WorksheetsPre IELTS Unit 4 reading vocabulary
Total questions: 55
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
accidental (adj.)
a)
tình cờ, ngẫu nhiên
b)
thêm vào
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
add (v.)
a)
thêm vào
b)
thiết bị gia dụng
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
analogue (adj.)
a)
đồng hồ (cơ)
b)
khí quyển
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
appliance (n.)
a)
thiết bị gia dụng
b)
nút bấm
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
atmosphere (n.)
a)
khí quyển
b)
bảng vi mạch
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
barometer (n.)
a)
khí áp kế
b)
phủ lên
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
biology (n.)
a)
sinh vật học
b)
hàm ý
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
button (n.)
a)
nút bấm
b)
bảo tồn
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
chronometer (n.)
a)
đồng hồ hàng hải
b)
ăn mòn
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
circuit board (n.)
a)
bảng vi mạch
b)
chưng cất
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
coat (v.)
a)
phủ lên
b)
giảm
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
commemorate (v.)
a)
tưởng nhớ
b)
lên men
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
component (n.)
a)
bộ phận
b)
gấp lại
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
connotations (n.)
a)
hàm ý
b)
suy đoán
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
conduct (v.)
a)
dẫn (nhiệt, điện)
b)
có hại
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
conductivity (n.)
a)
khả năng dẫn (điện, nhiệt)
b)
kem trang trí
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
conductor (n.)
a)
chất dẫn (nhiệt, điện)
b)
bàn phím
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
conservation (n.)
a)
bảo tồn
b)
màn hình tinh thể lỏng
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
corrode (v.)
a)
ăn mòn
b)
hỗi hợp
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
current (n.)
a)
dòng điện
b)
hệ điều hành
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
deliberate (adj.)
a)
cố ý
b)
từ chối
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
distillation (n.)
a)
chưng cất
b)
sự thay thế
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
ecology (n.)
a)
sinh thái học
b)
tăng
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
exceptional (adj.)
a)
đặc biệt tốt
b)
thủy thủ
c)
cho ăn
d)
khuyên
25.
fall (v.)
a)
giảm
b)
nguồn
c)
cảm giác mãn nguyện
d)
đột nhật vào
26.
fermentation (n.)
a)
lên men
b)
bề mặt
c)
bảo vệ
d)
trộm
27.
fold (v.)
a)
gấp lại
b)
bao quanh
c)
tham gia
d)
máy rút tiền
28.
geography (n.)
a)
địa lý học
b)
sự lãng phí
c)
chất hàng (lên xe, tàu)
d)
bắt
29.
geology (n.)
a)
địa chất học
b)
không gì cả
c)
ngoài trời
d)
hành vi phạm tội
30.
guess (v.)
a)
suy đoán
b)
thêm vào
c)
lực lượng cảnh sát
d)
chuyển máy cho
31.
harmful (adj.)
a)
có hại
b)
thiết bị gia dụng
c)
người đại diện
d)
chộp, nắm
32.
hydrography (n.)
a)
thủy văn học
b)
khí quyển
c)
phần thưởng
d)
túi xách
33.
hydrology (n.)
a)
thủy học
b)
nút bấm
c)
căng thẳng
d)
khóa cửa
34.
icing (n.)
a)
kem trang trí
b)
bảng vi mạch
c)
cung cấp
d)
cô đơn
35.
interest (n.)
a)
sự chú ý
b)
phủ lên
c)
điều trị
d)
móc túi
36.
insulator (n.)
a)
chất cách điện
b)
hàm ý
c)
đại diện công đoàn
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
37.
keyboard (n.)
a)
bàn phím
b)
bảo tồn
c)
trần nhà
d)
trộm
38.
liquid crystal display (n.)
a)
màn hình tinh thể lỏng
b)
ăn mòn
c)
tập trung vào
d)
người lạ
39.
mixture (n.)
a)
hỗi hợp
b)
người lớn
c)
quyền cước
d)
tạm thời
40.
operating system (n.)
a)
hệ điều hành
b)
lời khuyên
c)
thời gian giải trí
d)
đánh giá cao
41.
plate (v.)
a)
mạ (vàng, bạc)
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
tiệc tùng
d)
môn cử tạ
42.
refuse (v.)
a)
từ chối
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
bữa ăn khi đi dã ngoại
d)
khu rừng
43.
remotely (adv.)
a)
xa xôi
b)
nơi cắm trại
c)
bài xì tố, mậu binh
d)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
44.
replacement (n.)
a)
sự thay thế
b)
quân bài
c)
vật sở hữu
d)
trần nhà
45.
rise (v.)
a)
tăng
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
trò chơi ghép hình
d)
sự so sánh
46.
sailor (n.)
a)
thủy thủ
b)
trò chuyện
c)
trò chơi trả lời câu hỏi
d)
tập trung vào
47.
source (n.)
a)
nguồn
b)
thân thiết
c)
gần đây
d)
giải thích
48.
substance (n.)
a)
chất (lỏng, khí, rắn)
b)
sâu sắc
c)
nghiên cứu
d)
Có thể chấp nhận được
49.
surface (n.)
a)
bề mặt
b)
sự không hài lòng
c)
quy tắc
d)
ví dụ
50.
surround (v.)
a)
bao quanh
b)
việc cãi nhau
c)
chia sẻ
d)
giới thiệu
51.
thermometer (n.)
a)
nhiệt kế
b)
thiết bị
c)
trung tâm mua sắm
d)
thông báo
52.
typical (adj.)
a)
điển hình
b)
hướng dẫn
c)
trang mạng xã hội
d)
hợp lý, có ý nghĩa
53.
waste (n.)
a)
sự lãng phí
b)
đi chơi
c)
gặp gỡ giao lưu
d)
chắc chắn
54.
whatsoever (adv.)
a)
không gì cả
b)
đi bộ đường dài
c)
dành thời gian
d)
phù hợp
55.
zoology (n.)
a)
động vật học
b)
giữ liên lạc
c)
người lạ
d)
thẻ nhớ
100 %
