NEW
Font size
Worksheets12과 전화(1) 초급1
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
문자메시지를 보내다. Nghĩa tiếng việt?
Nhận tin nhắn
Gởi tin nhắn
Nhận tin trả lời
Gởi tin nhắn trả lời
전화를 걸다/하다. Nghĩa tiếng việt?
Nhận điện thoại
Chuyển điện thoại
Gọi điện thoại
Cuộc gọi đến
통화를 중이다. Nghĩa tiếng việt?
Đâng bận máy
Gọi điện thoại
Nhận điện thoại
Cuộc gọi đến
실례지만 누구세요?
A lô?
Rồi sao ạ?
Bây giờ không có ở đây
Xin lỗi, ai đấy ạ?
연락처
Số liên lạc
Thẻ điện thoại
Điện thoại quốc tế
Phí điện thoại
다시 전화하겠습니다.
Xin hãy chuyển lời giúp
Bây giờ không có ở đây
Sẽ gọi lại sau
Đi ra ngoài một lúc rồi
이지훈 씨 좀 부탁합니다. Tìm câu liên kết đoạn hội thoại phù hợp:
네, 그런데요
세 시쯤 들어오실 거예요
지금 안 계세요
네, 010-9954-9746입니다
Tiếng hàn khó nhưng thú vị.
한국어는 어렵지만 재미있어요.
한국어는 쉽지만 재미있어요.
한국어는 어렵지 않지만 재미있어요
한국어는 어렵지만 재미없어요.
이번 주말에 부모님께 전화하려고 합니다.
Tôi gọi điện cho ba mẹ
Tôi gọi điện cho ba mẹ vào cuối tuần
Tôi định gọi cho ba mẹ vào cuối tuần
Tôi định gọi cho ba mẹ vào cuối tuần này
친구에게 문자메시지를 보냈어요
Tôi đã gởi tin nhắn cho bạn
Bạn đã gởi tin nhắn cho tôi
Tôi gởi tin nhắn cho bạn
Bạn gởi tin nhắn cho tôi
