wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12과 전화(1) 초급1

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

문자메시지를 보내다. Nghĩa tiếng việt?

a)

Nhận tin nhắn

b)

Gởi tin nhắn

c)

Nhận tin trả lời

d)

Gởi tin nhắn trả lời

2.

전화를 걸다/하다. Nghĩa tiếng việt?

a)

Nhận điện thoại

b)

Chuyển điện thoại

c)

Gọi điện thoại

d)

Cuộc gọi đến

3.

통화를 중이다. Nghĩa tiếng việt?

a)

Đâng bận máy

b)

Gọi điện thoại

c)

Nhận điện thoại

d)

Cuộc gọi đến

4.

실례지만 누구세요?

a)

A lô?

b)

Rồi sao ạ?

c)

Bây giờ không có ở đây

d)

Xin lỗi, ai đấy ạ?

5.

연락처

a)

Số liên lạc

b)

Thẻ điện thoại

c)

Điện thoại quốc tế

d)

Phí điện thoại

6.

다시 전화하겠습니다.

a)

Xin hãy chuyển lời giúp

b)

Bây giờ không có ở đây

c)

Sẽ gọi lại sau

d)

Đi ra ngoài một lúc rồi

7.

이지훈 씨 좀 부탁합니다. Tìm câu liên kết đoạn hội thoại phù hợp:

a)

네, 그런데요

b)

세 시쯤 들어오실 거예요

c)

지금 안 계세요

d)

네, 010-9954-9746입니다

8.

Tiếng hàn khó nhưng thú vị.

a)

한국어는 어렵지만 재미있어요.

b)

한국어는 쉽지만 재미있어요.

c)

한국어는 어렵지 않지만 재미있어요

d)

한국어는 어렵지만 재미없어요.

9.

이번 주말에 부모님께 전화하려고 합니다.

a)

Tôi gọi điện cho ba mẹ

b)

Tôi gọi điện cho ba mẹ vào cuối tuần

c)

Tôi định gọi cho ba mẹ vào cuối tuần

d)

Tôi định gọi cho ba mẹ vào cuối tuần này

10.

친구에게 문자메시지를 보냈어요

a)

Tôi đã gởi tin nhắn cho bạn

b)

Bạn đã gởi tin nhắn cho tôi

c)

Tôi gởi tin nhắn cho bạn

d)

Bạn gởi tin nhắn cho tôi