wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUBJECT VERB AGREEMENT

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
S1 + as well as + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
2.
S1 + together with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
3.
S1 + in addition to + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
4.
S1 + accompanied by + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
5.
S1 + along with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
6.
S1 + no less than + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
7.
S1 + and + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
8.
S1 + or + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
9.
Either + S1 + or + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
10.
Neither + S1 + nor +S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
11.
Each + N số ít
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
12.
Neither + N số ít
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
13.
Every + N số nhiều
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
14.
Several + N số nhiều
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
15.
Some + N ko đếm được
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
16.
Chủ ngữ là "commitee"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
17.
Chủ ngữ là "the military"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
18.
Chủ ngữ là "the wealthy"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
19.
Chủ ngữ là "the assistant"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
20.
Chủ ngữ là "furniture"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
21.
Chủ ngữ là "information"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
22.
Chủ ngữ là "knowledge"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
23.
Chủ ngữ là "A five-minute break"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
24.
Chủ ngữ là "The majority of crashes"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
25.
Chủ ngữ là "Thirty-two kilometers"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
26.
Chủ ngữ là "A quarter of the cake"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
27.
Chủ ngữ là "Half of the tables"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
28.
Chủ ngữ là "The Times megazine"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
29.
Chủ ngữ là "Physics"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
30.
Chủ ngữ là "the United States"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
31.
Chủ ngữ là "eyeglasses"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
32.
Chủ ngữ là "tweezers"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
33.
Chủ ngữ là "A pair of scissors"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
34.
Chủ ngữ là "The number of accidents"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
35.
Chủ ngữ là "A number of accidents"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
36.
Chủ ngữ là "Talking in the class"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
37.
Chủ ngữ là "Nobody"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
38.
Chủ ngữ là "Both the director and the secretary"
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
39.
S1 + of + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
40.
S1 + with + S2
a)
V chia số ít
b)
V chia số nhiều
c)
V chia theo S1
d)
V chia theo S2
41.

EACH hay EVERY + danh từ số ít ==> Động từ là số ...

a)

Ít

b)

Nhiều

42.

Danh từ 1 + with/along with /as well as + danh từ 2 --> Động từ .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

43.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số ít => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

44.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

45.

The number of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

46.

A number of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

47.

Đằng sau Everyone, everybody, everything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

48.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

49.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

50.

Danh từ số nhiều nhưng ý nghĩa là số ít (news, maths, physics...) --> sau đó là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

51.

Neither + N(1) + nor + N (2) --> Động từ chia theo danh từ thứ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

chia theo Danh từ thứ 2

52.
The man with all the birds __________ on my street.
a)
live
b)
lives
53.
One of my sisters _________ going on a trip to France.
a)
is
b)
are
54.
The movie, including all the previews, ___________ about two hours to watch.
a)
take
b)
takes
55.
The players, as well as the captain, ____________ to win.
a)
want
b)
wants
56.

Mathematics ___________ my favorite subject. Linguistics ______________ me quite a bit.

a)

are, challenge

b)

are, challenges

c)

is, challenges

d)

is, challenge

57.

Either calculators or a computer _________ approved for the math test. Tools like these _________ useful.

a)

are, are

b)

is, are

c)

are, is

d)

is, is

58.
Every girl and boy ___ in the classroom.
a)
are
b)
is
c)
were
d)
be
59.
My mother or my father _________ coming to the meeting.
a)
is
b)
are
60.

The distance to Bangkok ____ 17 miles.

a)

be

b)

are

c)

is

d)

were

61.
The coffee and the donuts ____ gone.
a)
is
b)
are
c)
be
d)
has
62.
Either the trash can or your socks _________ horrible.
a)
smells
b)
smell
c)
smels
d)
smel
63.

advise sb + __________: khuyên ai làm gì

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

not to do sth

d)

do sth

64.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

65.

__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì

a)

offer

b)

threaten

c)

promise

d)

agree

66.

apologize (to sb) __________ doing sth: xin lỗi ai vì làm gì

a)

about

b)

on

c)

of

d)

for

67.

deny __________ sth: phủ nhận làm gì

a)

doing

b)

to be done

c)

do

d)

to do