wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

độn lìa

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

đông á

b)

bắc á

c)

tây á

d)

nam á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biến có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

8.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, thiết bị y tế, hóa chất.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

d)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Phát triển khai thác than và luyện thép.

b)

Diện tích lớn nhất, dân số đông nhất.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.         

d)

Có thành phổ lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước đặc điểm tự nhiênTrung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

12.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

13.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

14.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

15.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực biên giới phía nam.

16.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

18.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

19.

Đặc điểm dân cư của Trung Quốc tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của đất nước này là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Gây nhiều vấn đề trong sử dụng tài nguyên, môi trường.

20.

Dân số Nhật Bản phân bố không đều, dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển, tới 49% dân số cả nước sống ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, Nagoya và một số thành phố lân cận, mật độ dân cư ở đây lên tới 1350 người/km2 trong khi ở đảo Hokkaido mật độ chỉ là 64 người/km2.

a) Dân cư Nhật Bản phân bố tương đối đồng đều.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
21.

Dân số Nhật Bản phân bố không đều, dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển, tới 49% dân số cả nước sống ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, Nagoya và một số thành phố lân cận, mật độ dân cư ở đây lên tới 1350 người/km2 trong khi ở đảo Hokkaido mật độ chỉ là 64 người/km2.

b) Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
22.

Dân số Nhật Bản phân bố không đều, dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển, tới 49% dân số cả nước sống ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, Nagoya và một số thành phố lân cận, mật độ dân cư ở đây lên tới 1350 người/km2 trong khi ở đảo Hokkaido mật độ chỉ là 64 người/km2.

c) Điều kiện kinh tế xã hội là nhân tố không ảnh hưởng đến phân bố dân cư Nhật Bản.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
23.

Dân số Nhật Bản phân bố không đều, dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển, tới 49% dân số cả nước sống ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, Nagoya và một số thành phố lân cận, mật độ dân cư ở đây lên tới 1350 người/km2 trong khi ở đảo Hokkaido mật độ chỉ là 64 người/km2.

d)Do phần lãnh thổ phía Bắc có khí hậu khắc nghiệt hơn nên dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
24.

Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2024 là 124,8 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2024? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

(a)  

25.

: Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1,44 tỉ người, số dân thành thị là 875,1 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)