5’.

     A. 3.                              B. 2.                              C. 4.     D. 1.

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

31.

Câu 111: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, Số phát biểu đúng là

    I. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.

   II. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.

  III. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

  IV. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.        

 

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

32.

Câu 112: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

    I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng.

   II. Có tổng số 11 chuỗi thức ăn.

  III. Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể.

   IV. Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài C sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A.

     A. 1.                              B. 2.                              C. 4.     D. 3.

 

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Câu 113: Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

      I. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

     II. Máu đi từ động mạch sang mao mạch và theo tĩnh mạch trở về tim

    III. Máu chảy trong động mạch với áp lực trung bình hoặc cao.

    IV. Tốc độ máu chảy trong mạch nhanh.

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 1

d)

D. 3

34.

Câu 114: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

     A. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.

b)

     B. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen.

c)

C. Ở cây F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%.

d)

    

     D. Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen.

35.

Câu 115: Cho một số hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

     I. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á

    II. Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

   III. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

   IV. Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4