wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

做客 (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất:

食品

a)
b)
c)
d)
2.

Chọn đáp án đúng nhất:

上来上去

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn đáp án đúng nhất:

过来过去

a)
b)
c)
d)
4.

Chọn đáp án đúng nhất:

下来下去

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn đáp án đúng nhất:

回来回去

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn đáp án đúng nhất:

进来进去

a)
b)
c)
d)
7.

Chọn đáp án đúng nhất:

出来出去

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn đáp án đúng nhất:

一般

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn đáp án đúng nhất:

按照

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn đáp án đúng nhất:

到。。。来

a)
b)
c)
d)
11.

Chọn đáp án đúng nhất:

到。。。去

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn đáp án đúng nhất:

饿

a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng nhất:

兄弟姐妹

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn đáp án đúng nhất:

叔叔

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn đáp án đúng nhất:

阿姨

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng nhất:

孙子

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn đáp án đúng nhất:

封信

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn đáp án đúng nhất:

信封

a)
b)
c)
d)
21.

Chọn đáp án đúng nhất:

做客

a)
b)
c)
d)
22.

Chọn đáp án đúng nhất:

瓶子

a)
b)
c)
d)
23.

Chọn đáp án đúng nhất:

家人

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn đáp án đúng nhất:

鲜花

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
28.

Chọn đáp án đúng nhất:

照片儿

a)
b)
c)
d)
29.

Chọn đáp án đúng nhất:

照片儿

a)
b)
c)
d)
30.

Chọn đáp án đúng nhất:

如果

a)
b)
c)
d)
31.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

去 - 商店

4 lines
32.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

进 - 办公室

4 lines
33.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

楼 - 关门

4 lines
34.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

出 - 买

4 lines
35.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

过 - 公园

4 lines
36.

Chọn phiên âm đúng nhất:

我在楼上等了他十五分钟了。怎么他还没上来?

a)

Wǒ zài lóu shàng děngle tā shíwǔ fēnzhōngle. Zěnme tā hái měi shànglái?

b)

Wǒ zài lóu shàng děngle tā shíwǔ fēnzhòngle. Zěnme tā hái méi shànglái?

c)

Wǒ zài lóu shāng děngle tā shíwǔ fēnzhōngle. Zěnme tā hái méi shānglái?

d)

Wǒ zài lóu shàng děngle tā shíwǔ fēnzhōngle. Zěnme tā hái méi shànglái?

37.

Chọn phiên âm đúng nhất:

现在开始上课了。你不可以进去吧。你最好在外边等明明吧.

a)

Xiànzài kāishǐ shàngkèle. Nǐ bù kěyǐ jìnqu ba. Nǐ zuì hǎo zài wāibian děng míngmíng ba.

b)

Xiànzài kāishǐ shàngkèle. Nǐ bù kěyǐ jìnqù ba. Nǐ zuì hǎo zài wàibian děng míngmíng ba.

c)

Xiànzāi kāishǐ shàngkèle. Nǐ bù kěyǐ jìnqù ba. Nǐ zuì hǎo zài wàibian děng míngmíng ba.

d)

Xiànzài kāishǐ shàngkèle. Nǐ bù kěyǐ jìnqù ba. Nǐ zuì hǎo zài wāibian děng míngmíng ba.

38.

Chọn phiên âm đúng nhất:

寂寞的时候,我常常给我姐姐写信。你看,这些信都是我写的.

a)

Jìmò de shíhou, wǒ chángcháng gěi wǒ jiějie xiě xìn. Nǐ kàn, zhèxiě xìn dōu shì wǒ xiě de.

b)

Jìmò de shíhou, wǒ chángcháng gěi wǒ jiějie xiě xìn. Nǐ kàn, zhèxiě xìn dōu shì wǒ xiè de.

c)

Jìmò de shíhou, wǒ chángcháng gěi wǒ jiějie xiě xìn. Nǐ kàn, zhèxiē xìn dōu shì wǒ xiě de.

d)

Jìmò de shíhōu, wǒ chángcháng gěi wǒ jiějie xiě xìn. Nǐ kàn, zhèxiē xìn dōu shì wǒ xiě de.

39.

Chọn phiên âm đúng nhất:

去看病人,还是带一些水果去比较好.

a)

Qù kàn bìngrén, háishì dài yìxiē shuǐguǒ qù bǐjiào hǎo.

b)

Qù kàn bìngrén, háishì dài yǐxiē shuǐguǒ qù bǐjiào hǎo.

c)

Qù kàn bìngrén, háishì dài yìxiē shuǐguǒ qù bǐjiào hào.

d)

Qù kàn bìngrén, háishì dài yǐxiē shuǐguǒ qú bǐjiào hǎo.

40.

Chọn phiên âm đúng nhất:

不要!那条路堵车,不应该从那儿过来。你应该从学校西边去。我在这儿等你!

a)

Búyào! Nà tiáo lù dǔchē, bú yīnggāi cóng nàr guòlái. Nǐ yīnggāi cóng xuéxiào xībian qù. Wǒ zài zhēr děng nǐ!

b)

Búyāo! Nà tiáo lù dǔchē, bù yīnggāi cóng nàr guòlái. Nǐ yīnggāi cóng xuéxiào xībian qù. Wǒ zāi zhèr děng nǐ!

c)

Búyào! Nà tiáo lù dǔchē, bù yīnggāi cóng nàr guòlái. Nǐ yīnggāi cóng xuéxiào xībian qù. Wǒ zài zhèr děng nǐ!

d)

Búyào! Nà tiáo lù dǔchē, bù yīnggāi cóng nàr guòlái. Nǐ yīnggāi cóng xuéxiào xībian qù. Wǒ zài zhēr děng nǐ!

41.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

你找小李吗?他不在,他回家去了。你给他打电话吧?

4 lines
42.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

对,你当然可以那样称呼他们,但我还是叫他们老师!

4 lines
43.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

如果到朋友家去吃饭,送一些鲜花,主人也会很高兴.

4 lines
44.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

因为今天是你的生日,所以他带来一瓶红酒.

4 lines
45.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

他带来了一张照片儿,说:“这张照片儿太坏了。"

4 lines
46.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?

4 lines
47.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

如果你到朋友家去吃饭,还是带一些礼物去比较好。可以一些水果区,或者带一瓶红酒去。送一些鲜花,主人也会很高兴.

4 lines
48.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

好久没有给你们写信了,你们身体好吗?

我很好。你们给我寄得生日礼物很好看。谢谢!

4 lines
49.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

如果晚上去做客,一般 10 点以前就应该从朋友家出来了,如果太晚,人家觉得不太方便.

4 lines
50.

Đọc và chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

多谢你。今天你想吃什么? 洗完衣服我就去市场买蔬菜和一些苹果.

4 lines