wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tin 12 cuối HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong CSDL về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

2.

Primary Key có nghĩa là:

a)

Khóa chính của Bảng

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Tên của cột

d)

Tên của hàng

3.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

4.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

5.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả làm liên kết giữa 2 bảng

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

1→2→3→4

b)

3→1→4→2

c)

4→3→1→2

d)

2→4→1→3

6.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn tất cả các đường liên kết và nhấn phím Delete

7.

Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa chính cho bảng thì:

a)

Access không cho lưu

b)

Access không cho nhập dữ liệu

c)

Máy sẽ tự động thoát khỏi Access

d)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

8.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL, ta không thể Nhập dữ diệu trùng ở trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

9.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

10.

Khai thác hồ sơ gồm những công việc nào?

a)

Sort, search

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sort, setup report

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

11.

Khi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?

a)

Người quản trị CSDL, người lập trình ứng dụng, người dùng

b)
QTCSDL người, người lập trình, người thiết kế
c)
Người lập trình, giám sát người xem, người thiết kế
d)
Thiết kế người dùng, giám sát khảo sát, người dùng
12.

Trong MS Access CSDL được lưu ở đối tượng nào sau?

a)

Table

b)

Mẫu biểu

c)

Hỏi mẫu

d)

Report

13.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của trường Đoàn_viên là True. Khi đó trường Đoàn_viên được xác định dữ liệu kiểu gì?

a)

Yes/No

b)

Number

c)

Đúng sai

d)

Ngày giờ

14.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

RAM memory.

b)

ROM bộ nhớ.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Hồ sơ - sổ sách.

15.

Đâu KHÔNG phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, truy cập điều khiển vào CSDL

16.

Điền vào chỗ .... ? Khẳng định nào sau đây đúng?

“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được ........ trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của …..”

a)

thiết bị nhớ, một người.

b)

lưu trữ, nhiều người.

c)

lưu trữ, hồ sơ

d)

hồ sơ - sổ sách, nhiều người.

17.

Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

b)

  Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc

c)

Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

d)

Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

   Hệ quản trị CSDL là....

a)

  phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, tìm kiếm và báo cáo thông tin của CSDL

c)

  hệ thống các hồ sơ, sổ sách của CSDL được lưu trữ trên máy tính 

d)

hệ thống các bảng chứa thông tin của CSDL được lưu trữ trên máy tính 

19.

Người nào có vai trò khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người phân phối phần mềm ứng dụng

d)

        Nguời quản trị CSDL

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về Access?

a)

phần mềm hệ thống 

b)

hệ quản trị CSDL của Microsoft 

c)

phần mềm tiện ích

d)

hệ thống phần mềm quản lí CSDL

21.

Access có mấy đối tượng chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

Mỗi trường (Field) là....

a)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

23.

Thao tác nào sau đây thực hiện công việc cập nhật dữ liệu cho bảng của CSDL?

a)

Sắp xếp dữ liệu trong bảng.

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

c)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

d)

Một trong các thao tác: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi. 

24.

Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

a)

Bảng điểm học sinh 

b)

Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

Bảng dữ liệu Khách Hàng

d)

Tệp văn bản

25.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một bản

d)

Một bài trình chiếu

26.

Các phần mềm dưới đây, đâu không phải là Hệ QT CSDL?

a)

SQL Server 

b)

Microsoft Access 

c)

Foxpro

d)

Microsoft Word

27.

Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

b)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

28.

Khi thay đổi thông tin hồ sơ của một học sinh ghi bị sai, cần thực hiện chức năng nào của Access?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Xoá dữ liệu hồ sơ

c)

Thêm hồ sơ mới

d)

Sửa chữa hồ sơ

29.

Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào của Access?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

        Sửa chữa hồ sơ

            

c)

Xoá hồ sơ

d)

Thêm hồ sơ mới

30.

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

31.

Trong các phát biểu bản ghi (record) của bảng, phát biểu nào Đúng?

a)

Bản ghi (record) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

c)

Bản ghi (record) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Bản ghi (record) là một bảng

32.

Khi nhập dữ liệu cho trường Khóa chính ta phải nhập dữ liệu như nào là ĐÚNG?

a)

Không trùng với dữ liệu đã nhập

b)

Có thể trùng lặp

c)

Không cần nhập

d)

để trống

33.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Chọn trường làm khóa chính là cột họ tên

b)

Khóa chính chọn trường nào cũng được.

c)

Chọn trường làm khóa chính thì dữ liệu ở trường đó không trùng nhau

d)

Chọn trường làm khóa chính thì dữ liệu ở trường đó có thể trùng nhau

34.

Trường Email có giá trị là: lop12A5@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

35.

Công việc cập nhật và thay đổi dữ liệu được thực hiện trong chế độ nào?

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Chế độ trang dữ liệu và Chế độ thiết kế

d)

Chế độ trang dữ liệu hoặc Chế độ thiết kế

36.

Người tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL là:

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Nguời quản trị CSDL

c)

Người dùng

d)

Cả ba ý trên

37.

Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Ngay_giao_hang (Ngày giao hàng)?

a)

AutoNumber

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Currency

38.

Kiểu liên kết One to One xây ra khi nào?

a)

Khi liên kết 2 bảng

b)

Khóa của bảng này liên kết với khóa của bảng kia

c)

Khóa của bảng này liên kết với bảng kia

d)

Hai trường không là khóa liên kết với nhau

39.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn: ta chọn dữ liệu sau đó nhấn Nút sau:

a)

b)

c)

d)

40.

Để lọc dữ liệu theo Mẫu: ta nhấn Nút sau:

a)
b)
c)
d)