wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần còn lại

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn biểu thị cho :

a)

đường kính ngoài của vòng ngoài D

b)

đường kính trong của đường trong d

c)

đặc điểm về cấu tạo ổ lăn

d)

cấp chính xác ổ lăn

2.

ổ lăn có ký hiệu 6308 cho biết

a)

d=ϕ8mmd=\phi8mm , cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

b)

d=ϕ8mmd=\phi8mm , cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn

c)

d=ϕ40mmd=\phi40mm , cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn

d)

d=ϕ40mmd=\phi40mm , cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

3.

TCVN 1480 - 84 qui định mức chính xác của ổ lăng có :

a)

5 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 2

b)

5 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4

c)

6 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 3, 2

d)

6 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4, 5

4.

Khi lắp ổ lăn, chọn lắp ghép của:

a)

vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống trục, còn vòng trong với trục theo hệ thống lỗ

b)

vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống lỗ, còn vòng trong với trục theo hệ thống trục

c)

vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống trục

d)

vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống lỗ

5.

miền dung sai đường kính ngoài D và đường kính trong d của ổ lăn :

a)

đều phân bố về phía dương so với vị trí kích thước danh nghĩa

b)

đều phân bố về phía âm so với vị trí kích thước danh nghĩa

c)

miền dung sai D phân bố về phía dương, còn của d về phía âm so với vị trí kích thước danh nghĩa

d)

miền dung sai D phân bố về phía âm, còn của d về phía dương so với vị trí kích thước danh nghĩa

6.

nguyên tắc chọn các lắp ghép cho các vòng lăn của ổ lăn là chọn:

a)

lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao dộng

b)

lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ

c)

lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động

d)

lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải cục bộ

7.

trên bản vẽ lắp, kiểu lắp ghép vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn được ghi như sau :

a)

D=ϕ150D=\phi150 H7/h7 ; d=ϕ70d=\phi70 H7/m6

b)

D=ϕ150D=\phi150 G7/h6 ; d=ϕ70d=\phi70 H7/n6

c)

D=ϕ150D=\phi150 H7 ; d=ϕ70d=\phi70 k6

d)

D=ϕ150D=\phi150 k6 ; d=ϕ70d=\phi70 D7

8.

trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b :

a)

giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ

b)

giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục

c)

giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục

d)

giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ

9.

trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh của bạc là để:

a)

bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

b)

bạc có thể dịch chuyển trên trục hoặc để bù trừ sai số vị trí giữa các rãnh thên trên trục và trên bạc

c)

bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

d)

bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc

10.

chọn kiểu lắp ghép bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp trục và chi tiết lắp trên trục cố định nhau trong quá trình làm việc

a)

then với trục H9p9\frac{H9}{p9} , then với bạc D10h9\frac{D10}{h9}

b)

then với trục P9h9\frac{P9}{h9} , then với bạc Js9h9\frac{J_s9}{h9}

c)

then với trục Js9h9\frac{J_s9}{h9} , then với bạc H9d10\frac{H9}{d10}

d)

then với trục D10h9\frac{D10}{h9} , then với bạc P9h9\frac{P9}{h9}

11.

khi lắp bánh răng cố định trên trục, kiểu lắp của mối ghép then bằng với rãnh then bánh răng có thể chọn :

a)

Js9h9\frac{J_s9}{h9}

b)

H9h9\frac{H9}{h9}

c)

S9h9\frac{S9}{h9}

d)

H9js9\frac{H9}{j_s9}

12.

khi định tâm then hoa theo đường kính ngoài D, lắp ghép được thực hiện theo các kích thước :

a)

d và b

b)

D và d

c)

D và b

d)

b

13.

trong mối ghép then hoa, lắp ghép của:

a)

đường kính ngoài D được chọn theo hệ thống lỗ, còn đường kính trong d theo hệ thống trục

b)

đường kính ngoài D được chọn theo hệ thống trục, còn đường kính trong d theo hệ thống lỗ

c)

đường kính ngoài D và đường kính trong d đều được thực hiện theo hệ thống trục

d)

đường kính ngoài D và đường kính trong d đều được thực hiện theo hệ thống lỗ

14.

Ký hiệu của mối ghép then hoa có D=ϕ58mm, d=ϕ52mm, b=10mm, Z=8D=\phi58mm,\ d=\phi52mm,\ b=10mm,\ Z=8 , miền dung sai đường kính trong d của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f7 được biểu diễn trên bản vẽ lắp ghép là :

a)

D8x52H7/f7x58x10F8/f7D-8x52H7/f7x58x10F8/f7

b)

d8x52x58H7/f7x10F8/f7d-8x52x58H7/f7x10F8/f7

c)

d8x58x52F8/f7x10H7/f7d-8x58x52F8/f7x10H7/f7

d)

d8x52H7/f7x58x10F8/f7d-8x52H7/f7x58x10F8/f7

15.

lắp ghép bánh răng di trượt của hộp tốc độ lên trục bằng mối ghép then hoa có thể chọn :

a)

D6x32x38H7/f6x6F8/f7D-6x32x38H7/f6x6F8/f7

b)

D6x32x38H7/n6x6F8/js7D-6x32x38H7/n6x6F8/js7

c)

d6x32H7/n6x38x6F8/js7d-6x32H7/n6x38x6F8/js7

d)

d6x32x38H7/g6x6F8/f7d-6x32x38H7/g6x6F8/f7

16.

cho mối ghép then hoa có D=ϕ54mm, d=ϕ46mm, b=9mm, Z=8D=\phi54mm,\ d=\phi46mm,\ b=9mm,\ Z=8 miền dung sai có bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f8. Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết trục then hoa như sau :

a)

d6x32x38H7/g6x6F8/f7d-6x32x38H7/g6x6F8/f7

b)

d8x46x54x9f8d-8x46x54x9f8

c)

b8x46x54x9f8b-8x46x54x9f8

d)

b8x46x54x9F8b-8x46x54x9F8

17.

........ là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm song song với nhau trong cùng một mặt phẳng

a)

chuỗi kích thước chi tiết

b)

chuỗi kích thước lắp ghép

c)

chuỗi kích thước đường thẳng

d)

chuỗi kích thước mặt phẳng

18.

nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là :

a)

các khâu của chuỗi kích thước phải liê tiếp nhau và tạo thành vòng kín

b)

phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia ít nhất

c)

trong mỗi chuỗi chỉ có một khâu khép kín

d)

tất cả đều đúng

19.

chọn câu sai :

a)

khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp (với chuỗi kích thước lắp ghép)

b)

khâu khép kín là khâu hình thành sau khi gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết)

c)

khâu khép kín là khâu mà giá trị của nó độc lập so với các khâu khác

d)

khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết

20.

trong chuỗi kích thước đường thẳng, dung sai khâu khép kín bằng :

a)

tổng dung sai của các khâu tăng

b)

tổng dung sai của các khâu giảm

c)

tổng dung sai của các khâu thành phần

d)

tổng dung sai của các khâu tăng trừ tổng dung sai của các khâu giảm

21.

Giải chuỗi kích thước bằng phương pháp đổi lẫn hoàn toàn chỉ được sử dụng khi :

a)

chuỗi phải là chuỗi ngắn nhất

b)

chuỗi chỉ có các khâu giảm, không có khâu tăng

c)

chuỗi có số khâu thành phần lớn mà dung sai khâu khép kín lại nhỏ

d)

chuỗi có khâu thành phần nhỏ hoặc không yêu cầu độ chính xác cao

22.

bộ phận trên dụng cụ đo có nhiệm vụ tiếp xúc với chi tiết đo để nhận sự biến đổi của kích thước đo là :

a)

bộ phận cảm

b)

bộ phận chuyển đổi

c)

bộ phận khuếch đại

d)

bộ phận chỉ thị

23.

với thước cặp, trên thước có thang chia độ theo mm và trên thước phụ khắc vạch theo nguyên tắc sau:

+Gọi a và a' là khoảng giữa hai vạch trên thước chính và thước phụ

+Gọi c và c' là giá trị vạch chia trên thước chính và thước phụ

+Gọi γ\gamma là độ phóng đại của thước ( γ=1,2,...\gamma=1,2,... )

Ta có :

a)

c=a.γac=a.\gamma-a'

b)

a=c.γca'=c.\gamma-c'

c)

a=c.γca'=c'.\gamma-c

d)

a=cc.γa'=c-c'.\gamma

24.

Quan sát thước cặp (có giá trị vạch chia trên thước phụ là 1/20) khi đo một chi tiết, ta nhận được :

  • + m=18 (m là số vạch trên thước chính ở phía bên trái vạch 0 của thước phụ)

  • + i=19 (i là vạch thứ i trên thước phụ trùng với một vạch bất kì trên thước chính)

  • Vậy kết quả trên phép đo trên là :

a)

L = 18,19mm

b)

L = 19,18mm

c)

L = 19,9mm

d)

L = 18,95mm

25.

với thước cặp 1/50, γ=2\gamma=2 , khoảng cách giữa hai vạch trê thước phụ là :

a)

0,95 mm

b)

1,9 mm

c)

1,95 mm

d)

1,98 mm

26.

căn mẫu song song là :

a)

loại mẫu chuẩn về chiều dài

b)

là mẫu có dạng hình khối chữ nhật với hai bề mặt làm việc được chế tạo rất song song, đạt độ chính xác kích thước và độ bóng bề mặt cao

c)

loại mẫu dùng để kiểm tra các loại dụng cụ khác

d)

tất cả đều đúng

27.

để kiểm tra loạt chi tiết lỗ có kích thước Φ60±0,015\Phi60\pm0,015 , có thể dùng :

a)

calíp hàm có ký hiệu Φ60js7\Phi60j_s7

b)

calíp hàm có ký hiệu Φ60Js7\Phi60J_s7

c)

calíp nút có ký hiệu Φ60js7\Phi60j_s7

d)

calíp nút có ký hiệu Φ60Js7\Phi60J_s7

28.

về nguyên tắc kích thước danh nghĩa của calíp phải tương ứng bằng các kích thước giới hạn của chi tiết (Dmax, Dmin, dmax, dmin)\left(D_{\max},\ D_{\min},\ d_{\max},\ d_{\min}\right) , nghĩa là :

a)
  • + Với calíp nút: dqua=Dmin ; dkho^ng qua = Dmaxd_{qua}=D_{\min}\ ;\ d_{không\ qua\ }=\ D_{\max} + Với calíp hàm: Dqua=dmin ; Dkho^ng qua = dmaxD_{qua}=d_{\min}\ ;\ D_{không\ qua\ }=\ d_{\max}

b)
  • + Với calíp nút: dqua=Dmin ; dkho^ng qua = Dmaxd_{qua}=D_{\min}\ ;\ d_{không\ qua\ }=\ D_{\max} + Với calíp hàm: Dqua=dmax ; Dkho^ng qua = dminD_{qua}=d_{\max}\ ;\ D_{không\ qua\ }=\ d_{\min}

c)

+ Với calíp nút: dqua=Dmax ; dkho^ng qua = dmaxd_{qua}=D_{\max}\ ;\ d_{không\ qua\ }=\ d_{\max} + Với calíp hàm: Dqua=Dmin ; Dkho^ng qua = dminD_{qua}=D_{\min}\ ;\ D_{không\ qua\ }=\ d_{\min}

d)

+ Với calíp nút: dqua=Dmax ; dkho^ng qua = Dmind_{qua}=D_{\max}\ ;\ d_{không\ qua\ }=\ D_{\min} + Với calíp hàm: Dqua=dmax ; Dkho^ng qua = dminD_{qua}=d_{\max}\ ;\ D_{không\ qua\ }=\ d_{\min}

29.

Về kết cấu, calip có thể có nhiều hình dạng khác nhau nhưng cơ bản thì có hai đầu: Đầu qua (Q) và đầu không qua (KQ) trong đó đầu qua lúc nào cũng dài hơn đầu không qua vì :

a)

Đầu qua làm việc nhiều (ma sác với chi tiết) nên mòn nhiều hơn đầu không qua

b)

Để phân biệt giữa đầu qua và đầu không qua

c)

Để loại trừ ảnh hưởng của sai lệch về hình dạng đến kết quả kiểm tra

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

30.

Bằng phương pháp đo so sánh, đồng hồ so cho biết :

a)

sai lệch giữa kích thước đo so với mẫu và thể hiện bằng độ lệch của kim chỉ thị

b)

kích thước thực của chi tiết và thể hiện bằng giá trị cụ thể ở mặt số đồng hồ

c)

sai số về hình dạng của chi tiết bằng cách so sánh với mẫu cho trước

d)

tất cả đều đúng

31.

Đồng hồ đo khác với đồng hồ so chủ yếu ở

a)

Bộ phận cảm

b)

Bộ phận chuyển đổi và khuếch đại

c)

Bộ phận chỉ thị

d)

Bộ phận ổn định lực đo

32.

dụng cụ của "cơ cấu định tâm" trong đồng hồ đo trong là để đảm bảo :

a)

đường tâm của lỗ cần đo ở vị trí thẳng đứng

b)

đừng tâm của hai đầu cần đo cố định và di động đi qua đường kính lỗ cần đo

c)

hai đầu đo cố định và di động của dụng cụ đồng tâm với nhau

d)

tâm của đầu đo di động trùng với tâm của lỗ cần đo

33.

Độ chính xác khi dùng dưỡng đo góc để kiểm tra góc sẽ phụ thuộc vào:

a)

chiều dài cạnh góc kiểm tra

b)

độ nhám bề mặt của dưỡng và của chi tiết đo

c)

mức độ đánh giá khe sáng giữ bề mặt của dưỡng và của chi tiết đo

d)

tất cả các yêu cầu trên

34.

với thước đo góc có thước phụ (c, =5', γ=2\gamma=2 ), thước phụ được khắc vạch và chia thành :

a)

12 phần bằng nhau với khoảng cách a=1°55a'=1\degree55'

b)

12 phần bằng nhau với khoảng cách a=55a'=55'

c)

30 phần bằng nhau với khoảng cách a=1°55a'=1\degree55'

d)

30 phần bằng nhau với khoảng cách a=55a'=55'

35.

Để kiểm tra bề mặt côn lỗ, có thể sử dụng :

a)

Calíp nút côn

b)

Calip ống côn

c)

Calip hàm côn

d)

Tất cả các caplip trên

36.

Độ nhạy của Nivô phụ thuộc vào :

a)

Loại chất lỏng chứ bên trong ống thủy tinh

b)

Lượng chất lỏng chứ bên trong ống thủy tinh

c)

Bán kính cong của ống thủy tinh

d)

Tất cả các yếu tố trên

37.

Thước Sin là một dụng cụ dùng để đo chính xác kích thước góc bằng phương pháp :

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo tuyệt đối

c)

Đo gián tiếp

d)

Đo tổng hợp

38.

Để điều chỉnh thước Sin khi đo góc nghiêng của bề mặt chi tiết , cần phải kết hợp với :

a)

Dưỡng đo góc

b)

Thước đo góc

c)

Nivô

d)

Đồng hồ so và căn mẫu

39.

Đặt Nivô lên một mặt phẳng dài 2,5m, độ nghiêng của mặt phẳng làm cho bọt khí của ống thủy tinh lệch đi 3 vạch. Biết rằng ống thủy có tỉ lệ vạch chia c = 0,15mm/m (tức30"/vạch), tìm sai lệch về góc và lượng hiệu chỉnh cần thiết cho bề mặt trở về vị trí nằm ngang

a)

α=130" vaˋ h=1,125mm\alpha=1'30"\ và\ h=1,125mm

b)

α=1 vaˋ h=1,35mm\alpha=1'\ và\ h=1,35mm

c)

α=45" vaˋ h=1,125mm\alpha=45"\ và\ h=1,125mm

d)

α=130" vaˋ h=1,35mm\alpha=1'30"\ và\ h=1,35mm

40.

Khuyết điểm cơ bản của thước tang là không đo được:

a)

Bề mặt côn ngoài

b)

Bề mặt côn trong

c)

Mặt nghiêng có góc α\alpha quá nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Độ đo trụ là chỉ tiêu tổng hợp về sai lệch hình dạng trên tiết diện dọc trục, bao gồm:

a)

Độ thẳng đường sinh, độ đồng trục, độ phình thắt và độ cong trục

b)

Độ thẳng đường sinh, độ phình thắt, độ côn và độ cong của trục

c)

Độ đồng trục, độ phình thắt, độ nhám bề mặt và độ cong trục

d)

Độ phình thắt, độ côn, độ cong trục và độ đồng tâm giữa các bề mặt trục