wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu chào

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ 인사

a)

Giới thiệu

b)

Chào hỏi

c)

Bác sĩ

d)

So sánh

2.

Nghĩa của 처음

a)

Vui vẻ

b)

Gặp

c)

Tình huống

d)

Lần đầu

3.

Xin chào? ( trang trọng )

a)

안녕하세요?

b)

안녕하십니까?

c)

처음 뵙겠습니다.

d)

반갑습니다.

4.

( 만나서 ) 반갑습니다

a)

Rất vui ( vì được gặp )

b)

Tạm biệt

c)

Xin chào

d)

Xin lỗi

5.

Tôi

a)

b)

c)

d)

누구

6.

Người

a)

사랑

b)

c)

사전

d)

사람

7.

Người phụ nữ đó là ai?

a)

학생입니다.

b)

선생님입니까?

c)

선생님입니다.

d)

관광 가이드

8.

Là người Nhật hở?

a)

일본입니까?

b)

호주입니까?

c)

인도입니까?

d)

일본 사람입니까?

9.

Người này làm nghề gì?

a)

학생

b)

선생님

c)

의사

d)

약사

10.

Khi tạm biệt (người ở lại chào người đi) thường dùng biểu hiện gì?

a)

안녕히 가세요.

b)

안녕!

c)

안녕하세요?

d)

안녕히 계세요.

11.

Khi tạm biệt (người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?

a)

반갑습니다.

b)

고맙습니다.

c)

안녕히 계세요.

d)

안녕히 가세요.

12.

Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiện nào?

a)

안녕히 가세요.

b)

안녕하세요?

c)

안녕히 계세요.

d)

안녕히 주무세요.

13.

Người Hàn nói "cảm ơn" như thế nào?

a)

죄송합니다.

b)

감사합니다.

c)

아니에요

d)

괜찮아요.

14.

"Xin lỗi" trong tiếng hàn là gì?

a)

괜찮아요.

b)

고맙습니다.

c)

죄송합니다.

d)

안녕하세요?

15.

Nhân viên công ty

a)

회사원

b)

공무원

c)

운전기사

d)

인도

16.

Tôi là người Việt Nam.

a)

짱입니다.

b)

저는 학생입니다.

c)

저는 베트남 사람입니다.

d)

주부입니까?

17.

아버지

a)

chị

b)

anh

c)

d)

mẹ

e)

ba, cha

18.

은행원

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

nhân viên công ty

c)

bác sĩ

d)

nhân viên ngân hàng

e)

y tá