wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 - Learning and doing

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Achieve (v) /əˈtʃiːv/

a)

đạt được, giành được

b)

tập trung

c)

trải nghiệm

d)

thất bại

2.

brain (n)

a)

não, óc; trí tuệ

b)

đầu

c)

tâm trí

3.

clever (adj) /ˈklev.ɚ/

a)

lanh lợi, thông minh; tài giỏi, khôn khéo

b)

thất bại

c)

tập trung

d)

do dự

4.

concentrate (v) /ˈkɒn.sən.treɪt/

a)

thất bại

b)

tập trung

c)

quan tâm

5.

consider (v) /kənˈsɪd.ɚ/

a)

xem xét, suy tính,cân nhắc cái, việc gì

b)

tập trung

c)

coi ai/cái gì như là...

d)

đạt được

6.

course (n) /kɔːrs/

a)

bằng cấp

b)

não

c)

huấn luyện viên

d)

khoá; đợt; lớp học

7.

degree (n) /dɪˈɡriː/

a)

bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

chứng nhận

d)

trình độ chuyên môn

8.

experience (v,n) /ɪkˈspɪə.ri.əns/

a)

bằng cấp

b)

kinh nghiệm, sự từng trải

c)

từng trải, trải nghiệm

d)

khóa học

9.

expert (n, adj) ['ekspə:t]

a)

(n)chuyên gia, người có chuyên môn

b)

(n)sự mong đợi

c)

(a) thuộc lĩnh vực

d)

(a) thành thạo, có chuyên môn

10.

fail (v) [feil]

a)

thất bại

b)

thành công

c)

sự thất bại

d)

người thất bại.

11.

đoán (v,n)

(a)  

12.

guess (v,n)

a)

vị khách

b)

đoán, sự phỏng đoán

13.

hesitate (v) /ˈhez.ɪ.teɪt/

a)

do dự, lưỡng lự, ấp úng

b)

đạt được

c)

xem xét

d)

phỏng đoán

14.

instruction (n) [in'strʌk∫n]

a)

huấn luyện

b)

sự dạy dỗ, chỉ dẫn; kiến thức truyền tải

c)

huấn luyện viên

d)

cơ sở vật chất

15.

make progress (v phr)

a)

tiến bộ

b)

thụt lùi

c)

tạo quá trình

16.

make...: (v phr) chắc chắn

(a)  

17.

make...: (v phr) tiến bộ

(a)  

18.

mark (v, n)

a)

(n) điểm số; tiêu chuẩn

b)

(n)khẩu trang

c)

(v) chấm điểm; đánh dấu; chú ý

d)

(v)đạt điểm

19.

mental (adj)

a)

(thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần

b)

não

c)

thông minh

d)

thành thạo

20.

pass (v)

a)

thành công

b)

thất bại

c)

đi qua, vượt qua, thi đỗ

21.

khả năng/trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn chuyên môn; văn bằng, học vị, chứng chỉ (vd: a doctor's ...)

(a)  

22.

(v) nhắc nhở /rɪˈmaɪnd/

(a)  

23.

bản báo cáo, biên bản, bản tin

(a)  

24.

(v) ôn tập

(a)  

25.

(n)sự tìm kiếm; sự khám xét; sự lục soát;

(v) tìm kiếm, khám xét, lục soát

(a)  

26.

(n) kĩ năng

(a)  

27.

smart (adj)

(a)  

28.

(n) môn học; chủ đề, đề tài; đối tượng (thí nghiệm)

(a)  

29.

... an exam (v phr) làm bài kiểm tra

(a)  

30.

talented (adj)

(a)  

31.

(n) thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ; học kỳ; khoá học

(a)  

32.

(v) muốn biết, tự hỏi; ngạc nhiên, thấy lạ lùng

(a)  

33.

draw a line through sth written (gạch bỏ)

(a)  

34.

try to find information in a book,.. (tìm kiếm, tra cứu)

(a)  

35.

tell sb important information (vạch ra, chỉ ra, tiết lộ)

(a)  

36.

say sth out loud which you are reading (đọc to)

(a)  

37.

tear into pieces (xé ra nhiều mảnh)

(a)  

38.

remove with a rubber (xóa bỏ)

(a)  

39.

turn sth so the other side is towards u (lật sang mặt khác)

(a)  

40.

write information on a piece of paper (viết xuống giấy)

(a)  

41.

...heart (thuộc lòng, nhập tậm)

(a)  

42.

for... ( ví dụ, chẳng hạn)

(a)  

43.

(a)   conclusion (cuối cùng, kết thúc, kết luận)

44.

(a)   fact (trên thực tế)

45.

in... (of) ủng hộ, ưu tiên

(a)  

46.

in... (nói chung)

(a)  

47.

capable...(có khả năng, có thể)

a)

of

b)

in

c)

about

d)

off

48.

talented... (giỏi về)

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

49.

cheat (a)   (gian lận về/trong...)

50.

confuse sth ... (nhầm lẫn cái gì với cái gì)

(a)  

51.

continue _ (Tiếp tục với cái gì)

(a)  

52.

cope (a)   (đối phó, giải quyết cái gì)

53.

help sb (a)   (giúp ai việc gì)

54.

know (a)   (biết về...)

55.

learn (a)   (học, nghiên cứu về cái gì)

56.

succeed (a)   (thành công trong việc gì)

57.

an opinion (a)   (1 quan điểm, ý kiến về cái gì)

58.

a question (a)   (1 câu hỏi về cái gì)

59.

concentrate + __

a)

on sth

b)

in sth

c)

at sth

60.

begn (v): bắt đầu.

--> _ (a)   (n) người mới bắt đầu

61.

brave (a): dũng cảm

--> (a)   (n): lòng dũng cảm

62.

correct (a): đúng, chính xác

--> (a)   (v): sửa, sửa chữa cho đúng, hiệu chỉnh

63.

correct (v): sửa, sửa chữa cho đúng, hiệu chỉnh

--> (a)   (n) sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh

64.

divide (v) phân chia, chia, chia tách

--> (a)   (n) sự phân chia, sự chia tách, phép chia, sự chia rẽ

65.

division (n) sự phân chia, sự chia tách, phép chia, sự chia rẽ

--> (a)   (v): phân chia, chia, chia tách

66.

bravery (n): lòng ũng cảm

--> _ (a)   (a): dũng cảm

67.

educate (v) giáo dục, dạy dỗ

--> (a)   (n) sự giáo dục, dạy dỗ

68.

education (n) sự gáo dục, dạy dỗ

--> _ (a)   (v) giáo dục, dạy dỗ

69.

instruct (v) chỉ dẫn, hướng dẫn

--> (a)   (n) sự chỉ dẫn, sự hướng dẫn

70.

instruct (v) chỉ dẫn, hướng dẫn

--> (a)   (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, huấn luyện viên

71.

instructor (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, uấn luyện viên.

--> _ (a)   (v) chỉ dẫn, hướng dẫn

72.

instructor (n) người chỉ dẫn, người hướng dẫn, người dạy, uấn luyện viên.

--> _ (a)   (n) sự chỉ dẫn, sự hướng dẫn

73.

memory (n) ký ức, kỷ niệm

--> (a)   (v): ghi nhớ, học thuộc lòng

74.

refer (v) xem, tham khảo

--> (a)   (n) sự tham khảo, tham chiếu

75.

simple (a) đơn giản

--> _ (v) đơn giản hóa, làm cho đơn giản

(a)  

76.

simple (a) đơn giản

--> _(n) sự đơn giản, tính đơn giản

(a)