wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử okokkookok

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng nào dưới đây được xem là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới?

a)

A. Cách mạng tư sản Pháp.

b)

B. Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.

c)

C. Cách mạng tư sản Anh

d)

D. Cách mạng Hà Lan.

2.

Khi nước Anh trở thành nước cộng hòa, quyền hành nằm trong tay giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Quý tộc mới và địa chủ phong kiến

b)

B. Tư sản và nông dân.

c)

C. Quý tộc mới và tư sản.

d)

D. Quý tộc mới, tư sản và nông dân.

3.

Đáp án nào dưới đây nêu không đúng ý nghĩa của cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII?

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến

b)

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ hơn

c)

C. Có ý nghĩa trọng đại trong thời kì quá độ từ chế độ phong kiến sang chế độ tư bản

d)

D. Triệt để quét sạch mọi rác rưởi của chế độ phong kiến

4.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa?

a)

A. 13 thuộc địa bị thực dân Anh cấm phát triển sản xuất

b)

B. Thực dân Anh cấm các thuộc địa không được buôn bán với nước ngoài

c)

C. Thực dân Anh ngăn cản các thuộc địa khai hoang những vùng đất ở miền Tây.

d)

D. Mâu thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc địa với chính phủ Anh ngày càng sâu sắc.

5.

Nội dung nào sau đây không nằm trong kết quả và ý nghĩa của cuộc Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ?

a)

A. Chiến tranh kết thúc thắng lợi với sự ra đời của Hợp chúng quốc Mĩ.

b)

B. Giải phóng nhân dân Bắc Mĩ khỏi ách đô hộ của chủ nghĩa thực dân.

c)

C. Mở đường cho nền kinh tế tư bản ở Mĩ phát triển.

d)

D. Quyền dân chủ của mọi người đều được đảm bảo, trong đó có cả phụ nữ.

6.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng lực lượng giữ vai trò là động lực trong các cuộc cách mạng tư sản?

a)

A. Quý tộc mới.

b)

B. Tư sản.

c)

C. Chủ nô

d)

D. Quần chúng nhân dân.

7.

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp đã thể hiện mặt tiến bộ ở điểm nào dưới đây?

a)

A. Đề cao quyền tự do bình đẳng của con người

b)

B. Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản

d)

D. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp vô sản.

8.

Điểm khác nhau cơ bản về lực lượng lãnh đạo của cách mạng tư sản Pháp so với cách mạng tư sản Anh là

a)

A. cách mạng Pháp là cuộc CMTS triệt để, cách mạng Anh là cuộc CMTS không triệt để.

b)

B. cách mạng Pháp do giai cấp tư sản lãnh đạo, cách mạng Anh do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.

c)

C. cách mạng Pháp nổ ra dưới hình thức nội chiến, giải phóng dân tộc, cách mạng Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.

d)

D. cách mạng Pháp sau thắng lợi thiết lập nền cộng hòa, cách mạng Anh sau thắng lợi thiết lập nền quân chủ lập hiến.

9.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng đặc điểm của các đẳng cấp Quý tộc và tăng lữ?

a)

A. Chiếm đa số trong dân cư

b)

B. Được hưởng được mọi đặc quyền, đặc lợi không phải nộp thuế

c)

C. Giữ chức vụ cao trong chính quyền, quân đội và Giáo hội

d)

D. Muốn duy trì quyền lực cũng như củng cố chế độ phong kiến

10.

Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII đạt đến đỉnh cao khi chính quyền

a)

A. đặt dưới sự lãnh đạo của phái Gia cô banh

b)

B. do Napôlêôn đứng đầu.

c)

C. đặt dưới sự lãnh đạo của phái Girôngđanh.

d)

D. đặt dưới sự lãnh đạo của phái lập hiến.

11.

Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX là quá trình

a)

A. chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc.

b)

B. hình thành của hai giai cấp tư sản và công nhân.

c)

C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu và Mĩ.

d)

D. hình thành nền tảng kinh tế chính của xã hội tư bản công nghiệp và thương nghiệp.

12.

Nội dung nào dưới đây là một trong những hệ quả xã hội của cách mạng công nghiệp thế kỉ XIII-XIX?

a)

A. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều

d)

D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực

13.

Giữa thế kỉ XIX, nước nào dưới đây được gọi là “công xưởng của thế giới” ?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức

d)

D. I-ta-li-a.

14.

Vào nửa sau thế kỉ XIX, thực dân phương Tây mở rộng lãnh thổ bằng cách đi xâm chiếm các vùng đất mới ở

a)

A. châu Âu, châu Mĩ.

b)

B. châu Đại Dương, châu Phi.

c)

C. châu Á, châu Phi.

d)

D. Mĩ la tinh, châu Úc.

15.

Cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên trên thế giới được bắt đầu trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Luyện thép.

b)

B. Luyện than.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Ngành kéo sợi và dệt.

16.

Điểm giống nhau giữa cách mạng Nga 1905 – 1907 và cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII, cách mạng tư sản Pháp thế kỉ XVIII là

a)

A. chống lại chế độ quân chủ, lật đổ ách thống trị của nhà vua.

b)

B. cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo.

c)

C. diễn ra trong thời đại đế quốc chủ nghĩa.

d)

D. mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

17.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng hình thức đấu tranh đầu tiên của phong trào công nhân?

a)

A. Bỏ trốn tập thể để khỏi bị hành hạ

b)

B. Đánh bọn chủ xưởng, bọn cai kí.

c)

C. Đập phá máy móc, đốt công xưởng.

d)

D. Đập phá máy móc, đánh chủ xưởng.

18.

Quốc tế thứ nhất tồn tại và hoạt động gắn liền với tên tuổi của

a)

A. Các – Mác.

b)

B. Ăng – ghen.

c)

C. Lê – nin.

d)

D. Rô-da Lúc-xem-bua.

19.

Tổ chức Đồng minh những người cộng sản là chính đảng đầu tiên của

a)

A. Giai cấp tư sản Đức

b)

B. Giai cấp vô sản Đức.

c)

C. Những người lãnh đạo Đức.

d)

D. Giai cấp vô sản quốc tế.

20.

Ngày 1 – 5 hằng năm trở thành ngày Quốc tế lao động để

a)

A. biểu dương sức mạnh của phong trào công nhân quốc tế.

b)

B. đoàn kết và biểu dương lực lượng của giai cấp công nhân thế giới.

c)

C. đoàn kết công nhân thế giới.

d)

D. khẳng định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là giải phóng loài người.

21.

Đáp án nào dưới đây nêu không đúng lí do giai cấp vô sản đấu tranh chống tư sản?

a)

A. Công nhân bị bóc lột ngày nàng nặng nề do lệ thuộc vào máy móc.

b)

B. Công nhân phải làm việc nhiều giờ nặng nhọc

c)

C. Tiền lương thấp, điều kiện lao động, ăn ở thấp kém.

d)

D. Do nhận thức của công nhân còn hạn chế.

22.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng nguyên nhân cơ bản dẫn đến phong trào cách mạng trong những năm1905-1907 ở Nga?

a)

A.Nước Nga lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng.

b)

B.Số công nhân thất nghiệp ngày càng tăng.

c)

C. Tiền lương công nhân giảm sút, điều kiện sống tồi tệ.

d)

D.Hậu quả của cuộc chiến tranh Nga- Nhật.

23.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng lí do cách mạng Nga 1905-1907 là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới ?

a)

A.Vì do giai cấp vô sản lãnh đạo.

b)

B. Vì do giai cấp tư sản lãnh đạo.

c)

C.Vì nhằm lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập nền chuyên chính vô sản.

d)

D. Vì nhằm lật đổ nền chuyên chính tư sản, thiết lập nền chuyên chính vô sản.

24.

Cuộc cách mạng Nga 1905 -1907 đã làm cho

a)

A. Chế độ Nga hoàng bị sụp đổ

b)

B. Chế độ Nga hoàng bị lung lay

c)

C. Đảng Công nhân xã hội dân chủ Nga giành được quyền lãnh đạo cách mạng

d)

D. Các dân tộc bị áp bức thoát khỏi sự thống trị của Nga hoàng

25.

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đánh dấu sự ra đời

a)

A. Đảng Cộng sản.

b)

B. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

26.

Cuộc khởi nghĩa ngày 18 - 3 - 1871 ở Pháp được coi là cuộc cách mạng vô sản vì

a)

A. do giai cấp vô sản tiến hành.

b)

B. đã lật đổ được chính quyền giai cấp tư sản.

c)

C. đã thành lập bộ máy nhà nước của giai cấp vô sản

d)

D. đánh đuổi được quân Phổ, thiết lập được nền chuyên chính vô sản.

27.

Chính phủ tư sản lâm thời ra đời sau cuộc khởi nghĩa ngày 4-9-1870 có tên gọi là

a)

A. Chính phủ tư sản

b)

B. Chính phủ lâm thời.

c)

C. Chính phủ vệ quốc

d)

D. Chính phủ phản quốc.

28.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri 1871?

a)

A. Ủy ban tài chính

b)

B. Hội đồng công xã.

c)

C. Ủy ban an ninh xã hội.

d)

D. Hội đồng quân sự.

29.

Lực lượng chủ yếu trúng cử trong cuộc bầu cử Hội đồng công xã là

a)

A. Thương nhân, thợ thủ công

b)

B. Nông dân, thợ thủ công

c)

C. Địa chủ, nông dân

d)

D. Công nhân, trí thức

30.

Đáp án nào dưới đây nêu không đúng chính sách của Công xã Pa-ri đề ra và thực hiện trong quá trình tồn tại?

a)

A. Tách nhà thờ ra khỏi trường học

b)

B. Ban cấp ruộng đất cho nông dân

c)

C. Thực hiện giáo dục bắt buộc và miễn phí

d)

D. Giải tán bộ máy quân đội và cảnh sát cũ

31.

Nước nào dưới đây được mệnh danh là “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”?

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Đức

d)

D. Mĩ

32.

Nhân tố nào dưới đây đã khiến cho nhịp độ phát triển của nền kinh tế Pháp chậm lại từ cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Hậu quả của chiến tranh Pháp- Phổ.

b)

B. Pháp chỉ lo đầu tư khai thác thuộc địa.

c)

C. Pháp tập trung cho vay lấy lãi.

d)

D. Kinh tế Pháp phát triển không đều.

33.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa đế quốc Đức?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc thực dân

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến

34.

Nguyên nhân chính nào dưới đây dẫn tới tình trạng tụt hậu về công nghiệp của nước Anh cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX?

a)

A. Giai cấp tư sản Anh chú trọng đầu tư vào thuộc địa hơn là đổi mới, phát triển công nghiệp trong nước

b)

B. Giai cấp tư sản Anh chú trọng đầu tư vào các khai mỏ.

c)

C. Anh chú trọng phát triển nông nghiệp để đảm bảo lương thực cho người dân

d)

D. Sự vươn lên, cạnh tranh mạnh mẽ của công nghiệp Mĩ, Đức.

35.

Đáp án nào dưới đây nêu không đúng nguyên nhân thúc đẩy kinh tế Đức phát triển nhanh chóng vào cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX?

a)

A. Áp dụng thành tựu mới nhất của khoa học – kĩ thuật vào sản xuất

b)

B. Thị trường dân tộc được thống nhất

c)

C. Thu được nhiều quyền lợi từ cuộc chiến tranh Pháp- Phổ

d)

D. Thể chế liên bang thúc đẩy tính dân chủ trong xã hội

36.

Sự phát triển của công nghiệp Mĩ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX không xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường trong nước không ngừng mở rộng.

b)

B. Ứng dụng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất.

c)

C. Lợi dụng nguồn đầu tư của châu Á.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

37.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng lí do nước Mĩ được mệnh danh là xứ sở của các “ông vua công nghiệp”?

a)

A. Hình thành các Các-ten không lồ.

b)

B. Hình thành các tập đoàn kinh tế lớn.

c)

C. Hình thành các Tơ-rớt khổng lồ.

d)

D. Hình thành các Xanh-đi-ca khổng lồ.

38.

Chính sách đầu tư tư bản ra nước ngoài của Pháp so với Anh khác nhau ở

a)

A. Pháp cho vay lãi để thu lợi nhuận, Anh đầu tư khai thác ở thuộc địa.

b)

B. Pháp cho các nước giàu vay, Anh đầu tư chủ yếu vào thuộc địa

c)

C. Pháp cho các nước nghèo vay, Anh chủ yếu đầu tư cho các thuộc địa Bắc Mĩ.

d)

D. Pháp cho các thuộc địa vay, Anh đầu tư tất cả vào các thuộc địa.

39.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng điểm tương đồng trong sự phát triển kinh tế của các nước tư bản cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX?

a)

A. Hình thành các siêu đô thị

b)

B. Hình thành các trung tâm công nghiệp

c)

C. Hình thành các tập đoàn xuyên quốc gia

d)

D. Hình thành các tổ chức độc quyền

40.

Chế độ chính trị của Mĩ do hai đảng cầm quyền là

a)

A. Đảng Tự do và Đảng Bảo thủ.

b)

B. Đảng Cộng hoà và Đảng Dân chủ.

c)

C. Đảng Cộng hoà và Đảng Tự do.

d)

D. Đảng Tự do và Đảng Dân chủ.

41.

Đến giữa thế kỉ XIX, nước thực dân nào dưới đây đã đặt được ách thống trị ở Ấn Độ?

a)

A. Bồ Đào Nha.

b)

B. Pháp.

c)

C. Hà Lan.

d)

D. Anh.

42.

Trong quá trình hoạt động, Đảng Quốc đại đã có sự phân hóa thành

a)

A. phái cấp tiến và phái ôn hòa

b)

B. phái cấp tiến và phái bạo lực.

c)

C. phái dân chủ và phái bạo lực.

d)

D. phái ôn hòa và phái bạo lực.

43.

Chính sách thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?

a)

A. Nhân dân Ấn Độ bị bần cùng, chết đói ngày càng nhiều

b)

B. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tôn giáo bị khơi sâu

c)

C. Thủ công nghiệp địa phương bị phá sản

d)

D. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh, cạnh tranh với hàng hóa Anh

44.

Phong trào nào dưới đây được xem là đỉnh cao của phong trào dân tộc ở Ấn Độ trong những năm đầu thế kỉ XX?

a)

A. Phong trào đấu tranh của công nhân Can-cút-ta năm 1905.

b)

B. Phong trào đấu tranh của công nhân Bom-bay năm 1908.

c)

C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân ở sông Hằng năm 1905.

d)

D. Phong trào đấu tranh của công nhân ở Can-cút-ta năm 1908.

45.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng nguyên nhân trực tiếp dẫn tới bùng nổ cuộc khởi nghĩa Xi-pay?

a)

A. Binh lính Xi-pay bị sĩ quan Anh bạc đãi, khinh rẻ

b)

B. Tín ngưỡng tôn giáo của binh lính Xipay bị xúc phạm

c)

C. Binh lính Xi-pay bị bắt đi đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ

d)

D. Binh lính Xi-pay bị thực dân Anh bắt đi làm bia đỡ đạn trong cuộc chiến tranh với Pháp trên đất Ấn Độ

46.

Đến giữa thế kỉ XIX, vùng đất nào dưới đây của Trung Quốc bị đế quốc Nga và Nhật Bản chiếm đóng?

a)

A. Vùng Đông Bắc

b)

B. Vùng Vân Nam.

c)

C. Vùng châu thổ sông Dương Tử.

d)

D. Tỉnh Sơn Đông.

47.

Đại diện tiêu biểu cho phong trào cách mạng tư sản Trung Quốc đầu thế kỉ XX là

a)

A. Lương Khải Siêu.

b)

B. Khang Hữu Vi

c)

C. Vua Quang Tự

d)

D. Tôn Trung Sơn.

48.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng địa điểm đầu tiên nổ ra cuộc cách mạng Tân Hợi ( 1911)?

a)

A. Sơn Đông

b)

B. Nam Kinh

c)

C. Vũ Xương

d)

D. Bắc Kinh

49.

Đáp án nào dưới đây nêu đúng nguyên nhân Trung Quốc bị rất nhiều nước cùng xâu xé, xâm lược?

a)

A. Vì triều đình phong kiến Mãn Thanh còn rất mạnh.

b)

B. Vì Trung Quốc đất rộng, người đông.

c)

C. Vì phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống phong kiến mạnh.

d)

D. Vì triều đình phong kiến không chấp nhận con đường thỏa hiệp.

50.

Mở đầu quá trình xâm lược Trung Quốc, thực dân Anh đã

a)

A. khuất phục triều đình Mãn Thanh.

b)

B. câu kết với các đế quốc khác đẻ xâu xé Trung Quốc.

c)

C. tiến hành cuộc chiến tranh thuốc phiện.

d)

D. tiến hành chiến tranh với nước đế quốc Âu, Mỹ, Nhật Bản.