wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CB001 - Tin học căn bản 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

2.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

3.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

a)

Tiếng chim hót;

b)

Đi học mang theo áo mưa;

c)

Ăn sáng trước khi đến trường;

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

4.

Vật mang tin là phương tiện mang thông tin dưới dạng

a)

Dạng chữ và số

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Cả 3 dạng

5.

USB là thiết bị:

a)

Bộ nhớ ngoài;

b)

Bộ nhớ trong;

c)

Bộ xử lý trung tâm;

d)

Thiết bị vào ra.

6.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:

a)

Dãy lục phân;

b)

Dãy bit;

c)

Dãy Mb;

d)

KB.

7.

Sách giáo khoa, điện thoại, máy tính có phải là vật mang tin không?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Dãy bit là dãy chỉ gồm

a)

0 và 1

b)

2 và 3

c)

4 và 5

d)

6 và 7

9.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục ;

b)

Đi học mang theo áo mưa;

c)

Ăn sáng trước khi đến trường;

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

10.

Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:

a)

Mođem

b)

Chuột

c)

CPU

d)

. Bàn phím

11.

Thiết bị xuất (output) là

a)

Bàn phím

b)

CPU

c)

Chuột

d)

Màn hình

12.

Trao đổi thông tin là

a)

Gửi thông tin tới bên nhận và nhận thông tin từ bên gửi

b)

Hoạt động đưa thông tin được chứa trong vật mang tin

13.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xử lý → Xuất (OUTPUT);

b)

Xử lý → Xuất → Nhập;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

14.

Ảnh số, Âm thanh số là kết quả số hóa dữ liệu ảnh, âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Văn bản số là trang in gồm toàn các số

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đổi số 5 sang nhị phân(dãy bit)

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

17.

Đổi số 19 sang nhị phân

a)

10011

b)

10104

c)

10200

d)

10003

18.

Đổi số 81 sang nhị phân

a)

10011

b)

10100

c)

10200

d)

1010001

19.

Tách số 789 theo dạng thập phân

a)

789=100 x 7 + 10 x 8

b)

789=10 x 8 + 1 x 9

c)

789=100 x 7 + 10 x 8 + 1 x 9

20.

Đổi dãy nhị phân (bit) 1011 sang thập phân:

(Từng số trong dãy bit nhân lần lượt cho số 1,2,4,8,16,...)

a)

1011= 8 x 1 + 4 x 0 + 2 x 1 + 1 x 1

b)

1011= 8 x 1 + 6 x 0 + 2 x 1 + 2 x 1

21.

Số thập phân 101 có bằng với dãy nhị phân (bit) 101 không?

a)

b)

Không

22.

Sắp xếp dung lượng nhớ theo thứ tự tăng dần

a)

TB-MB-GB-KB

b)

KB-MB-GB-TB

23.

1Byte = …. bit

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Hệ nhị phân dùng kí tự nào để biểu diễn?

a)

Từ số 0 đến số 9

b)

Từ số 0 đến số 7

c)

Từ số 0 đến số 15

d)

0 và 1

25.

Mọi dữ liệu khi đưa vào máy tính đều phải được mã hóa thành ...........

a)

Số thập phân

b)

Số nhị phân

c)

Chữ cái

d)

Chữ số

26.

Hệ thập phân dùng những kí tự nào để biểu diễn?

a)

Từ số 0 đến số 9

b)

Từ số 1 đến số 10

c)

Từ số 0 đến số 10

d)

Từ số 1 đến số 9

27.

Bít nào biểu diễn số nguyên dương?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

28.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

GHz

29.

Hệ đếm thông dụng hay được sử dụng và biết đến là:

a)

Hệ đếm La mã.

b)

Hệ đếm nhị phân

c)

Hệ đếm thập phân.

d)

Hệ đếm thập phân và hệ đếm La mã.

30.

Hệ đếm thập phân sử dụng chữ số cơ sở nào:

a)

Từ 0 đến 9

b)

Từ A đến Z

c)

Từ a đến z

d)

Từ 0 đến 9 và từ A đến Z

31.

Hệ đếm nhị phân dùng trong máy tính hiện nay gồm 2 chữ số nào:

a)

1 và 2

b)

0 và 1

c)

1 và 2

d)

0 và 2

32.

Kết quả sau khi đổi số 1100 từ hệ cơ số 2 sang hệ cơ số 10 là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

33.

Kết quả sau khi đổi số 156 từ hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2 là:

a)

1100 1100

b)

1001 1100

c)

1010 1100

d)

1110 0001

34.

Bộ nhớ trong của máy tính gồm các bộ phận nào

a)

CU &ALU

b)

RAM

c)

ROM &RAM

d)

ALU &RAM

35.

Bộ mã ASCII có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự khác nhau?

a)

65536

b)

65535

c)

255

d)

256

36.

Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

37.

Tại sao phải mã hoá thông tin?

a)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

b)

Để thay đổi lượng thông tin

c)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong Tin học thường dùng hệ đếm nào?

a)

Nhị phân

b)

Thập phân

c)

Hệ cơ số mười sáu (Hexa)

d)

Hệ cơ số mười hai

39.

Mã hóa thông tin dạng văn bản thông qua mã hóa từng ký tự và thường sử dụng:

a)

Bộ mã ASCII

b)

Bộ mã Unicode

c)

Bộ mã nguồn mở

d)

Bộ mã ASCA2

40.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào/ra 

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

41.

Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

a)

Bit/s

b)

Hz

c)

Byte

d)

Baud

42.

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

a)

Mã ASSCII

b)

Kết hợp chữ cái và chữ số

c)

Nhị phân

d)

Thập phân

43.

Bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ trong của máy tính

a)

ROM, RAM, Cache, HDD

b)

Các loại bộ nhớ bán dẫn

c)

ROM, RAM, Cache, Bộ nhớ từ

d)

ROM, RAM, Cache

44.

Bộ nhớ chính (main memory) là bộ nhớ

a)

RAM ((Random Access Memory)

b)

ROM (Read Only Memory)

c)

HDD (Hard Disk Drive)

d)

Bộ nhớ chính (main memory) là bộ nhớ

45.

Bộ nhớ chính (Main Memory)

a)

Chứa chương trình cần lưu trữ

b)

Chứa các chương trình và dữ liệu đang được CPU sử dụng

c)

Chứa tập lệnh của máy tính

d)

Chứa các địa chỉ lệnh cần truy nhập trong chương trình của máy tính