wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 4 ngày 21/6

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

2.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

3.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

4.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

5.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

6.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

7.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

8.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

9.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

10.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

11.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

12.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

13.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

14.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

15.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

16.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

17.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

18.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

19.

Tuổi Mẹ và An  cộng lại là 36 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

20.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

21.

Chu vi hình chữ nhật là 120cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20cm và 100cm

b)

30cm và 80cm

c)

40cm và 60cm

d)

80cm và 40cm

22.

Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé

Bước 4: Tìm số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

24.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

25.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

26.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

27.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

28.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều rộng bằng 15\frac{1}{5}  chiều dài. tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số

29.

Một miếng bìa hình thoi có tổng độ dài hai đường chép là 64cm. Tỉ số giữa hai đường chéo là 79\frac{7}{9}  . Tính diện tích miếng bìa đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số.

30.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 104m. Chiều rộng bằng  58\frac{5}{8}  chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số.

31.

Một miếng bìa hình thoi có tổng độ dài hai đường chép là 64cm. Tỉ số giữa hai đường chéo là 79\frac{7}{9}  . Tính diện tích miếng bìa đó?

a)

504 cm2cm^2  

b)

504cm

c)

1008 cm2cm^2  

d)

1008cm

32.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}  chiều dài. tính chu vi của hình chữ nhật đó?

a)

240m

b)

3600 m2m^2  

c)

300m

d)

300 m2m^2  

33.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ?

a)

36

b)

38

c)

37

d)

35

34.

Điền vào chỗ trống:

Số học sinh lớp 6A là 42 bạn. Số học sinh nữ bằng 2/5 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ?

(a)  

35.

Số học sinh cả lớp là 49 bạn. Trong đó có 13 học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 1/7 số học sinh cả lớp. Tính số học sinh khá?

a)

30

b)

17

c)

29

d)

34

36.

Những phân số nào bằng 2/3? (Chọn nhiều đáp án)

a)

8

---

12

b)

6

---

9

c)

9

---

27

d)

4

---

6

37.

Đọc số sau: 105/567

a)

Một lẻ năm phần năm sáu bảy

b)

Một trăm lẻ bảy phần năm trăm bảy mươi mốt

c)

Một trăm lẻ năm phần năm sáu bảy

d)

Một trăm lẻ năm phần năm trăm sáu mươi bảy

38.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

39.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

17 dm

c)

58 mm

40.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

41.

2 bản đồ có tỉ lệ lần lượt là 1: 500.000 và 1: 1.000.000 bản đồ nào sẽ có mức thể hiện các đối tượng địa lí chi tiết hơn, rõ ràng hơn?

a)

tỉ lệ 1: 500.000

b)

tỉ lệ 1: 1.000.000

c)

2 tỉ lệ có mức thể hiện bằng nhau

42.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu kilomet, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000 000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

43.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

44.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

45.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

46.

Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

47.

Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

48.

Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

49.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

50.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

51.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

52.

Tỉ lệ bản đồ là 1:5000000 .độ dài thu nhỏ là 6mm .Hỏi độ dài thật là bao nhiêu?6

a)

30km

b)

30000000km

c)

30mm

53.

Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 5 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Thái Bình là 3,5 cm. vậy trên thực tế thành phố TB cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

174 km

b)

175km

c)

178km

d)

190km

54.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

9km

b)

90km

c)

900km

d)

9000km

55.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7km

b)

7dm

c)

7cm

d)

70cm

56.

Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 600 000. Bản đồ đó đã vẽ lại diện tích Việt Nam thu nhỏ đi bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

600 lần

c)

6000 lần

d)

600 000 lần

57.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

58.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

25 × 8 × 7 × 6 = ...............

a)

25 × 8 × 7 × 6

= (7 × 6) × (25 × 8)

 = 42 × 200

 = 8400

b)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 7) × (8 × 6)

 = 175 x 48

 = 8400

c)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 6) × (8 × 7)

 = 150 x 56

 = 8400

59.

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

a)

30 học sinh

b)

75 học sinh

c)

120 học sinh

d)

150 học sinh

60.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 6 thùng bánh trung thu, mỗi thùng có 25 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh.

Vậy có tất cả ... cái bánh trung thu.

(a)  

61.

(a x b) x c = a x (b x c).

Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

25 × 8 × 7 × 6 = ...............

a)

25 × 8 × 7 × 6

= (7 × 6) × (25 × 8)

 = 42 × 200

 = 8400

b)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 7) × (8 × 6)

 = 175 x 48

 = 8400

c)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 6) × (8 × 7)

 = 150 x 56

 = 8400

63.

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

a)

30 học sinh

b)

75 học sinh

c)

120 học sinh

d)

150 học sinh

64.

(49 + 178) + 22 = 49 + (178 + 22).

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm

257 + 388 + 443.................1088

a)

>

b)

<

c)

=

66.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

1675 + 2468 + 325 ... 321 + 2178 + 1822

a)

=

b)

>

c)

<

67.

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người. Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

a)

16972 người

b)

17862 người

c)

16862 người

d)

17972 người

68.

Tìm x biết: 45 + (1234 + x) = 1234 + (45 + 120)

a)

x = 120

b)

x = 125

c)

x = 145

d)

x = 165

69.

(a + b) + c = a + (b + c) .

a)

Đúng

b)

Sai