NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshe thong thong tin quan ly. Đề số 2
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các chức năng của HTTT quản trị nguồn nhân lực bao gồm:
a)
A. Cả 3 phương án trên
b)
B. Trợ giúp lưu trữ các thông tin về nhân lực, lập báo cáo định kỳ
c)
C. Phân công công việc và các hoạt động liên quan đến nhân lực
d)
D. Phân tích và lập kế hoạch nguồn nhân lực, tuyển dụng, đào tạo nhân viên mới;
e)
2.
Câu 2. Các Chiến lược giảm nhẹ rủi ro thông tin bao gồm:
a)
A. Chấp nhận, giảm nhẹ, chuyển giao rủi ro
b)
B. Phớt lờ rủi ro, giảm nhẹ rủi ro
c)
C. Xóa bỏ rủi ro, chuyển giao rủi ro
d)
D. Đáp án khác
e)
3.
Câu 3. Mục đích của HTTT sản xuất là:
a)
A. Phân chia nguồn nhân lực
b)
B. Cả 3 phương án trên
c)
C. Thiết kế sản phẩm và công nghệ
d)
D. Trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ
e)
4.
Câu 4.Chu trình xử lý tài liệu được biểu diễn theo thứ tự nào sau đây đúng:
a)
A. Nhập , Xử lý, Nhân bản, Lưu trữ, Phân phối.
b)
B. Nhập , Xử lý, Lưu trữ, Đưa ra, Phân phối.
c)
C. Nhập , Xử lý, Nhân bản,Đưa ra, Phân phối.
d)
D. Nhập , Xử lý, Lưu trữ, Đưa ra, Nhân bản, Phân phối.
e)
5.
Câu 5. HTTT Marketing theo mức quản lý chiến thuật bao gồm:
a)
A. HTTT hướng dẫn, HTTT tài liệu, HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm
b)
B. HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiến bán hàng, HTTT phân phối
c)
C. HTTT khách hàng, HTTT liên hệ, HTTT hướng dẫn, HTTT tài liệu
d)
D. HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT liên hệ, HTTT hướng dẫn
e)
6.
Câu 6. : Ứng dụng Bán hàng trong CRMS có chức năng:
a)
A. Cho phép nhân viên bán hàng truy cập thông tin khách hàng theo thời gian thực
b)
B. Giúp hỗ trợ và quản trị các hoạt động bán hàng, tối ưu hóa cross selling và up selling;
c)
C. Cung cấp cho nhân viên bán hàng các công cụ phần mềm và các nguồn dữ liệu của doanh nghiệp;
d)
D. Cả 3 phương án trên
7.
Câu 7. Supply Chain Management (SCM) là:
a)
A. Gồm các modun phần mềm và các công cụ cho phép tổ chức và tất cả các nhân viên trong tổ chức tạo ra dịch vụ nhanh chóng, thuận tiện và tin cậy cho khách hàng.
b)
B. Một HT KD giúp tổ chức cung cấp sản phẩm đúng loại, đến đúng nơi vào đúng thời điểm được cần đến với số lượng phù hợp và giá cả chấp nhận được.
c)
C. Các modun phần mềm tích hợp và một CSDL tập trung cho phép chia sẻ dữ liệu cho nhiều tiến trình kinh doanh khác nhau và cho nhiều lĩnh vực chức năng khác nhau
d)
D. Đáp án khác
e)
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về chức năng chính của SCMS:
a)
A. Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn
b)
B. Giúp các tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng trở nên hiệu quả hơn
c)
C. Mục tiêu chủ yếu: các bên liên quan nhận được đúng số lượng SP từ nguồn cung cấp tới nơi có nhu cầu sử dụng với chi phí thấp nhất trong thời gian ngắn nhất.
d)
D. Cung cấp thông tin phản ánh hoạt động kinh doanh ở phạm vi toàn doanh nghiệp giúp nâng cao hiệu quả ra quyết định.
e)
9.
Câu 9. Những nguy cơ tiềm ẩn đối với HTTT bao gồm:
a)
A. Đáp án khác
b)
B. Loại nguy cơ không có chủ định
c)
C. Loại nguy cơ có chủ định
d)
D. Cả A và B
e)
10.
Câu 10. Các công nghệ an toàn thông tin bao gồm:
a)
A. Mã hóa và mạng riêng ảo, Công cụ kiểm tra thâm nhập, Công cụ lọc thông tin
b)
B. Tường lửa và máy chủ proxy, Mã hóa và mạng riêng ảo, Công cụ kiểm tra thâm nhập
c)
C. Tường lửa và máy chủ proxy, Mã hóa và mạng riêng ảo, Công cụ kiểm tra thâm nhập, Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cập, Công cụ lọc thông tin
d)
D. Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cập, Công cụ lọc thông tin, Công cụ kiểm tra thâm nhập
e)
11.
Câu 11. Đê đánh giá năng lực của nhà lãnh đạo hay quản lý phải xem xét những góc độ:
a)
A. Cả 3 phương án trên
b)
B. Năng lực về CNTT
c)
C. Năng lực quan hệ xã hội
d)
D. Năng lực chuyên môn
e)
12.
Câu 12. Phát biểu nào không đúng về CRM
a)
A. Không cho phép tích hợp và tự động hóa nhiều tiến trình phục vụ khách hàng
b)
B. Cung cấp cho khách hàng thông tin đầy đủ về doanh nghiệp và các kênh phân phối của doanh nghiệp
c)
C. Sử dụng CNTT để tạo ra một hệ thống liên lĩnh vực
d)
D. Cung cấp cho tổ chức và tất cả các nhân viên có quan hệ với khách hàng thông tin đầy đủ về mỗi khách hàng, trong mọi mối quan hệ của khách hàng, ở mọi kênh phân phối
e)
13.
Câu 13. Quản trị nguồn lực TT cần được tổ chức thành các khối:
a)
A. Quản trị chiến lược, Quản trị tác nghiệp, Quản trị nguồn lực
b)
B. Quản trị công nghệ, Quản trị phân tán
c)
C. Quản trị tác nghiệp, Quản trị nguồn lực
d)
D. Cả A và C
14.
Câu 14. Phát biểu nào không đúng về lợi ích của TMĐT:
a)
A. Thắt chặt quan hệ đối tác
b)
B. Giàu có thông tin
c)
C. Doanh thu cao
d)
D. Chi phí sản xuất cao
15.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Phần mềm CRM giúp các nhân viên bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng thu thập, theo dõi các dữ liệu liên o quan đến mọi môi quan hệ và giao dịch trong quá khứ cũng như theo dõi kế hoạch của công ty với khách hàng hiện thời và khách hàng tiềm năng.
b)
B. HT CRM lưu trữ dữ liệu trong CSDL khách hàng chung, nhưng không lưu trữ tất cả các thông tin giao dịch của khách hàng và chia sẻ trên toàn tổ chức
c)
C. Cung cấp cho tổ chức và tất cả các nhân viên có quan hệ với khách hàng thông tin đầy
d)
D. Cung cấp cho khách hàng thông tin đầy đủ về doanh nghiệp và các kênh phân phối của doanh nghiệp
16.
Câu 16. HTTT khách hàng, HTTT liên hệ, HTTT hướng dẫn, HTTT tài liệu đều thuộc HTTT Marketing theo mức quản lý:
a)
A. Tác nghiệp
b)
B. Cả 3 phương án trên
c)
C. Chiến thuật
d)
D. Chiến lược
17.
Câu 17. Những yếu tố quan trọng trong việc lập kế hoạch nguồn lực TT:
a)
A. Sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, kế hoạch chiến lược
b)
B. Sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, kế hoạch chiến lược, Kết quả phân tích SWOT của tổ chức
c)
C. Kết quả phân tích SWOT của tổ chức, Sứ mệnh, tầm nhìn, Các yếu tố thành công (CFS) của tổ chức
d)
D. Kết quả phân tích SWOT của tổ chức, Sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, kế hoạch chiến lược, Các yếu tố thành công (CFS) của tổ chức
18.
Câu 18. Hạn chế của chiến lược mua UD thương phẩm:
a)
A. Cả 3 phương án trên
b)
B. Yêu cầu thay đổi đối với các yêu cầu nghiệp vụ quá lớn.
c)
C. Tổ chức không kiểm soát được quá trình cải tiến phần mềm hoặc phiên bản mới của phần mềm.
d)
D. Không đáp ứng được hết các yêu cầu đặc thù của tổ chức
19.
Câu 19. Mục tiêu của quản trị nguồn lực thông tin:
a)
A. Mềm dẻo, nhạy bén và rút ngắn thời gian phát triển, sản xuất và chu kỳ phân phối
b)
B. Quản trị nguồn lực thông tin phải được phân cấp hợp lý
c)
C. Giúp người sử dụng và người làm công tác quản lý có cái nhìn tổng quan hơn về các phần tử của HT.
d)
D. Thu thập được những yêu cầu tương tự hoặc mâu thuẫn nhau từ những người sử dụng
20.
Câu 20 . Lợi ích khi triển khai ERP là:
a)
A. Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn
b)
B. Cả 3 phương án trên
c)
C. Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn
d)
D. Giúp các tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng trở nên hiệu quả hơn
21.
Câu 21. Ứng dụng Marketing và đáp ứng yêu cầu đơn hàng có chức năng:
a)
A. Cu Cung cấp cho nhân viên bán hàng các công cụ phần mềm và các nguồn dữ liệu của doanh nghiệp;
b)
B. Cho phép nhân viên bán hàng truy cập thông tin khách hàng theo thời gian thực
c)
C. Giúp hỗ trợ và quản trị các hoạt động bán hàng, tối ưu hóa cross selling và up selling;
d)
D. Hỗ trợ quá trình đáp ứng nhu cầu của khách hàng tiềm năng và khách hàng hiện thời bằng cách nhanh chóng lập lịch tiếp xúc bán hàng và cung cấp các TT phù hợp về sản phẩm và dịch vụ.
22.
Câu 22. Phân hệ dự báo tài chính giúp:
a)
A. Lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức
b)
B. Dự báo tăng trưởng của các sản phẩm và của doanh nghiệp, dự báo nhu cầu dòng tiền, ...
c)
C. Cung cấp các thông tin về sử dụng và quản lý quỹ
d)
D. Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp
23.
Câu 23. Các phương pháp tổ chức văn phòng:
a)
A. Tập trung hóa, phi tập trung, tổ chức theo chức năng.
b)
B. phi tập trung, tổ chức theo chức năng.
c)
C. Tập trung hóa, phi tập trung, tổ chức theo chức năng, tổ chức các nhóm làm việc.
d)
D. Tổ chức các nhóm làm việc, phi tập trung, tổ chức theo chức năng.
24.
Câu 24. Chu kỳ vòng đời phát triển HTTT gồm các giai đoạn:
a)
A. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch HT, Phân tích HT, Thiết kế HT, Bảo trì HT
b)
B. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch HT, Phân tích HT, Thiết kế HT, Triển khai HT, Bảo trì HT
c)
C. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch HT, Triển khai HT, Bảo trì HT
d)
D. Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch HT, Phân tích HT, Thiết kế HT, Triển khai HT
25.
Câu 25 . Các yếu tố đảm bảo thành công của TMĐT
a)
A. Năng lực phục vụ và dịch vụ
b)
B. Quảng cáo và khuyến mãi
c)
C. Cả 3 phương án trên
d)
D. Sự lựa chọn giá trị hàng hóa
26.
Câu 26. Trách nhiệm của cán bộ Quản trị viễn thông là:
a)
A. Quản trị Website hoặc cổng thông tin của tổ chức
b)
B. Dự báo xu hướng công nghệ, đánh giá và thử nghiệm những công nghệ mới.
c)
C. Chịu trách nhiệm điều phối và quản lý mạng dữ liệu và mạng tiếng nói.
d)
D. Chịu trách nhiệm quản trị việc sử dụng hợp pháp và đạo đức các HTTT trong tổ chức.
27.
Câu 27 . Phát biểu nào không đúng về PP phân tích và thiết kế hướng đối tượng:
a)
A. Thành phần cơ bản nhất của PP này là Đối tượng.
b)
B. Là PP phát triển Ht với 4 giai đoạn có kết hợp với PP bản mẫu với các công cụ dựa trên máy tính
c)
C. Giúp người sử dụng và người làm công tác quản lý có cái nhìn tổng quan hơn về các phần tử của HT.
d)
D. Có nhiều điểm giống với PP SDFC trong cách mô hình hóa dữ liệu,
28.
Câu 28. PP lập kế hoạch nguồn lực TT bao gồm:
a)
A. Không có kế hoạch, lập kế hoạch đơn độc
b)
B. Lập kế hoạch có sự liên kết, lập kế hoạch phản ứng
c)
C. Lập kế hoạch tích hợp
d)
D. Cả 3 phương án trên
29.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng về quản trị tri thức:
a)
A. Quản trị TT được đặc trưng chủ yếu bằng đưa đúng TT cho đúng người cần, đúng địa điểm và đúng thời gian.
b)
B. Quản trị tri thức là cấp quản trị cao hơn quản trị TT.
c)
C. Q Là các hoạt động của tổ chức nhằm xác định, tạo ra, thể hiện và phân phối tri thức cho việc tái sử dụng, lĩnh hội và học tập.
d)
D. Quản trị tri thức được sự quan tâm rất ít của các DN hàng đầu thế giới.
30.
Câu 30. Những lý do dẫn đến việc triển khai ERP thất bại
a)
A. ERP có tính phổ biến thấp, ít sử dụng trong các doanh nghiệp
b)
B. Không phù hợp với môi trường kinh doanh ở Việt Nam
c)
C. Phản ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi cần thiết cho việc triển khai ERP
d)
D. ERP rất rẻ nên ít hiệu quả
31.
Câu 31. Câu nào sau đây không đúng về nhược điểm của PP CSFs:
a)
A. Đơn giản hóa những tình huống hoặc môi trường hoạt động nghiệp vụ mà trên thực tế rất phức tạp do định hướng đến tầm vĩ mô nhiều hơn
b)
B. Không lấy người sử dụng làm trọng tâm
c)
C. Đòi hỏi các phân tích viên hệ thống phải chuyên nghiệp
d)
D. Cung cấp cách thức để hiểu nhu cầu TT của tổ chức để đưa ra các QĐ có hiệu quả.
e)
32.
Câu 32. Các công nghệ văn phòng bao gồm:
a)
A. Các hệ thống sao chụp, Các hệ thống ảnh và đồ họa
b)
B. Các thiết bị văn phòng đa năng, Các hệ thống ảnh và đồ họa
c)
C. Các hệ thống xử lý văn bản, Các hệ thống sao chụp, Các thiết bị văn phòng đa năng
d)
D. Các hệ thống xử lý văn bản, Các hệ thống sao chụp, Các thiết bị văn phòng đa năng, Các hệ thống ảnh và đồ họa
33.
Câu 33. CIO, CEO, CFO lần lượt là:
a)
A. Quản trị nhân lực, Giám đốc điều hành, quản trị tài chính
b)
B. Quản trị HTTT, Giám đốc điều hành, quản trị tài chính
c)
C. Quản trị vận hành, Giám đốc điều hành, quản trị tài chính
d)
D. Quản trị vận hành, quản trị tài chính, quản trị nhân lực
34.
Câu 34. Các giai đoạn của Quản trị quan hệ khách hàng được sắp xếp theo thứ tự:
a)
A. Khai thác khách hàng mới^ Nâng cao dịch vụ khách hàng^ Duy trì khách hàng
b)
B. Khai thác khách hàng mới^ Duy trì khách hàng ^ Nâng cao dịch vụ khách hàng
c)
C. Nâng cao dịch vụ khách hàng^ Duy trì khách hàng^ Khai thác khách hàng mới
d)
D. Nâng cao dịch vụ khách hàng^ Khai thác khách hàng mới^ Duy trì khách hàng
35.
Câu 35 . Mỗi cán bộ, nhân viên phải được xem xét theo bao nhiêu mức độ hiểu biết:
a)
A. 4
b)
B. 7
c)
C. 6
d)
D. 5
36.
Câu 36. Các phân hệ của HTTT tài chính là:
a)
A. Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí, Phân hệ kiểm toán, Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ
b)
B. Phân hệ dự báo tài chính, Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí, Phân hệ kiểm toán
c)
C. Phân hệ dự báo tài chính, Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí, Phân hệ kiểm toán, Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ
d)
D. Phân hệ kiểm toán, Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ
37.
Câu 37. Một số vấn đề cần quan tâm khi sử dụng Internet trong KD và TMĐT
a)
A. Những câu hỏi bỏ ngỏ liên quan đến pháp lý
b)
B. Tranh chấp giữa các kênh phân phối
c)
C. Mô hình chưa qua kiểm chứng
d)
D. Cả 3 phương án trên
38.
Câu 38. Các mô hình giao dịch TMĐT
a)
A. G2G, B2C, C2G, B2B
b)
B. B2C; B2B, B2G, C2G
c)
C. B2C, B2G, C2G
d)
D. B2C; B2B, B2G, C2G, G2G
39.
Câu 39. Ưu điểm của chiến lược mua UD thương phẩm:
a)
A. Cả 3 phương án trên
b)
B. Không cần phải tuyển dụng thêm đội ngũ nhân viên chuyên bảo trì UD
c)
C. Nhà CC cung cấp giải pháp cập nhật phần mềm thường xuyên;
d)
D. Rút ngắn được thời gian phát triển ứng dụng
40.
Câu 40 . Phân hệ kiểm toán giúp:
a)
A. Cung cấp các thông tin về sử dụng và quản lý quỹ
b)
B. Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp
c)
C. Lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức
d)
D. Dự báo tăng trưởng của các sản phẩm và của doanh nghiệp, dự báo nhu cầu dòng tiền, ...
41.
Câu 41. Trách nhiệm của cán bộ Quản trị hệ thống là:
a)
A. Chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hàng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc TT máy tính
b)
B. Chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho toàn tổ chức. Lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống
c)
C. Quản trị một HTTT cụ thể đang hoạt động
d)
D. Quản trị và điều phối mọi dự án bảo trì HTTT
42.
Câu 42. Critical Success Factors-CSFs là:
a)
A. Phương pháp phân tích các yếu tố đảm bảo thành công
b)
B. Phương pháp phối hợp thiết kế hệ thống
c)
C. Đáp án khác
d)
D. Phương pháp phối hợp xác định yêu cầu HT
43.
Câu 43 . Mục tiêu lớn nhất của JAD là:
a)
A. của cuộc họp, hiểu rõ HT cần phải làm gì.
b)
B. Có được sự tham gia rất sớm của những người sử dụng ngay từ giai đoạn phân tích và thiết kế HT.
c)
C. Những người sử dụng tương lai: là những thành viên mấu chốt
d)
D. Thu thập được những yêu cầu tương tự hoặc mâu thuẫn nhau từ những người sử dụng
e)
E. Giảm đáng kể thời gian cần để xác định yêu cầu và đặc tả thiết kế HT.
44.
Câu 44 . HTTT lập kế hoạch và định vị doanh nghiệp, HTTT đánh giá và lập kế hoạch công nghệ, HT xác định quy trình thiết kế sản phẩm và công nghệ đều thuộc mức:
a)
A. Chiến lược
b)
B. Tác nghiệp
c)
C. Chiến thuật
d)
D. Chiến thuật và chiến lược
45.
Câu 45 . CASE là :
a)
A. Là PP phát triển Ht với 4 giai đoạn có kết hợp với PP bản mẫu với các công cụ dựa trên máy tính
b)
B. PP phân tích và thiết kế hướng đối tượng
c)
C. Công cụ thiết kế phần mềm có sự hỗ trợ của máy tính
d)
D. Là PP phát triển HTTT có sử dụng cách “thử và sai” để xác định HT hoạt động ntn?
46.
Câu 46. Mỗi cán bộ, nhân viên phải được xem xét theo 3 loại năng lực nào sau đây:
a)
A. Năng lực cán bộ, năng lực chuyên môn, năng lực CNTT
b)
B. Đáp án khác
c)
C. Năng lực vận hành, năng lực chuyên môn, năng lực CNTT
d)
D. Năng lực cán bộ, năng lực vận hành, năng lực chuyên môn
47.
Câu 47 . Các PP triển khai UD CNTT
a)
A. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm, Chiến lược thuê ứng dụng
b)
B. Chiến lược thuê ứng dụng, Chiến lược người sử dụng phát triển ứng dụng, Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm,Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ
c)
C. Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ, Chiến lược thuê ứng dụng, chiến lược mua ứng dụng thương phẩm
d)
D. Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm, Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ
Reset
