wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông nghiệp 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu do

                                         

                                     

a)

A. điều kiện chăm sóc rất tốt.   

b)

B. cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn.      

d)

D. truyền thống chăn nuôi vùng ngoại thành.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

             

                

a)

A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.   

b)

B. Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

c)

C. Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.   

d)

D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

3.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

                        

                    

a)

A. phương thức sản xuất còn rất lạc hậu.  

b)

B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.   

d)

D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

4.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

                                                   

                                   

a)

A. Đồng bằng duyên hải.

b)

B. Các đồng bằng ven sông.

c)

C. Ven các thành phố lớn.              

d)

D. Các cao nguyên badan.

5.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

                           

                            

a)

A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.       

b)

B. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

c)

C. có hiệu quả cao và luôn ổn định.      

d)

D. chỉ sử dụng giống năng suất cao.

6.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

                   

                 

a)

A. tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.  

b)

B. tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.

c)

C. thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.     

d)

D. tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

7.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm cây công nghiệp nước ta?

                              

                   

a)

A. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.       

b)

B. Mở rộng diện tích trồng trọt.

c)

C. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.           

d)

         D. Quy hoạch vùng chuyên canh.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta?

a)

A. Cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng.

b)

B. Cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu.

c)

C. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tương đối ổn định.

d)

D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

9.

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh ở nước ta trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

A. nhu cầu tăng lên, ứng dụng khoa học công nghệ.

b)

B. vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.

c)

C. xuất khẩu chủ lực, tự nhiên thuận lợi cho sản xuất.

d)

D. chính sách của Nhà nước, lao động có kinh nghiệm.

10.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

                

                  

a)

A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.   

b)

B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.     

d)

D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

11.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

                                               

                       

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.     

b)

B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.

c)

C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.         

d)

         D. mở rộng diện tích canh tác.

12.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

13.

Biện pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực nước ta là

a)

A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

D. khai hoang mở rộng diện tích.

14.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

            

                  

a)

A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.        

b)

B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.   

d)

D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

B. số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định.

c)

C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

16.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta?

                             

                                

a)

A. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.        

b)

B. Đưa giống mới vào sản xuất.

c)

C. Quy hoạch vùng chuyên canh.      

d)

D. Mở rộng diện tích trồng trọt.

17.

Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

                                                                

a)

A. Cà phê.      

b)

B. Thuốc lá.      

c)

C. Bông.   

d)

       D. Đay.

18.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

                                                                

a)

A. Thuốc lá.  

b)

B. Hồ tiêu.     

c)

C. Cà phê.          

d)

D. Cao su.

19.

Sự biến động số lượng đàn lợn ở nước ta trong thời gian gần đây chủ yếu do

                                  

                             

a)

A. sản lượng hoa màu đang giảm.   

b)

B. tác động của dịch bệnh.

c)

C. thị trường diễn biến phức tạp.   

d)

        D. nguồn cung ứng giống hạn chế.

20.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tổng đàn lợn nước ta có xu hướng giảm trong thời gian gần đây là

a)

A. hình thức chăn nuôi nhỏ, dịch vụ thú y kém phát triển.

b)

B. thị trường biến động, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

c)

C. sức mua nội địa hạn chế do ảnh hưởng Covid-19, thiếu đầu tư.

d)

D. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, công nghiệp chế biến còn hạn chế.

21.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

               

a)

A. hoa màu lương thực.   

b)

B. phụ phẩm thủy sản.  

c)

C. thức ăn công nghiệp.    

d)

D. đồng cỏ tự nhiên.

22.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

                 

                                    

a)

A. Trình độ lao động được nâng cao.    

b)

B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ. 

d)

D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

A. dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

B. thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

C. cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

d)

D. thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

24.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

                                  

                  

a)

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt. 

d)

D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

25.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

            

              

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt. 

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn. 

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

26.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm nước ta giảm trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

A. cơ sở vật chất chậm đổi mới, trình độ lao động thấp.

b)

B. ảnh hưởng của thiên tai, đất đồng bằng bị suy thoái.

c)

C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vốn đầu tư hạn chế.

d)

D. thay đổi cơ cấu cây trồng, hiệu quả kinh tế chưa cao.

27.

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm gạo nước ta là

                                           

                                         

a)

A. trồng nhiều giống đặc sản. 

b)

B. tăng cường khâu chế biến.

c)

C. giảm các chi phí sản xuất.    

d)

D. nắm bắt thay đổi thị trường.

28.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

                                        

                               

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi. 

b)

B. thị trường tiêu thụ ổn định.

c)

C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm. 

d)

D. cơ sở chế biến sản phẩm phát triển.

29.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

                                     

                                                            

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.  

d)

D. Tây Nguyên.

30.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.