wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제3: 일상생활 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa của " 나쁘다 " là :

a)

싫다

b)

좋아하다

c)

예쁘다

d)

좋다

2.

가다

a)

Đi

b)

Chạy

c)

Đến

3.

Đến

a)

오다

b)

가다

c)

다니다

4.

Ngủ

a)

자다

b)

먹다

c)

일다

5.

마시다

a)

Ăn

b)

Ngủ

c)

Uống

6.

Nói chuyện

a)

이야기하다

b)

이여기하다

c)

에기하다

7.

Sinh hoạt hằng ngày

a)

이생상활

b)

일상활생

c)

일상생활

8.

크다

a)

To, lớn

b)

Nhỏ, bé

c)

Bình thường

9.

재미없다

a)

hay, thú vị

b)

không hay

c)

nhiều

d)

mua

10.

khi nào, bao giờ

a)

언제

b)

어디

c)

영화

d)

어제

11.

học ( 1 mình/ tự học )

a)

배우다

b)

읽다

c)

나쁘다

d)

공부하다

12.

Nhỏ

a)

작다

b)

적다

c)

크다

d)

신문

13.

카페

a)

bây giờ

b)

trên

c)

quán cà phê

d)

cà phê

14.

Hay, thường xuyên

a)

지금

b)

시내

c)

아주

d)

자주

15.

이메일을...........

a)

쇼핑합니다.

b)

재미있습니다.

c)

마십니다.

d)

읽습니다.

16.

한국어.... 공부합니다.

a)

b)

c)

에서

d)

17.

극장.... 영화... 봅니다.

a)

에/ 을

b)

은/을

c)

에서/을

d)

에서/를

18.

A:.....을 좋아합니까?

B:저는 영화를 좋아합니다.

a)

무엇

b)

언제

c)

누구

d)

어디

19.

식당에서....

a)

산책합니다.

b)

운동합니다.

c)

옷을 삽니다.

d)

밥을 먹습니다.

20.

지금 한국대학교... 한국어... 배웁니다.

a)

에/는

b)

에서/ 를

c)

에서/가

d)

이/를

21.

짱 씨, 무엇을 좋아합니까?

..................................

a)

우유를 마십니다.

b)

커피가 좋습니다.

c)

네. 좋아합니다.

d)

주스를 좋아합니다.

22.

가: 수미 씨, 지금 _____________?

나: 한국어를 공부해요.

a)

뭐예요

b)

뭐 해요

c)

어디 가요

d)

누구예요

23.

어제 커피___ 마셨어요.

a)

b)

c)

에서

24.

가: 어제 뭐 했어요?

나: 커피숍___ 친구를 만났어요.

a)

b)

c)

d)

에서

25.

가: 일요일에 영화를 봤어요?

나: 아니요._____________. 영어를 공부했어요.

a)

안 영화를 봤어요

b)

영화를 봐요 안

c)

영화를 안 봤어요

26.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

저는 운동장(_) 운동합니다      

a)

b)

c)

에서

d)

27.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

사람이  운동장(_) 없습니다   

a)

b)

c)

에서

d)

28.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

저는  아침(_) 우유(_) 마십니다  

a)

에 - 를

b)

에 - 에

c)

에서 - 을

d)

에 - 을

29.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu " 

a)

어디에 공부합니까?

b)

어디에 공부합니다?  

c)

어디에서 공부합니까?

d)

어디에서 공부합니다?

30.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "TV  을 봅니다 "

a)

tôi xem tivi

b)

tôi đọc sách

c)

tôi ăn bánh mì

d)

tôi nghe nhạc

31.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 음악  을 듣습 니다 "

a)

tôi xem tivi

b)

tôi đọc sách

c)

tôi ăn bánh mì

d)

tôi nghe nhạc

32.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 무엇을 합니까? "

a)

làm gì vậy?

b)

ăn gì vậy

c)

làm ở đâu?

d)

làm khi nào?

33.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 어디에서 이 옷 을 삽니까? "

a)

cái áo mua như thế nào?

b)

cái áo mua khi nào?

c)

cái áo mua ở đâu?

d)

cái áo mua ở cửa hàng

34.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Gặp bạn ở trước trường đại học "

a)

학교 뒤에 친구를 만납니다       

b)

학교 앞에 친구를 만납니다       

c)

식당 뒤에 친구를 만납니다       

d)

식당 앞에 친구를 만납니다       

35.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng ở trường "

a)

저는 아침에 학교에서 우유를 먹습니다

b)

저는 저녁에 학교에서 빵을 먹습니다

c)

저는 아침에 학교에서 빵을 먹습니다

d)

저는 아침에 식당에서 빵을 먹습니다

36.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Tôi tập thể dục ở sân vận động "

a)

저는 수영장에서 운동합니다

b)

저는 학교에서 운동합니다

c)

저는 도서관에서 운동합니다

d)

저는 운동장에서 운동합니다

37.

저는 극장에서 영화를 보고 있습니다.

a)

tôi đang xem phim ở rạp chiếu phim

b)

tôi xem phim ở nhà

c)

tôi xem phim với bạn

d)

tôi đang xem phim