wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 7 TCTT

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là?

a)

A.   Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong mộ thời kì nhất định.

b)

A.   Là tập hợp toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng đơn vị sản phẩm. C. Tập hợp toàn bộ chi phí để sản xuất sản phẩm.

2.

Câu 2: Chi phí của doanh nghiệp bao gồm?

a)

A.   Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí quản lí doanh nghiệp, chi phí khác.

b)

A.   Chi phí tài chính, chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chi phi quản lí.

c)

A.   Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí tài chính, chi phí khác.

d)

A.   Chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chí phí sản xuất chung.

3.

Câu 3: Quyết định phân phối lao động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

A.   Xác định cấu trúc nguồn tài trợ

b)

A.   Lựa chọn dự án đầu tư

c)

A.   Phân tán rủi ro

d)

A.   Lựa chọn chính sách chi trả cổ tức

4.

Câu 4: Ưu điểm của nguồn vốn chủ sở hữu:

a)

A.   Giúp DN chủ động trong sản xuất kinh doanh

b)

A.   Quy mô lớn

c)

A.   Rủi ro cao

d)

A.   Dn bị động với chi phí sử dụng vốn

5.

Câu 5: Doanh thu bán hàng của DN là:

a)

A.   Là giá trị toàn bộ lợi ích kinh tế mà DN thu được từ việc bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trong mộ thời gian nhất định.

b)

A.   Là giá trị các lợi ích kinh tế mà DN thu được trong kỳ do các hoạt động tài chính mang lại.

c)

A.   Là các khoản thu được trong kỳ do các hoạt động khong thường xuyên xảy ra.

d)

A.   Là khoản tiền chênh lệch giữa DT và CP.

6.

Câu 6: Doanh nghiệp tư nhân không được huy động vốn từ kênh huy động vốn nào?

a)

A.   Phát hành chứng khoán 

b)

A.   Tín dụng thuê mua

c)

A.   Vay nợ ngân hàng

d)

A.   Chiếm dụng của nhà cung cấp

7.

Câu 7: Nhược điểm của kênh huy động vốn dài hạn?

a)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

Mọi doanh nghiệp đều tiếp cận được với hình thức tài trợ này

c)

Chi phí giao dịch thấp

d)

Đảm bảo quyền kiểm soát của các cổ đông

8.

Câu 8: So với hình thức vay dài hạn, thuê tài chính mang lại cho doanh nghiệp thuận lợi nào hơn?

a)

A.   Không cần tài sản đảm bảo

b)

A.   Doanh nghiệp tự quyết định chi phí sử dụng vốn

c)

A.   Tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp

d)

A.   Tiết kiệm chi phí thuế

9.

Câu 9: Huy động vốn bằng hình thức thuê tài chính có thể mang lại cho doanh nghiệp những lợi ích nào?

a)

A.   Phạm vi hẹp

b)

A.   Chi phí thuê mua cao

c)

A.   Tiết kiệm chi phí thuế

d)

A.   Tăng vốn chủ sở hữu

10.

Câu 10: Đâu là kênh huy động vốn trung và dài hạn của doanh nghiệp?

a)

A.   Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

b)

A.   Các khoản kí gửi của khách hàng

c)

A.   Thuê tài chính

d)

A.   Các khoản phải trả khác

11.

Câu 11: Nhược điểm của kênh huy động vốn bằng trái phiếu là?

a)

A.   Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

A.   Giảm quyền kiểm soát doanh nghiệp của các cổ đông hiện tại

c)

A.   Tăng vốn chủ sở hữu, giảm hệ số nợ

d)

A.   Không phù hợp với mọi loại hình doanh nghiệp

12.

Câu 12: Quỹ khấu hao tài sản cố định đươc sử dụng cho mục đích?

a)

A.   Thu hồi vốn và đầu tư vào TSCĐ

b)

A.   Đầu tư sinh lời để tăng lợi nhuận cho DN

c)

A.   Chi trả các chi phí sản xuất kinh doanh khác của DN

d)

A.   Bù đắp các khoản thua lỗ của DN

13.

Câu 13: TSCĐ và TSLĐ khác nhau ở điểm:

a)

A.   Giá trị và thời gian sử dụng

b)

A.   Giá trị và thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn

c)

A.   Giá trị và thời gian sử dụng, tốc độ luân chuyển vốn

d)

A.   Giá trị và thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn, thời gian quản lí

14.

Câu 14:  Trong các nhân tố, cái nào ảnh hưởng đến quyết định đầu tư cỉa doanh nghiệp?

(1)Môi trường kinh doanh, (2) Hình thức sở hữu, (3) Đặc điểm kinh tế và kỹ thuật của ngành, (4)Các chủ thể ra quyết định

a)

A.   (1), (2)

b)

A.   (2), (3), (4)

c)

A.   Cả 4

d)

A.   (1), (3)

15.

Câu 15: Chính sách cổ tức của các công ty cổ phần được quyết định bởi?

a)

A.   Hội đồng quản trị

b)

A.   Ban giám đốc

c)

A.   Các cổ đông sáng lập

d)

A.   Đại hội cổ đông

16.

Câu 16: TSLĐ của doanh nghiệp có đặc điểm là?

a)

A.   Có thời gian sử dụng dài

b)

A.   Chỉ tham gia vào một kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

A.   Được doanh nghiệp thu hồi bằng bện pháp khấu hao

d)

A.   Có giá trị lớn nhưng thời gian sử dụng ngắn

17.

Câu 17: Theo tính chất kinh tế, chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

A.   Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài.

b)

A.   Chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền.

c)

A.   Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí phân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lí DN.

d)

A.   Chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chi phí tài chính, chi phí khác.

18.

Câu 18: Ưu điểm của mục tiêu tối đa hóa giá trị DN là? (1)DN chú trọng chiến lược trog dài hạn, (2)DN quan tấm đến lợi ích của các cổ đông, (3)DN quan tâm đến lợi ích của khách hàng và xã hội, (4)DN có thể gặp tình trạng lãi giả lỗi thật

a)

(1), (2)

b)

(2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

Cả 4 

19.

Câu 19: Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận có nhược điểm là?

a)

A.   Gia tăng giá trị tài sản cho các chủ sở hữu

b)

A.   Gia tăng giá trị cỏ phiếu của DN

c)

A.   Dn có thể gặp phải tình trạng thiếu tiền mặt

d)

A.   Bảo toàn vốn kinh doanh của DN

20.

Câu 20: Ưu điểm của kênh huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu là?

a)

A.   Đảm bảo nguồn vốn kinh doanh dài hạn cho DN

b)

A.   Tăng hệ số nợ

c)

A.   Không thích hợp với mọi loại hình DN

d)

A.   Thủ tục phát hành nghiêm ngặt và phức tạp

21.

Câu 21: Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình huy động vốn của DN là?

a)

A.   Tiềm năng về tài nguyên thiên nhiên

b)

A.   Tổ chức bộ máy thuế của nhà nước

c)

A.   Hình thức sổ hữu của DN

d)

A.   Cơ cấu của nền kinh tế

22.

Câu 22: Đâu là kênh huy động vốn ngắn hạn của DN?

a)

A.   Thuê tài chính TSCĐ

b)

A.   Tiền ứng trước của khách hàng

c)

A.   Phát hành trái phiếu

d)

A.   Lợi nhuận để lại tái đầu tư

23.

Câu 23: Doanh nghiệp hợp danh không được sử dụng kênh huy động vốn nào?

a)

A.   Phát hành chứng khoán

b)

A.   Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

c)

A.   Tiền ứng trước của khách hàng

d)

A.   Vay nợ từ các trung tâm tài chính

24.

Câu 24: Lợi nhuận trước thuế của DN phân phối như thế nào?

a)

A.   Bù đắp lỗ năm trước (nếu có), nộp thuế thu nhập DN, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tài đầu tư.

b)

A.   Nộp thuế thu nhập DN, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

c)

A.   Trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

d)

A.   Nộp thuế thu nhập DN, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

25.

Câu 25: Theo công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh, chi phí sản suất kinh doanh của Dn bao gồm?

a)

A.   Chi phi vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khâu hao tài sản cố đinh, chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

A.   Chi phi vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khâu hao tài sản cố đinh, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

c)

A.   Chi phi vật liệu, chi phí nhân công, chi phí tài chính, chi phí khác

d)

A.   Chi phi vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lí DN

26.

Câu 26: Nguyên nhân dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ?

a)

A.   Khí hậu, thời tiết

b)

A.   Thời gian

c)

A.   Cường độ sử dụng quá mức

d)

A.   Tiến bộ khoa học công nghệ

27.

Câu 27: Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp?

a)

A.   Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

b)

A.   Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

A.   Môi trường kinh doanh

d)

A.   Cả 3

28.

Câu 28: Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông được?

a)

A.   Nhận lại phần vốn ban đầu

b)

A.   Không nhận được gì

c)

A.   Nhận được giá trị ghi trong sổ sách

d)

A.   Nhận phần còn lại(nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi

29.

Câu 29: Nhược điểm của nguồn vốn thuê tài sản?

a)

A.   Giảm khả năng kiểm soát DN

b)

A.   Phạm vi hẹp

c)

A.   Không phải DN cũng huy động được

d)

A.   Phải có tài sản thế chấp

30.

Câu 30: Thường xuyên đánh giá tài và đánh giá lại TSCĐ để?

a)

Tính khấu hao chính xác

b)

Thu hồi vốn nhanh

c)

 Tăng tỷ trọng đầu tư cho TSCĐ của DN

d)

Tăng lợi nhuận

31.

Câu 31: Cổ đông ưu đãi không có quyền lợi nào sau đây?

a)

A.   Được nhận lợi tức

b)

A.   Được chia tài sản khi công ty phá sản

c)

A.   Được bỏ phiếu bầu hội đồng quản trị

d)

A.   Được bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

32.

Câu 32: Chức năng cơ bản của thị trường chứng khoán là

a)

A.   Cung cấp thông tin các doanh nghiệp

b)

A.   Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

c)

A.   Dự báo "sức khỏe" của nền kinh tế

d)

A.   Định giá doanh nghiệp

33.

Câu 33: Đâu là kênh chuyển giao vốn giữa người cung vốn sang cầu vốn qua thị trường tài chính và trung gian tài chính?

a)

A.   NHTM mua chứng khoán và sử dụng vốn đó để cho vay

b)

A.   NHTM bán chứng khoán và sử dụng vốn đó để cho vay

c)

A.   NHTM mua chứng khoán và sử dụng vốn đó để vay

d)

A.   NHTM bán chứng khoán và sử dụng vốn đó để vay

34.

Câu 34:  Đặc trưng của vốn kinh doanh?

a)

A.   Nhằm mục đích tiêu dùng.

b)

A.   Có trước khi hoạt động kinh doanh diễn ra.

c)

A.   Hình thành sau khi hoạt động kinh doanh diễn ra.

d)

A.   Chỉ tồn tại dưới hình thái tiền tệ.

35.

Câu 35: Sự khác nhau căn bản giữa NH và các tổ chức TC phi NH là?

a)

A.   Tổ chức TC phi NH có thể cung dịch vụ thanh toán

b)

A.   Tổ chức TC phi NH có thể nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

A.   Tổ chức TC phi NH không huy động vốn

d)

A.   Tổ chức TC phi NH không nhận tiền gửi không kỳ hạn và cung dịch vụ thanh toán.

36.

Câu 36: Quan hệ tín dụng thuê mua được thực hiện bởi?

a)

A.   Các doanh nghiệp với nhau

b)

A.   Các doanh nghiệp và dân cư

c)

A.   Các ngân hàng với các doanh nghiệp

d)

A.   Các công ty tài chính với các doanh nghiệp