wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Thiếu Nhi

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn án đúng:

좋아하다

a)

Ăn

b)

Đọc

c)

Thích

d)

Nghe

2.

Nghe bài hát và điền vào chỗ trống:

곰 세 마리가 한 (1)___에 있어 아빠 곰, 엄마 곰, 애기 곰

(2)___곰은 뚱뚱해

(3)___곰은 날씬해

애기 곰은 너무 귀여워.

으쓱 으쓱 잘한다

(a)  

3.

Những từ sau thuộc chủ đề nào?:

바지, 옷, 치마

a)

직업

b)

여행

c)

생일

d)

4.

Nhìn vào bức tranh và chọn đáp án đúng

a)

농구

b)

스키

c)

배구

d)

축구

5.

저는 우유……..빵을 먹어요.

a)

b)

c)

아주

d)

보통

6.

Điền từ thích hợp:

오전 8시에 ……..을/를 먹어요

a)

아침

b)

점심

c)

저녁

d)

점심시간

7.

Chọn nghĩa đúng của từ vựng sau :

가족사진

a)

b)

Người này

c)

Đau

d)

Ảnh gia đình

8.

Chọn câu trả lời thích hợp:

1. 리꽁 : 어제 뭐 했어요?

2. 수미 :

a)

학교에 갈래요

b)

공부를 했어요

c)

안 먹을래요

d)

아빠하고 같이 책을 읽어요

9.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :

머리가 아파요. ………병원에 가요.

a)

그래서

b)

그리고

10.

Xem tranh và chọn đáp án đúng:

a)

밥을 먹습니다

b)

빵을 먹습니다

c)

차를 마십니다

d)

약을 먹습니다

11.

배드민턴을 치다

Nghĩa là gì

a)

câu cá

b)

chơi cầu lông

c)

chơi game

d)

chơi piano

12.

Ghen tị

a)

어렵다

b)

연습하다

c)

부럽다

d)

체육

13.

Hàn Quốc - Việt Nam:

a)

1. 한곡 - 베드남

b)

2. 한국 - 베트남

14.

선생님이십니까?

a)

아니요, 운동선수입니다.

b)

네, 선생님이십니다

c)

아니요, 박사입니다.

d)

네, 운동선수입니다.

15.

밥을 먹……텔레비전을 봐요

a)

아주

b)

자주

c)

d)

하고

16.

Câu sau đây nghĩa là gì?

민수 씨는 한국어 공부하기를 좋아해요

a)

MinSu thích tiếng Hàn

b)

Minsu không thích tiếng Hàn

c)

MinSu thích học tiếng Hàn

d)

MinSu không thích học tiếng Hàn

17.

Bài thi

a)

시험

b)

너무

c)

걱정

d)

너무

18.

Cơm trộn

a)

불고기

b)

된장찌개

c)

비빔밥

d)

삼계탕

19.

Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống:

저는 운동장에서 ……. 해요

a)

스키

b)

축구

c)

눙구

d)

야구

20.

cùng/cùng nhau

a)

일찍

b)

일기

c)

그러나

d)

함께