Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 7.5 đinh luât

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

2.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

Đá vôi

b)

Vôi sống

c)

Khí cacbonic

3.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Sản phẩm trong phản ứng hóa học trên là

a)

Đá vôi

b)

vôi sống

c)

khí cacbonic

4.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

5.

Trong hóa học, khối lượng được kí hiệu là

a)

m

b)

n

c)

l

d)

p

6.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

7.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

8.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

Đây là phát biểu của

a)

định luật 1 2 3 Newton.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

định luật bảo toàn khối lượng.

9.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

10.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

11.

Công thức hóa học của khí hidro, khí oxi lần lượt là

a)

H, O

b)

H2, O2

c)

H2, O3

d)

2H, 2O

12.

''Trong 1 phản ứng hóa học ... khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

13.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

14.

Lưu huỳnh + khí oxi  →\rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

15.

Natri oxit + nước →\rightarrow  Natri hiđroxit 
Đâu là chất tham gia của phản ứng trên?

a)

Natri oxit

b)

Natri oxit và nước

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri hiđroxit và nước

16.

''Bari tác dụng với nước tạo thành bari hiđroxit và khí hiđro''
Đâu là phương trình chữ của phản ứng trên?

a)

Bari + nước →\rightarrow  bari hiđroxit + khí hiđro

b)

Bari + bari hiđroxit →\rightarrow  Nước + khí hiđro

c)

bari hiđroxit + khí hiđro  →\rightarrow  Nước + Bari

d)

Bari + khí hiđro →\rightarrow   bari hiđroxit + nước

17.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất của phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

18.

Nung 10g đá vôi ta thu được vôi sống và 4,4g khí CO2. Khối lượng vôi sống thu được là?

a)

7,6kg

b)

5,6kg

c)

3kg

d)

14,4kg

19.

Đốt cháy m(g) chất Y cần dung 6,4g oxi thu được 4,4g khí CO2 và 3,6g H2O. Khối lượng m có giá trị nào sau đây?

a)

1,8g

b)

3,4g

c)

1,6g

d)

1,7g

20.

Cho 16,8g khí cacbon oxit tác dụng hết với 32g sắt(III) oxit thu được kim loại sắt và 26,4g khí cacbonic. Khối lượng sắt thu được là?

a)

2,24g

b)

22,8g

c)

29,4g

d)

22,4g

21.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

Đây là phát biểu của

a)

định luật 1 2 3 Newton.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

định luật bảo toàn khối lượng.

22.

Trong hóa học, khối lượng được kí hiệu là

a)

m

b)

n

c)

l

d)

p

23.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

24.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

25.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

26.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Sản phẩm trong phản ứng hóa học trên là

a)

Đá vôi

b)

vôi sống

c)

khí cacbonic

27.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

Đá vôi

b)

Vôi sống

c)

Khí cacbonic

28.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

29.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

30.

Công thức hóa học của khí hidro, khí oxi lần lượt là

a)

H, O

b)

H2, O2

c)

H2, O3

d)

2H, 2O

31.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

32.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

33.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

34.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

35.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Sản phẩm trong phản ứng hóa học trên là

a)

Đá vôi

b)

vôi sống

c)

khí cacbonic

36.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

37.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

38.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

39.

Lưu huỳnh + khí oxi  →\rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

40.

Natri oxit + nước →\rightarrow  Natri hiđroxit 
Đâu là chất tham gia của phản ứng trên?

a)

Natri oxit

b)

Natri oxit và nước

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri hiđroxit và nước

41.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

42.

Câu 1. Cho phản ứng: A + B + C-> D. Công thức về khối lượng của các chất là

A. mA + mB + mC = mD.                                                B. mA = mB + mC + mD.

C. mA + mB = mC + mD.                                               D. mA + mB - mC = mD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 4. Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

A. số lượng các chất không thay đổi.     B. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không thay đổi.

C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.     D. không có tạo thành chất mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 9. Một chiếc đinh sắt để lâu ngày ngoài không khí thì bị gỉ. Khối lượng của đinh sắt thay đổi như thế nào so với khối lượng của chiếc đinh ban đầu?

A. Tăng.                                                                       B. Giảm.                           

C. Không thay đổi.                                                      D. Không thể biết được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

46.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

47.

Ông là người Nga, đã tìm ra ĐLBT khối lượng. Ông là nhà khoa học nào?

a)

Lavadie

b)

Lomoloxop

c)

newton

d)

Anhxtanh.

48.

Câu 2. Cho các quá trình sau:

(1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ.

(2) Sự quang hợp của cây xanh.

(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

(4) Tách khí oxi từ không khí.

(5) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.

Số quá trình xảy ra hiện tượng hóa học là

A. 4.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 4. Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

A. số lượng các chất không thay đổi.     B. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không thay đổi.

C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.     D. không có tạo thành chất mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

''Trong 1 phản ứng hóa học ... khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

51.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

Đây là phát biểu của

a)

định luật 1 2 3 Newton.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

định luật bảo toàn khối lượng.