NEW
Font size
WorksheetsKTCT (5)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 201. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhữngý nào dưới đây không đúng?
Giá trị sức lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Ngày lao động thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Câu 202. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người laođộng muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéodài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là baonhiêu?
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
Bằng thời gian lao động cần thiết
Do nhà tư bản quy định
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Câu 203. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế.Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
Năng suất lao động không thay đổi
Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản
Cả a, b và c
Câu 204. Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dưtuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủcông lạc hậu
Giá trị sức lao động không thay đổi
Ngày lao động không thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Câu 205. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dưtương đối, ý kiến nào đúng?
Ngày lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Cả a, b, c đều đúng
Câu 206. Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêungạch, ý nào dưới đây là đúng?
Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giátrị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dưtương đối.
Cả a, b, c đều đúng
Câu 207. Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trongsản xuất công nghiệp:
Không cố định ở doanh nghiệp nào
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất laođộng xã hội
Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản
Cả a, b và c
Câu 208. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhauở những điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Kéo dài thời gian lao động thặng dư
Cả a, b và c
Câu 209. Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giátrị thặng dư siêu ngạch:
Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được
Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứngdụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.
Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sảnvà giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp củacác nhà tư bản.
Cả a, b, c
Câu 210. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ýđúng:
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Câu 211. Nền kinh tế tri thức được xem là:
Một phương thức sản xuất mới
Một hình thái kinh tế - xã hội mới
Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 212. Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?
Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng
Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng
Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng
Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
Câu 213. Tiền công TBCN là:
Giá trị của lao động
Sự trả công cho lao động
Giá trị sức lao động
Giá cả của sức lao động
Câu 214. Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có cònbóc lột giá trị thặng dư không?
Không
Có
Bị lỗ vốn
Hoà vốn
Câu 215. Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?
Hao phí thời gian lao động cần thiết
Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất
Câu 216. Giá trị thặng dư là gì?
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhânlàm thuê tạo ra
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
Câu 217. Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?
FDI.
ODA
Cả FDI và ODA
Vốn liên doanh của nước ngoài
Câu 218. Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là đểbiết:
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giátrị sử dụng
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả a, b, c
Câu 219. Chọn ý không đúng về lợi nhuận:
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
Cả a và b.
Câu 220. Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêungạch là:
Tăng NSLĐ
Tăng NSLĐ xã hội
Tăng NSLĐ cá biệt
Giảm giá trị sức lao động
Câu 221. Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hìnhthành trên thị trường
Cả a và c
Câu 222. Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư
p' < m'
m' nói lên thực chất mức độ bóc lột
p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
Cả a, b và c
Câu 223. Chi phí TBCN là:
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu
Chi phí về TLSX và sức lao động
Chi phí tư bản (c) và (v)
Câu 224. Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định,tư bản lưu động:
Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động
Cả a, b và c
Câu 225. Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.
Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Cả a, b, c đều đúng
Câu 226. Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?
Giá cả hàng hoá = c + v + m
. Giá cả thị trường = c + v + p
Giá cả sản xuất = c + v + p
Cả a, b và c
Câu 227. Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bảntăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suấtgiá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
150%
200%
250%
300%
Câu 228. Tiền công thực tế là gì?
Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.
Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danhnghĩa.
Là giá cả của sức lao động.
Câu 229. Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
Cả a và b
Câu 230. Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công tính theo sản phẩm
Tiền công danh nghĩa
Cả a và b
Câu 231. Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
Số lượng tiền công
Tiền công tháng
Tiền công ngày
Tiền công giờ
Câu 232. Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?
Định mức sản phẩm
b,Đơn giá sản phẩm
c,Số lượng sản phẩm
Cả b và c
Câu 233. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận đượcmột số lượng tiền thì đó là?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công thực tế
Tiền công danh nghĩa
Cả a, b, c
Câu 234. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm cóquan hệ với nhau thế nào?
Không có quan hệ gì
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểmkhác nhau
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền côngtính theo thời gian
Câu 235. Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc
Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
Cả a, b, c
Câu 236. Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB;Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây
Quy định sự vận động của CNTB
. Động lực phát triển của CNTB
Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB
Cả a, b, c
Câu 237. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngàynay, nhận xét nào đúng?
Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.
Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
Cả a, b và c
Câu 238. Những ý kiến nào dưới đây là sai?
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Câu 239. Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?
Tài sản kế thừa
Lợi nhuận
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
Cả a, b và c
Câu 240. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
Theo đuổi giá trị thặng dư
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
Cả a, b, c
Câu 241. Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biệnpháp. Biện pháp nào đúng?
Tăng m'
Giảm v
Tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Câu 242. Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
Khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhậpvà tích luỹ
Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
Cả a, b và c
Câu 243. Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.
Câu 244. Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?
Năng suất lao động và cường độ lao động
Đại lượng tư bản ứng trước.
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
Cả a, b, c
Câu 245. Tích tụ tư bản là:
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
Làm cho tư bản xã hội tăng
Cả a, b và c
Câu 246. Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
Làm cho tư bản xã hội tăng
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
Cả a và c
Câu 247. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
Câu 248. Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:
Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung
Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quymô tư bản xã hội.
Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăngquy mô tư bản xã hội.
Cả a, b, c
Câu 249. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
Tăng quy mô tư bản xã hội
Tăng quy mô tư bản cá biệt
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp côngnhân
Cả a, b và c
Câu 250. Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?
Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động
Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịchvụ
Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công củangười lao động làm việc trong các ngành đó
Cả a, b và c
