Font size
Worksheetsôn tập thì hiện tại đơn
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Dấu hiệu nhận biết thời HTĐ
always, sometimes, now
often, once a day, one
once a day, twice, three
always, often, once, twice
Không phải dấu hiệu nhận biết thời HTĐ
never
at present
today
rarely
Chủ ngữ số nhiều là:
a pen
my dogs
my dog
her mother
Động từ nào đi sau chủ ngữ số nhiều:
Động từ đuôi "ing"
Động từ nguyên thể
Động từ thêm đuôi "es"
Động từ thêm đuôi "s"
Động từ (V) nào đi sau chủ ngữ số ít
V nguyên thể
V-ing
V -s/ es
V-ed
Động từ nào có thể đi sau "She"
go
goes
gone
went
Chủ ngữ số ít là:
my sisters
the teachers
the man
those pencils
động từ nào có thể đi sau chủ ngữ số nhiều:
climb
climbs
climbing
climbed
Động từ đi sau chủ ngữ số nhiều thì có dạng gì?
(a)
Động từ đi sau chủ ngữ số ít thì có dạng gì?
(a)
Động từ ở dạng nguyên thể khi đi sau các chủ ngữ:
I, you, we, they
he, she , it
Danh từ số nhiều
I, you, we, they, danh từ số nhiều
Dạng động từ không có trong thời HTĐ
Động từ nguyên thể
Động từ thêm đuôi "s"
Động từ thêm đuôi "ed"
Động từ thêm đuôi "es"
có 3 dạng động từ trong thì hiện tại đơn: nguyên thể, thêm "s" và thêm " (a) "
động từ nguyên thể đi sau chủ ngữ (a)
động từ thêm đuôi "s" hay "es" đi sau chủ ngữ (a)
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Where ........ he work ?
do
is
does
am
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
(a) are you from?
Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?
Do you play football?
What do she do?
We not study English.
What are this?
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
