Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa, trái nghĩa
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có nghĩa khác xa nhau
Là những từ có âm giống nhau
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có âm giống nhau
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Lạnh lùng
Buốt lạnh
Đau buốt
Ghẻ lạnh
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Đất nước
Sông suối
Sông nước
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?
đúng
sai
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:
Nhẹ nhõm
Nhẹ
Mát lành
Mát
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
