NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshe thong thong tin quan ly. Đề 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có các dạng quyết định nào sau đây:
a)
A. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
b)
B. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc
c)
C. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
d)
D. Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
2.
Câu 2. Các chức năng cơ bản của HTTT tài chính bao gồm:
a)
A. Tích hợp tất cả các thông tin tài chính và thông tin tác nghiệp từ nhiều nguồn khác nhau vào một HTTT quản lý duy nhất;
b)
B. Cung cấp dữ liệu kịp thời phục vụ nhu cầu phân tích tài chính;
c)
C. Phân tích các hoạt động tài chính trong quá khứ và tương lai;
d)
D. Tất cả các phương án trên
3.
Câu 3. Các phương pháp đánh giá hiệu quả của HTTT
a)
A. Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí, Phương pháp phân tích tiền dư
b)
B. Phương pháp kinh nghiệm
c)
C. Cả A và C
d)
D. Phương pháp kinh nghiệm, Phương pháp so sánh
4.
Câu 4. Tần suất thu thập thông tin của mức chiến thuật:
a)
A. Đều đặn, lặp lại
b)
B. Đáp án khác
c)
C. Phần lớn là thường kỳ, đều đặn
d)
D. Sau một kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt
5.
Câu 5. Người sử dụng thông tin mức tác nghiệp là:
a)
A. Cán bộ quản lý cấp thấp
b)
B. Cán bộ quản lý trung gian
c)
C. Giám sát hoạt động tác nghiệp và cán bộ quản lý trung gian
d)
D. Đáp án khác
6.
Câu 6. Các đặc trưng nào sau đây là của thông tin có giá trị:
a)
A. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính phức tạp, tính an toàn
b)
B. Tính chính xác, tính đầy đủ, tính kinh tế, tính mềm dẻo
c)
C. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính tin cậy, tính mềm dẻo
d)
D. Tính chính xác, tính kinh tế, tính an toàn, tính phức tạp
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về phân hệ quản lý hội thoại
a)
A. Là chỗ dựa quan trọng về DL sử dụng trong việc ra QĐ.
b)
B. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT. Ví dụ: mô hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê
c)
C. Cung cấp các thực đơn, các biểu tượng cho người sử dụng giao tiếp với HT.
d)
D. Cung cấp các điều kiện thuận lợi giúp tổ chức và sắp xếp dữ liệu một cách dễ dàng.
8.
Câu 8. Các loại mạng truyền thông bao gồm:
a)
A. Tất cả các phương án trên
b)
B. Mạng xương sống (Backbone Network), Mạng Internet
c)
C. Mạng viễn thông (Computer Telecommunications Networks)
d)
D. Mạng cục bộ (Local Area Network - LAN), Mạng diện rộng (Wide Area Network - WAN)
9.
Câu 9. Các yếu tổ cấu thành HT viễn thông bao gồm:
a)
A. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, các bộ xử lý truyền thông, phần mềm truyền thông
b)
B. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, phần mềm truyền thông
c)
C. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, các bộ xử lý truyền thông
d)
D. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các bộ xử lý truyền thông, phần mềm truyền thông
10.
Câu 10. Tân suất thu thập thông tin của mức tác nghiệp:
a)
A. Đều đặn, lặp lại
b)
B. Phần lớn là thường kỳ, đều đặn
c)
C. Đáp án khác
d)
D. Sau một kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt
11.
Câu 11. Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí cố định cho HTTT:
a)
A. Ccđ: chi phí cài đặt hệ thống
b)
B. Ctbpv: Chi trang bị phục vụ
c)
C. Cbtsc: chi phí bảo trì, sửa chữa
d)
D. Ccđk: Chi phí cố định khác
12.
Câu 12. Các hệ thống con trong DSS bao gồm:
a)
A. Phân hệ quản trị dữ liệu
b)
B. Phân hệ quản lý mô hình
c)
C. Phân hệ quản lý hội thoại
d)
D. Cả 3 phương án trên
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về chức năng cơ bản của HTTTQL
a)
A. Cung cấp các báo cáo định kỳ, báo cáo theo yêu cầu, báo cáo ngoại lệ và báo cáo siêu liên kết
b)
B. Cung cấp các báo cáo dựa trên dữ liệu công cộng lưu trữ trong HT máy tính
c)
C. Cung cấp các báo cáo có khuôn mẫu cố định và thống nhất để các nhà quản lý khác nhau có thể sử dụng cùng một báo cáo với nhiều mục đích khác nhau.
d)
D. Cung cấp các báo cáo ở dạng cứng (in) hoặc mềm (hiển thị ra màn hình) hoặc gửi ra tệp để phục vụ nhu cầu xử lý tiếp trong các phần mềm khác.
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về Phân hệ quản lý mô hình:
a)
A. Là chỗ dựa quan trọng về DL sử dụng trong việc ra QĐ.
b)
B. Cung cấp các điều kiện thuận lợi giúp tổ chức và sắp xếp dữ liệu một cách dễ dàng.
c)
C. Cung cấp các thực đơn, các biểu tượng cho người sử dụng giao tiếp với HT.
d)
D. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT. Ví dụ: mô hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê
15.
Câu 15. Các hệ thống thông tin theo mức quản lý bao gồm:
a)
A. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)
b)
B. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS),HTTT lãnh đạo
c)
C. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS), HTTT lãnh đạo
d)
D. HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS), HTTT lãnh đạo
16.
Câu 16. Đặc điểm mức tác nghiệp trong một tổ chức:
a)
A. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại
b)
B. Người quản lý là cán bộ Cán bộ quản lý mức trung và chuyên chức năng
c)
C. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
d)
D. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
17.
Câu 17. Người quản lý mức chiến lược trong một tổ chức là
a)
A. Cán bộ lãnh đạo
b)
B. Đốc công, trưởng nhóm
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Cán bộ quản lý mức chung và chuyên chức năng
18.
Câu 18. Tích hợp dữ liệu lịch sử của tổ chức và dự báo cho tương lai là công việc của mức nào?
a)
A. Mức chiến lược
b)
B. Mức tác nghiệp
c)
C. Cả A và B
d)
D. Mức chiến thuật
19.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A. Cấu trúc phân cấp: dành cho các xử lý giao dịch có tính cấu trúc và mang tính thủ tục.
b)
B. Cấu trúc mạng: không phù hợp trong trường hợp các phần tử của CSDL tồn tại nhiều quan hệ nhiều - nhiều.
c)
C. Cấu trúc quan hệ: hỗ trợ các yêu cầu thông tin đột xuất, nhưng không xử lý được lượng lớn các giao dịch nghiệp vụ một cách nhanh chóng và hiệu quả như hai cấu trúc trên.
d)
D. Cấu trúc hướng đối tượng và đa chiều: ứng dụng nhiều trong các UD WEB và phân tích trực tuyến.
20.
Câu 20. Mục tiêu cơ bản của tổ chức lợi nhuận
a)
A. Tăng doanh thu, giảm chi phí
b)
B. Tăng lợi nhuận, giảm thời gian sản xuất
c)
C. Tối đa hóa hiệu suất
d)
D. Tối đa hóa nguồn lực
21.
Câu 21. Đâu không phải ví dụ về HTTT hỗ trợ ra quyết định
a)
A. HTTT hỗ trợ hành vi
b)
B. Hệ quản lý sản xuất
c)
C. HTTT địa lý
d)
D. HTTT hỗ trợ ra quyết định hàng không
22.
Câu 22. Thời điểm thu thập thông tin của mức tác nghiệp là
a)
A. Hiện tại và tương lai
b)
B. Quá khứ và hiện tại
c)
C. Dự đoán cho tương lai là chính
d)
D. Quá khứ, hiện tại và tương lai
23.
Câu 23. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm bao gồm:
a)
A. Tính thân thiện với môi trường làm việc, Chi phí, Tính tin cậy
b)
B. Năng lực làm việc, Tính tương thích, Công nghệ
c)
C. Đáp án khác
d)
D. Cả A và B
24.
Câu 24. Các thành phần công nghệ của HTTT bao gồm:
a)
A. Quản trị các nguồn dữ liệu, Viễn thông và các mạng truyền thông
b)
B. Tất cả các phương án trên
c)
C. Phần cứng của máy tính điện tử
d)
D. Phần mềm của máy tính điện tử
25.
Câu 25. Những phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm ứng dụng:
a)
A. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, các chương trình dịch, Các ngôn ngữ lập trình
b)
B. Các ngôn ngữ lập trình, chương trình tiện ích, phần mềm quản trị mạng
c)
C. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, các chương trình dịch, phần mềm quản trị mạng
d)
D. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, phần mềm thương phẩm, phần mềm đơn chiếc chuyên biệt
26.
Câu 26. Các lợi ích của chuẩn hóa CSDL:
a)
A. Tổ chức tổng thể CSDL tốt hơn
b)
B. Tất cả các phương án trên
c)
C. Đảm bảo tính bền vững của dữ liệu trong CSDL
d)
D. Giải quyết vấn đề an toàn dữ liệu tốt hơn
27.
Câu 27. Các mô hình cấu trúc của tổ chức bao gồm
a)
A. Cấu trúc giản đơn, Cấu trúc hành chính, Cấu trúc quan chế chuyên môn
b)
B. Cấu trúc giản đơn, Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án
c)
C. Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án, Cấu trúc quan chế chuyên môn, Cấu trúc giản đơn
d)
D. Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án, Cấu trúc quan chế chuyên môn
28.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng về HTTT quản lý (MIS):
a)
A. Cung cấp thông tin và các kỹ thuật trợ giúp chống lại các vấn đề đặc biệt hoặc các cơ hội.
b)
B. Các báo cáo theo yêu cầu
c)
C. Trợ giúp trực tiếp biến đổi phong cách ra QĐ của các nhà quản lý.
d)
D. Thông tin nhận được từ các mô hình phân tích và xử lý dữ liệu ngoài.
29.
Câu 29. Chi phí nào sau đây thuộc chi phí biến động cho HTTT:
a)
A. Cmm: chi phí máy móc tin học
b)
B. Ctbpv: Chi trang bị phục vụ
c)
C. Ctl: chi phí thù lao nhân lực
d)
D. Ccđ: chi phí cài đặt hệ thống
30.
Câu 30. Cấp quản lý cao nhất trong sơ đồ quản lý trong một tổ chức là:
a)
A. Cả Cấp chiến lược và Cấp chiến thuật
b)
B. Cấp tác nghiệp
c)
C. Cấp chiến thuật
d)
D. Cấp chiến lược
31.
Câu 31. Cán bộ sử dụng thông tin mức chiến thuật là:
a)
A. Cán bộ quản lý cấp cao
b)
B. Giám sát hoạt động tác nghiệp
c)
C. Cán bộ quản lý cấp cao, trung gian
d)
D. Cán bộ quản lý trung gian
32.
Câu 32. Mức chi tiết của thông tin của mức chiến lược là:
a)
A. Rất chi tiết
b)
B. Tổng hợp khái quát
c)
C. Tổng hợp
d)
D. Tổng hợp, thống kê, khái quát
33.
Câu 33. : Mô hình biểu diễn HTTT
a)
A. Mô hình logic
b)
B. Tất cả các phương án trên
c)
C. Mô hình vật lý ngoài
d)
D. Mô hình vật lý trong
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là Đúng:
a)
A. Thông tin mức chiến lược có tính phi cấu trúc cao
b)
B. Thông tin mức tác nghiệp chủ yếu có cấu trúc, một số phi cấu trúc
c)
C. Thông tin mức chiến thuật có tính phi cấu trúc cao
d)
D. Thông tin mức tác nghiệp có tính phi cấu trúc cao
35.
Câu 35. Mức chi tiết của thông tin của mức tác nghiệp là:
a)
A. Rất chi tiết
b)
B. Tổng hợp khái quát
c)
C. Tổng hợp, thống kê, khái quát
d)
D. Tổng hợp
36.
Câu 36. Tiêu chuẩn đánh giá HTTT bao gồm:
a)
A. Tính an toàn và bền vững, tính thích nghi và mềm dẻo
b)
B. Tính đầy đủ về chức năng, tính thân thiện dễ dàng, tính dễ bảo trì
c)
C. Tất cả các phương án trên
d)
D. Khả năng hoạt động
37.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng về Hệ quản lý sản xuất:
a)
A. Hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra các phương án, cách thức sản xuất hiệu quả nhất.
b)
B. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tối ưu (quy hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động).
c)
C. Là HT được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp.
d)
D. Giúp các nhà quản lý đưa ra các QĐ về phân bổ máy bay, nhu cầu của các đường bay, giá cả và phân loại vé cho các chuyến bay.
38.
Câu 38. Có các loại cấu hình mạng nào
a)
A. Mạng đường trục, Mạng vòng, Mạng hình cây, Mạng hỗn hợp
b)
B. Mạng hỗn hợp, Mạng hình cây, Mạng vòng, Mạng hình sao, Mạng đường trục
c)
C. Mạng hỗn hợp, Mạng đường trục, Mạng vòng, Mạng hình sao
d)
D. Mạng đường trục, Mạng hình cây, Mạng hỗn hợp
39.
Câu 39. Phát biểu nào đúng về HTTT hỗ trợ ra quyết định hàng không:
a)
A. Là HT được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp.
b)
B. Hỗ trợ các QĐ lựa chọn các vị trí cửa hàng bán lẻ, chỉ đường cho các lái xe,...
c)
C. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tối ưu (quy hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động).
d)
D. Giúp các nhà quản lý đưa ra các QĐ về phân bổ máy bay, nhu cầu của các đường bay, giá cả và phân loại vé cho các chuyến bay.
40.
Câu 40. Đặc điểm mức chiến thuật trong một tổ chức
a)
A. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại
b)
B. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
c)
C. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
d)
D. Người quản lý là cán bộ Cán bộ lãnh đạo
41.
Câu 41. Chi phí cố định cho HTTT gồm:
a)
A. Tất cả các phương án trên
b)
B. Cmm: chi phí máy móc tin học
c)
C. CPttk: chi phí phân tích và thiết kế
d)
D. Cxd: chi phí xây dựng (thực hiện)
42.
Câu 42. Đặc điểm mức chiến thuật trong một tổ chức
a)
A. Người quản lý là cán bộ Cán bộ quản lý mức trung và chuyên chức năng
b)
B. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
c)
C. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại
d)
D. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc trưng của HT xử lý giao dịch:
a)
A. Xử lý nhanh và hiệu quả một khối lượng vừa phải dữ liệu đầu vào và đầu ra
b)
B. Thực hiện điều chỉnh dữ liệu để đảm bảo dữ liệu lưu trữ trong HT là chính xác và có tính cập nhật nhất.
c)
C. Hỗ trợ hoạt động tác nghiệp của nhiều bộ phận nên ít rủi ro xảy ra trong HT
d)
D. Tiềm ẩn ít vấn đề liên quan đến an toàn HT
44.
Câu 44. Mức chi tiết của thông tin của mức chiến thuật là:
a)
A. Tổng hợp, rất khái quát
b)
B. Tổng hợp, thống kê
c)
C. Rất chi tiết
d)
D. Tổng hợp, khái quát
45.
Câu 45. Phát biểu nào đúng về HTTT địa lý:
a)
A. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT. Ví dụ: mô hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê
b)
B. Tích hợp các đồ họa máy tính và CSDL địa lý với các DSS đặc trưng khác.
c)
C. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tối ưu (quy hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động).
d)
D. Hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra các phương án, cách thức sản xuất hiệu quả nhất.
46.
Câu 46. Quy trình phát triển hệ thống quản trị dữ liệu
a)
A. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức ý niệm, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
b)
B. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức ý niệm, thiết kế mức logic, thiết kế mức vật lý, triển khai, bảo trì
c)
C. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức vật lý, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
d)
D. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức ý niệm, thiết kế mức vật lý, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
47.
Câu 47. HTTT kinh doanh và tác nghiệp thuộc
a)
A. Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
b)
B. Phân loại HTTT theo lĩnh vực chức năng
c)
C. Phân loại HTTT theo mục đích và đối tượng
d)
D. Phân loại TT theo lĩnh vực hoạt động
48.
Câu 48. : Phát biểu nào sau đây không đúng về HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)
a)
A. Các báo cáo theo yêu cầu
b)
B. Thông tin nhận được do sao chép và thao tác từ các DL đã xử lý
c)
C. Trợ giúp trực tiếp biến đổi phong cách ra QĐ của các nhà quản lý.
d)
D. Cung cấp thông tin về hoạt động của tổ chức
49.
Câu 49. Các nguồn tài nguyên của DSS bao gồm:
a)
A. Phần cứng, phần mềm, con người, dữ liệu
b)
B. Phần cứng, phần mềm, con người, dữ liệu, mô hình
c)
C. Phần mềm, mô hình, dữ liệu, con người
d)
D. Con người, mô hình, dữ liệu
50.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Lợi nhuận là mục tiêu cơ bản của tổ chức phi lợi nhuận
b)
B. Tăng doanh thu là mục tiêu lớn nhất của tổ chức lợi nhuận
c)
C. Doanh thu là mục tiêu cơ bản của tổ chức lợi nhuận
d)
D. Lợi nhuận không phải mục tiêu cơ bản của tổ chức phi lợi nhuận
Reset
