wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỘC THI TÌM HIỂU ĐỀ ÁN CHIẾN LƯỢC KD 2022 - 2025 BIDV TÂY HỒ

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
3 trọng tâm lớn giai đoạn 2022-2025 của chi nhánh Tây Hồ bao gồm
a)

1. Đẩy mạnh hoạt động tín dụng

2. Gia tăng dịch vụ gắn với kinh doanh ít vốn

3. Cơ cấu, nâng cao chất lượng tài sản

b)

1. Đẩy mạnh chuyển đổi số

2. Gia tăng dịch vụ gắn với kinh doanh ít vốn

3. Cơ cấu, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động tín dụng

c)

1. Đẩy mạnh chuyển đổi số

2. Gia tăng dịch vụ gắn với kinh doanh ít vốn.

3. Nâng cao năng lực quản trị điều hành

d)

1. Đẩy mạnh chuyển đổi số.

2. Gia tăng dịch vụ gắn với kinh doanh ít vốn.

3. Phát triển nguồn nhân lực, xây dựng văn hóa doanh nghiệp

2.
Giai đoạn 2022-2025, CN sẽ tiếp tục tập trung vào 3 hoạt động kinh doanh mũi nhọn là
a)
Tín dụng - Ngân hàng Số - FDI
b)
Huy động vốn - Dịch vụ - Tín dụng
c)
Huy động vốn - Dịch vụ & Ngân hàng Số - SMEs
d)
Huy động vốn - Dịch vụ & Ngân hàng Số - FDI
3.
Mục tiêu về quy mô đến năm 2025 của chi nhánh là
a)
Chi nhánh chủ lực trong nhóm 8 đơn vị dẫn đầu hệ thống; Tổng dư nợ + HĐV từ 50.000-55.000 tỷ năm 2025
b)
Chi nhánh chủ lực trong nhóm 6 đơn vị dẫn đầu hệ thống; Tổng dư nợ + HĐV từ 50.000-55.000 tỷ năm 2025
c)
Chi nhánh chủ lực trong nhóm 8 đơn vị dẫn đầu hệ thống; Tổng dư nợ + HĐV từ 55.000-60.000 tỷ năm 2025
d)
Chi nhánh chủ lực trong nhóm 6 đơn vị dẫn đầu hệ thống; Tổng dư nợ + HĐV từ 60.000-65.000 tỷ năm 2025
4.
Mục tiêu về thu nhập từ ngân hàng số giai đoạn 2025-2025 của CN là
a)
Tăng trưởng bình quân 30-35%/năm, đến năm 2025 đạt 140-150 tỷ
b)
Tăng trưởng bình quân 20-25%/năm, đến năm 2025 đạt 140-150 tỷ
c)
Tăng trưởng bình quân 30-35%/năm, đến năm 2025 đạt 150-160 tỷ
d)
Tăng trưởng bình quân 20-25%/năm, đến năm 2025 đạt 130-140 tỷ
5.
Mục tiêu về ngân hàng số đến năm 2025 của CN là
a)
Thiết lập tối thiểu 15 TGTT; 70% SLGD tài chính thực hiện trên kênh số
b)
Thiết lập tối thiểu 20 TGTT; 70% SLGD tài chính thực hiện trên kênh số
c)
Thiết lập tối thiểu 25 TGTT; 80% SLGD tài chính thực hiện trên kênh số
d)
Thiết lập tối thiểu 25 TGTT; 70% SLGD tài chính thực hiện trên kênh số
6.
Mục tiêu về thu Dịch vụ ròng giai đoạn 2022-2025 của CN là
a)
Thu DV ròng chiếm 15% tổng TNR, tăng trưởng bình quân 20-25%/năm.
b)
Thu DV ròng chiếm 20% tổng TNR, tăng trưởng bình quân 20-25%/năm.
c)
Thu DV ròng chiếm 25% tổng TNR, tăng trưởng bình quân 20-25%/năm.
d)
Thu DV ròng chiếm 25% tổng TNR, tăng trưởng bình quân 25-30%/năm.
7.
Mục tiêu TNR từ sản phẩm hiệu quả cao (SBLC, LC nội địa, UPAS LC…) giai đoạn 2022-2025 của CN là
a)
Chiếm 25-30% thu DVR
b)
Chiếm 30-35% thu DVR
c)
Chiếm 35-40% thu DVR
d)
Chiếm 40-45% thu DVR
8.
Mục tiêu về chất lượng hoạt động của CN đến năm 2025 là
a)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 <1%, tỷ lệ nợ xấu < 1%
b)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 <1%, tỷ lệ nợ xấu < 1,2%
c)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 <1,5%, tỷ lệ nợ xấu < 0,8%
d)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 <1%, tỷ lệ nợ xấu < 0,8%
9.
Mục tiêu về hiệu quả của CN đến năm 2025 là
a)
LNTT đến năm 2025 đạt tối thiểu 900 tỷ, LNST bình quân ~ 3 tỷ/người
b)
LNTT đến năm 2025 đạt tối thiểu 1.000 tỷ, LNST bình quân ~ 4 tỷ/người
c)
LNTT đến năm 2025 đạt tối thiểu 1.000 tỷ, LNST bình quân ~ 4,5 tỷ/người
d)
LNTT đến năm 2025 đạt tối thiểu 1.200 tỷ, LNST bình quân ~ 5 tỷ/người
10.
Mục tiêu nào KHÔNG CHÍNH XÁC trong các mục tiêu tổng quát của CN giai đoạn 2022-2025
a)
Phát huy thế mạnh huy động vốn; chủ động cơ cấu lại nền vốn, giảm sự phụ thuộc vào khách hàng doanh nghiệp/ĐCTC
b)
Đẩy mạnh phát triển các đối tượng khách háng bán lẻ và SMEs/FDI
c)
Đến năm 2025, chi nhánh kiểm soát và đưa tỷ lệ nợ xấu, nợ nhóm 2 về mức tương đương địa bàn và hệ thống
d)
Sáng tạo, đổi mới, tiên phong phấn đấu dẫn đầu địa bàn về hoạt động NH Số;
11.
Theo kế hoạch định hướng huy động vốn CK của CN đến năm 2025 là
a)
35.000-38.000 tỷ đồng
b)
38.000-40.000 tỷ đồng
c)
40.000-45.000 tỷ đồng
d)
45.000-50.000 tỷ đồng
12.
Theo kế hoạch định hướng dư nợ CK của CN đến năm 2025 là
a)
15.000 tỷ đồng
b)
16.000 tỷ đồng
c)
17.000 tỷ đồng
d)
18.000 tỷ đồng
13.
Theo kế hoạch định hướng huy động vốn bán lẻ CK của CN đến năm 2025 là
a)
9.000 tỷ đồng
b)
10.000 tỷ đồng
c)
11.000 tỷ đồng
d)
12.000 tỷ đồng
14.
Theo kế hoạch định hướng dư nợ tín dụng bán lẻ CK của CN đến năm 2025 là
a)
7.500 tỷ đồng
b)
7.000 tỷ đồng
c)
6.500 tỷ đồng
d)
6.000 tỷ đồng
15.
Theo kế hoạch định hướng thu dịch vụ ròng không gồm bảo lãnh của CN đến năm 2025 là
a)
201 tỷ đồng
b)
251 tỷ đồng
c)
301 tỷ đồng
d)
351 tỷ đồng