Font size
WorksheetsUnit 6 - Learning and doing
Total questions: 76
Worksheet time: 41mins
Achieve (v) /əˈtʃiːv/
đạt được, giành được
tập trung
trải nghiệm
thất bại
brain (n)
não, óc; trí tuệ
đầu
tâm trí
clever (adj) /ˈklev.ɚ/
lanh lợi, thông minh; tài giỏi, khôn khéo
thất bại
tập trung
do dự
concentrate (v) /ˈkɒn.sən.treɪt/
thất bại
tập trung
quan tâm
consider (v) /kənˈsɪd.ɚ/
xem xét, suy tính,cân nhắc cái, việc gì
tập trung
coi ai/cái gì như là...
đạt được
course (n) /kɔːrs/
bằng cấp
não
huấn luyện viên
khoá; đợt; lớp học
degree (n) /dɪˈɡriː/
bằng cấp
chứng chỉ
chứng nhận
trình độ chuyên môn
experience (v,n) /ɪkˈspɪə.ri.əns/
bằng cấp
kinh nghiệm, sự từng trải
từng trải, trải nghiệm
khóa học
expert (n, adj) ['ekspə:t]
(n)chuyên gia, người có chuyên môn
(n)sự mong đợi
(a) thuộc lĩnh vực
(a) thành thạo, có chuyên môn
fail (v) [feil]
thất bại
thành công
sự thất bại
người thất bại.
đoán (v,n)
(a)
guess (v,n)
vị khách
đoán, sự phỏng đoán
hesitate (v) /ˈhez.ɪ.teɪt/
do dự, lưỡng lự, ấp úng
đạt được
xem xét
phỏng đoán
instruction (n) [in'strʌk∫n]
huấn luyện
sự dạy dỗ, chỉ dẫn; kiến thức truyền tải
huấn luyện viên
cơ sở vật chất
make progress (v phr)
tiến bộ
thụt lùi
tạo quá trình
make...: (v phr) chắc chắn
(a)
make...: (v phr) tiến bộ
(a)
mark (v, n)
(n) điểm số; tiêu chuẩn
(n)khẩu trang
(v) chấm điểm; đánh dấu; chú ý
(v)đạt điểm
mental (adj)
(thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần
não
thông minh
thành thạo
pass (v)
thành công
thất bại
đi qua, vượt qua, thi đỗ
khả năng/trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn chuyên môn; văn bằng, học vị, chứng chỉ (vd: a doctor's ...)
(a)
(v) nhắc nhở /rɪˈmaɪnd/
(a)
bản báo cáo, biên bản, bản tin
(a)
(v) ôn tập
(a)
(n)sự tìm kiếm; sự khám xét; sự lục soát;
(v) tìm kiếm, khám xét, lục soát
(a)
(n) kĩ năng
(a)
smart (adj)
(a)
(n) môn học; chủ đề, đề tài; đối tượng (thí nghiệm)
(a)
... an exam (v phr) làm bài kiểm tra
(a)
talented (adj)
(a)
(n) thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ; học kỳ; khoá học
(a)
(v) muốn biết, tự hỏi; ngạc nhiên, thấy lạ lùng
(a)
draw a line through sth written (gạch bỏ)
(a)
try to find information in a book,.. (tìm kiếm, tra cứu)
(a)
tell sb important information (vạch ra, chỉ ra, tiết lộ)
(a)
say sth out loud which you are reading (đọc to)
(a)
tear into pieces (xé ra nhiều mảnh)
(a)
remove with a rubber (xóa bỏ)
(a)
turn sth so the other side is towards u (lật sang mặt khác)
(a)
write information on a piece of paper (viết xuống giấy)
(a)
...heart (thuộc lòng, nhập tậm)
(a)
for... ( ví dụ, chẳng hạn)
(a)
(a) conclusion (cuối cùng, kết thúc, kết luận)
(a) fact (trên thực tế)
in... (of) ủng hộ, ưu tiên
(a)
in... (nói chung)
(a)
capable...(có khả năng, có thể)
of
in
about
off
talented... (giỏi về)
on
at
in
of
cheat (a) (gian lận về/trong...)
confuse sth ... (nhầm lẫn cái gì với cái gì)
(a)
continue _ (Tiếp tục với cái gì)
(a)
cope (a) (đối phó, giải quyết cái gì)
help sb (a) (giúp ai việc gì)
know (a) (biết về...)
learn (a) (học, nghiên cứu về cái gì)
succeed (a) (thành công trong việc gì)
an opinion (a) (1 quan điểm, ý kiến về cái gì)
a question (a) (1 câu hỏi về cái gì)
concentrate + __
on sth
in sth
at sth
begn (v): bắt đầu.
--> _ (a) (n) người mới bắt đầu
brave (a): dũng cảm
--> (a) (n): lòng dũng cảm
correct (a): đúng, chính xác
--> (a) (v): sửa, sửa chữa cho đúng, hiệu chỉnh
correct (v): sửa, sửa chữa cho đúng, hiệu chỉnh
--> (a) (n) sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
divide (v) phân chia, chia, chia tách
--> (a) (n) sự phân chia, sự chia tách, phép chia, sự chia rẽ
division (n) sự phân chia, sự chia tách, phép chia, sự chia rẽ
--> (a) (v): phân chia, chia, chia tách
bravery (n): lòng ũng cảm
--> _ (a) (a): dũng cảm
educate (v) giáo dục, dạy dỗ
--> (a) (n) sự giáo dục, dạy dỗ
education (n) sự gáo dục, dạy dỗ
--> _ (a) (v) giáo dục, dạy dỗ
instruct (v) chỉ dẫn, hướng dẫn
--> (a) (n) sự chỉ dẫn, sự hướng dẫn
instruct (v) chỉ dẫn, hướng dẫn
--> (a) (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, huấn luyện viên
instructor (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, uấn luyện viên.
--> _ (a) (v) chỉ dẫn, hướng dẫn
instructor (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, uấn luyện viên.
--> _ (a) (n) sự chỉ dẫn, sự hướng dẫn
memory (n) ký ức, kỷ niệm
--> (a) (v): ghi nhớ, học thuộc lòng
refer (v) xem, tham khảo
--> (a) (n) sự tham khảo, tham chiếu
simple (a) đơn giản
--> _ (v) đơn giản hóa, làm cho đơn giản
(a)
simple (a) đơn giản
--> _(n) sự đơn giản, tính đơn giản
(a)
