wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ năng

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

2.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

3.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

4.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

5.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

6.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

7.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

8.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

9.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

10.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

11.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

12.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

13.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

14.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

15.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

16.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

17.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

18.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

19.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

20.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

21.

Điều kiện để có công cơ học là

a)

Có Lực tác dụng vào vật/ đối tượng

b)

Tạo ra quãng đường vật/ đối tượng di chuyển

c)

Có phản lực tác dụng vào vật/đối tượng

d)

Làm vật/ đối tượng di chuyển thẳng đều

22.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học

a)

Một người đang kéo xe chuyển động lên dốc

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

d)

Máy xúc đất đang làm việc

23.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

24.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

25.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

26.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

27.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

28.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

29.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

30.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

31.

Nội dung định luật về công là:

a)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về lực

b)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về đường đi

c)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

32.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi

b)

Dùng ròng rọc cố định được lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi

c)

Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về đường đi thì thiệt 2 lần về lực

d)

Dùng ròng rọc cố định được lợi 2 lần về đường đi thì thiệt 2 lần về lực

33.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

34.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

35.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

36.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

37.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440kJ. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

38.

Em bé đang chơi đùa trên một tấm đệm lò xo đặt trên giường. Chiếc đệm này có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cả thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường

39.

Vận động viên điền kinh chạy trên đoạn đường nằm ngang có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng trọng trường

40.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

41.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

42.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

43.

2. Biểu thức tính công suất là?

a)

A. P=A.t

b)

B. P=A/t

c)

C. P=t/A

d)

D. P=At

44.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

45.

Điều kiện để có công cơ học là

a)

Có Lực tác dụng vào vật/ đối tượng

b)

Tạo ra quãng đường vật/ đối tượng di chuyển

c)

Có phản lực tác dụng vào vật/đối tượng

d)

Làm vật/ đối tượng di chuyển thẳng đều

46.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học

a)

Một người đang kéo xe chuyển động lên dốc

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

d)

Máy xúc đất đang làm việc

47.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

48.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

49.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe khoong theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì quãng đường đi bằng nhau

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về

c)

Công lở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm

50.

Độ lớn công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

lực tác dụng và độ chuyển dời của vật

b)

trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật

c)

khối lượng riêng của vật và quãng đường vật đi được

d)

lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật

51.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

52.

Một cây dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

53.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

54.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

55.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

56.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

57.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

58.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

59.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

60.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

61.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

62.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

63.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

64.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

65.

Cần cẩu (A) nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu (B) nâng được 800kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất cùa hai cần cẩu.

a)

Công suất của cần cẩu (A) lớn hơn.

b)

Công suất của cần cẩu (B) lớn hơn.

c)

Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

66.

công suất giúp

a)

so sánh được động cơ nào khỏe hơn

b)

ai làm việc khỏe hơn

c)

máy móc nào mạnh hơn

d)

tất cả ý trên

67.

công thức tính công suất

a)

At\frac{A}{t}

b)

A.tA.t

c)

AtA^t

d)

F.sF.s

68.

Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

69.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

70.

Công thức tính công suất

a)

F.vF.v

b)

F.sF.s

c)

AF\frac{A}{F}

d)

Av\frac{A}{v}

71.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Jun (J)

b)

độ K (K)

c)

độ C

72.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt năng

c)

Khối lượng

d)

Thế tích

73.

Khi bị nung nóng lên, các nguyên tử của một thanh sắt sẽ

a)

A. Chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử tăng lên

b)

B. Chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử giảm xuống

c)

C. Ngừng chuyển động hỗn độn

d)

D. Chuyển động hỗn độn tuỳ thuộc vào khối lượng của thanh thép.

74.

Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20°C và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

5040 kJ

b)

5040 J

c)

50,40 kJ

d)

5,040 J

75.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0)

b)

Q = mc(t0 – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

76.

Công thức nào sau đây là công thức tính công cơ học?

a)

A = F.s

b)

A = F/s

c)

A = P/t

d)

A = s/F

77.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

a)

P = A.t

b)

P = t/A

c)

P = A/t

d)

P = A.h

78.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật

b)

Độ cao của vật so với vật mốc

c)

Vận tốc của vật

d)

Khối lượng của vật và độ cao của vật so với vật mốc.

79.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng là 840kJ cho 4kg nước thì nhiệt độ của nước lúc sau là 720C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Nhiệt độ ban đầu của nước là

a)

500C.

b)

220C.

c)

0,50C.

d)

720C.

80.

Người ta muốn có nước ấm ở nhiệt độ 40oC. Hỏi phải pha 12 lít nước ở nhiệt độ 20oC với bao nhiêu lít nước đang sôi?

(a)  

81.

Các chất có cấu tạo riêng biệt từ các:..................

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

chất

d)

nguyên tử, phân tử

82.

Hoàn thành nội dung còn thiếu câu dưới đây:

"Nhiệt độ của vật càng........................ thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng........................."

a)

nhanh/ cao

b)

cao/nhanh

c)

thấp/giảm

d)

giảm/nhanh

83.

Hiện tượng khuếch tán có xảy ra nhanh khi tăng nhiệt độ không?

a)

b)

Không

84.

Có xảy ra hiện tượng khuếch tán ở chất rắn hay không?

a)

b)

Không

85.

Để đun sôi 14 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20 độ C và nhiệt dung riêng của nước c = 4200J/kg.K

a)

47,04kJ

b)

47040000J

c)

470,4kJ

d)

4704000J

86.

Phải cung cấp cho 9kg kim loại này ở 41 độ C một nhiệt lượng là 229,68kJ để nó nóng lên 70 độ C. Đó là kim loại gì? Biết nhiệt dung riêng của các chất được cho trong bảng sau:

a)

Chì

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thép

87.

Người ta cung cấp cho 3kg rượu một nhiệt lượng 195kJ thì nhiệt độ của rượu tăng thêm bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K

a)

28 độ C

b)

26 độ C

c)

27 độ C

d)

25 độ C

88.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(tt0)Q=m\left(t-t_0\right)

b)

Q=mc(t0t)Q=mc\left(t_0-t\right)

c)

Q=mcQ=mc

d)

Q=mc(tt0)Q=mc\left(t-t_0\right)

89.

Chọn câu trả lời sai:

Hãy nêu những quá trình qua đó có thể thấy nhiệt năng của một vật có thể biến đổi khi một công được thực hiện.

a)

Cọ xát vật đó với vật khác.

b)

Va chạm giữa vật đó với vật khác.

c)

Nén vật đó.

d)

Cho vật tiếp xúc với một vật khác có nhiệt độ khác với nhiệt độ của vật.

90.

Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450 cm3

b)

> 450 cm3

c)

< 425 cm3

d)

< 450 cm3

91.

Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450 cm3.

b)

425 cm3

c)

400 cm3

d)

Thể tích nhỏ hơn 450 cm3