wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9. Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

2.

Vấn đề Đảng và nhà nước đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là:

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

Phân bố các dân tộc đã có nhiều sự thay đổi

3.

Một vị khách nước ngoài muốn tìm hiểu bản sắc văn hóa người Gia-rai, Ê-đê nước ta. Vậy em sẽ khuyên vị khách đó đến vùng có người Gia-rai, Ê-đê sinh sống nhiều nhất nước ta:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

4.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

5.

Dân số nước ta đứng thứ mấy so với dân số thế giới năm 2019?

a)

3

b)

12

c)

15

d)

14

6.

Mỗi năm nước ta tăng thêm khoảng:

a)

1,5 triệu người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

7.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh ở nước ta giảm là do:

a)

Nhà nước không cho sinh nhiều

b)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

8.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả gì?

a)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

c)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, môi trường bất ổn

9.

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

a)

Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn

b)

Gánh nặng phụ thuộc lớn

c)

Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm

d)

Khó hạ tỉ lệ tăng dân

10.

Địa bàn phân bố chủ yếu của người Kinh là :

a)

vùng đồng bằng và duyên hải

b)

vùng trung du và cao nguyên

c)

vùng đồng bằng và trung du, miền núi

d)

vùng đồng bằng, trung du và duyên hải

11.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

12.

Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp-xây dựng

d)

thương mại

13.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thiếu tác phong công nghiệp, trình độ chưa cao.

b)

tập trung quá đông ở thành thị, thể lực chưa tốt.

c)

tập trung trong các ngành sản xuất đơn giản.

d)

lao động nước ta quá đông, thiếu kĩ năng làm việc

14.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là

a)

công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng nhu cầu.

b)

nguồn lao động chưa cần cù, chịu khó.

c)

tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.

d)

người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.

15.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do

a)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục, y tế

b)

tăng cường xất khẩu lao động

c)

đời sống vật chất ngày càng tăng

d)

xu hướng hội nhập quốc tế.

16.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

công nghiệp hóa, hiện điện hóa

b)

kết quả của xây dựng nông thôn mới.

c)

cơ khí hóa, thủy lợi hóa

d)

đô thị hóa, hóa học hóa

17.

Thu nhập bình quân của lao động của nước ta thuộc loại trung bình thấp trên thế giới là do

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

c)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo

d)

Độ tuổi trung bình của người lao động cao

18.

Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực nào?

a)

Nông thôn.

b)

Đồng bằng.

c)

thành thị

d)

miền núi

19.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

a)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

b)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn

20.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đất bazan

b)

Đất phù sa và đất bazan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

21.

Yếu tố khí hậu làm năm cho cây cối xanh quanh năm sinh trưởng và phát triển nhanh ở nước ta là

a)

nắng nhiều nhiệt cao

b)

nhiệt ẩm phong phú

c)

mưa nhiều độ ẩm cao

d)

nhiều ánh sáng giàu oxi

22.

Nhân tố tự nhiên được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là tài nguyên

a)

đất

b)

nước

c)

sinh vật

d)

khí hậu

23.

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là:

a)

giống cây trồng

b)

độ phì của đất

c)

thời tiết, khí hậu

d)

trình độ canh tác

24.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

25.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh