wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thơ trung đại 11

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chùm thơ "Tự tình" của Hồ Xuân Hương gồm bao nhiêu bài?

(a)  

2.

Bài thơ " Tự tình" của Hồ Xuân Hương sáng tác theo thể loại nào?

(a)  

3.

Em hiểu từ " trơ" có ý nghĩa như thế nào?

(a)  

4.

Em hiểu từ " trơ" có ý nghĩa như thế nào?

(a)  

5.

Cụm từ "Cái hồng nhan" mang ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai nhưng lại ấm tình người

b)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai đầy sự cay đắng của Hồ Xuân Hương

c)

Thể hiện sự rẻ rúng, mỉa mai đầy sự ngọt ngào của Hồ Xuân Hương dành cho chồng

d)

Thể hiện sự vui vẻ, mỉa mai đầy sự cay đắng của Hồ Xuân Hương

6.

Cụm từ " Xiên ngang mặt đất, đâm toạc chân mây" thể hiện cá tính như thế nào của Hồ Xuân Hương?

a)

Hiền lành và cam chịu

b)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, không chịu khuất phục số phận

c)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, không chịu khuất phục số phận là sự phản kháng quyết liệt

d)

Thể hiện cá tính mạnh mẽ, chịu khuất phục số phận và không phản kháng quyết liệt

7.

Câu thơ "Mảnh tình san sẻ tí con con" mang nội dung gì?

a)

Tình cảm đong đầy

b)

Tình cảm dành cho Hồ Xuân Hương không thể chia được nữa?

c)

Có 1 mảnh tình mà chỉ san sẻ được 1 tí con con. Lời than của Hồ Xuân Hương

d)

Tình cảm đã chia vụn vặt, Hồ Xuân Hương như lời than, trách phận của người phụ nữ làm vợ lẽ trong xã hội phong kiến bạc bẽo.

8.

"Tự tình II" được rút ra từ tập thơ nào của Hồ Xuân Hương

a)

Lưu Hương kí

b)

Quốc âm thi tập

c)

Thanh Hiên thi tập

d)

Nam trung tạp ngâm

9.

"Tự tình II" được viết bằng chữ viết nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

10.

"Vầng trăng bóng xế" ẩn dụ cho:

a)

Vầng trăng sắp tàn

b)

Tình duyên muộn màng, tuổi xuân sắp hết

c)

Trăng rằm

d)

Khó khăn tuổi trăng tròn

11.

Bà được Xuân Diệu mệnh danh "Bà chúa .....?

a)

Thơ Đường

b)

Thơ Hán

c)

Thơ cổ

d)

Thơ Nôm

12.

Em hãy chọn đáp án đúng với cuộc đời của Hồ Xuân Hương?

a)

Bình yên, không chút sóng gió

b)

Tài năng và được gia đình chồng yêu quý

c)

Xinh đẹp nhưng cuộc đời gặp đầy sóng gió và bất hạnh

d)

Xinh đẹp và sống trong cuộc sống hoa lụa

13.

Tác giả Hồ Xuân Hương đã bộc lộ tâm trạng đau khổ, u uất của mình vào thời gian nào?

(a)  

14.

Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

a)

Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

d)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

15.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà

c)

Khi tác giả đi câu cá

d)

Khi tác giả đi thắng cảnh

16.

Dòng nào sau đây là nhận định không chính xác về thơ văn của Nguyễn Khuyến?

a)

Thơ ông châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị

b)

Ông sáng tác bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ

c)

Nói lên tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè

d)

Phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác

17.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

Đồng bằng Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

18.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả

d)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược

19.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa

b)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

c)

Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

d)

Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp

20.

Câu thơ nào trong bài thơ Thu điếu có sự xuất hiện của âm thanh?

a)

“Ao thu lạnh lẽo nước trong veo / Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo”

b)

“Sóng biếc theo làn hơi gợn tí / Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo”

c)

“Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt / Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”

d)

“Tựa gối buông cần lâu chẳng được / Cá đâu đớp động dưới chân bèo”

21.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”:

a)

Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

b)

Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

6 câu thơ đầu được viết theo phương thức nào là chính

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Thuyết minh

d)

Biểu cảm

23.

Từ làm trong câu "Sóng biếc theo làn hơi gợn tỉ” dùng để chỉ cái gì ?

a)

Làn hơi

b)

Làn khói

c)

Làn mây

d)

Làn gió

24.

Vắng teo nghĩa là gì ?

a)

Vắng vẻ và lặng lẽ.

b)

Rất vắng, không có hoạt động của con người.

c)

Váng vẻ và thưa thớt.

d)

Không có mặt ở nơi lẽ ra phải có mặt.

25.

Địa danh nào sau đây là quê hương của Trần Tế Xương?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hà Nam

c)

C. Nam Định

d)

D. Hà Tĩnh

26.

Điểm khác biệt nhất giữa nhà thơ Trần Tế Xương với nhiều nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Sáng tác chủ yếu là thơ Nôm.

b)

Sử dụng nhiều thể thơ.

c)

Dành hẳn một đề tài để viết về người vợ của mình, lúc bà đang sống.

d)

Dành cả tấm lòng trân trọng cuộc đời.

27.

Trần Tế Xương viết bài thơ "Thương vợ" nhằm mục đích chính là gì?

a)

Chế giễu mình

b)

Tỏ ra đau khổ, bất lực trước đời sống khó khăn của gia đình

c)

Thể hiện sự yêu thương, quý trọng, cảm thông, chia sẻ của ông đối với vợ, đồng thời bộc lộ tâm sự của mình

d)

Nói lên sự vô tích sự của mình và đề cao người vợ chịu thương chịu khó.

28.

Công việc của bà Tú là:

a)

Buôn bán

b)

Dệt vải

c)

Làm ruộng

d)

Đánh cá

29.

Xác định đâu là ý nghĩa của 2 câu thơ

“Cha mẹ thói đời ăn ở bạc / Có chồng hờ hững củng như không”?

a)

Bà Tú than thân trách phận.

b)

Ba Tú than thân trách phận và chửi đời.

c)

Nhà thơ than thân trách phận và chửi đời.

d)

Nhà thơ tự “mắng” mình, tự nhận lỗi về mình vì đã không giúp được gì cho vợ.

30.

Hình ảnh bà Tú được gợi lên như thế nào trong hai câu thơ đầu bài thơ Thương vợ?

a)

Nhỏ bé, tội nghiệp.

b)

Vất vả, cô đơn.

c)

Thông minh, sắc sảo.

d)

Tần tảo, đảm đang.

31.

chỉ ra và nêu ngắn gọn tác dụng biện pháp nghệ thuật được dùng trong hai câu thơ sau:

"Lặn lội thân cò khi quãng vắng

Eo sèo mặt nước buổi đò đông"

4 lines
32.

1. Nguyễn Đình Chiểu sinh ra và lớn lên trong thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XVII

d)

XVI

33.

2. Đâu là quê hương của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Gia Định

c)

Hà Nam

d)

Tiền Giang

34.

3. Sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu có thể chia thành mấy thời kì?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

4. Điền vào chỗ trống để hoàn thành quan điểm văn chương của Nguyễn Đình Chiểu: “Văn dĩ tải ............”

a)

Chí

b)

Đạo

c)

Nghĩa

d)

Nhân

36.

7. Đâu là những nhân vật trung tâm trong các sáng tác yêu nước của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Tham quan bạo ngược

b)

Anh hùng nghĩa sĩ

c)

Người phụ nữ

d)

Tướng sĩ, văn quan

37.

2. Những nỗi bất hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

Bị từ hôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

38.

4. Nội dung nào sau đây không thuộc đề tài trữ tình yêu nước trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Tố cáo tội ác của giặc

b)

Biểu dương ca ngợi những người anh hùng đã hy sinh vì Tổ quốc

c)

Khinh bỉ lên án những kẻ theo giặc

d)

Ca ngợi những mẫu người sống nhân hậu, thủy chung, nhân cách ngay thẳng, cứu người giúp đời

39.

5. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Ngôn ngữ bình dị mộc mạc gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân

b)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính nhân dân gian bút pháp lý tưởng hóa và tả thực

c)

Đậm đà bản sắc dân tộc mang đậm sắc thái Nam Bộ

d)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế thơ Đường Luật lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói

40.

15. Hai đề tài lớn trong thơ văn Nguyễn Đình Chiều là gì?

a)

Truyền tải đạo lí + Lòng yêu nước

b)

Lòng yêu nước + Cái tôi cá nhân

c)

Truyền tải đạo lí + Tình yêu đôi lứa

d)

Tình yêu đôi lứa = Cái tôi cá nhân

41.

16. Điền vào chỗ trống:

Chở bao nhiêu đạo thuyền không....

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà

a)

khẳm

b)

chìm

c)

đắm

d)

chạy

42.

Thái độ bất hợp tác với thực dân Pháp của Nguyễn Đình Chiểu có nét giống với nhà thơ nào sau đây:

a)

Trần Tế Xương

b)

Nguyễn Khuyến

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Nguyễn Du

43.

Phẩm chất của Nguyễn Đình Chiểu... (chọn các đáp án đúng)

a)

Là người có nghị lực phi thường vượt lên số phận

b)

Là một nhà nho có lòng yêu nước thương dân sâu sắc

c)

Tinh thần kiên định khẳng khái, không bị kẻ thù mua chuộc

d)

Phóng khoáng, thông minh nhưng cuộc đời lận đận

e)

Thuỷ chung – son sắt, một lòng với dân với nước

44.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG chính xác về đặc điểm sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Ngôn ngữ nghệ thuật bình dị, giàu sức gợi cảm

b)

Mang đậm sắc thái Nam Bộ

c)

Đề cao tư tưởng Nho gia

d)

Đa phần là chữ Hán

45.

Tác phẩm nào dưới đây thuộc giai đoạn trước khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam trong sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Chạy giặc

b)

Dương Từ - Hà Mậu

c)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Guộc

d)

Thơ điếu Phan Tòng

46.

Số nghĩa quân đã hi sinh trong cuộc tấn công đồn Cần Giuộc trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là

a)

Là 1 người

b)

Là 9 người

c)

Là khoảng 20 người

d)

Là khoảng 30 người

47.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết bằng chữ gì

a)

Hán

b)

Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ quốc ngữ

48.

Bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ra đời vào khoảng thời gian nào

a)

Cuối năm 1861

b)

Cuối năm 1862

c)

Cuối năm 1863

d)

Cuối năm 1864

49.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “lung khởi”?

a)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

b)

Luận chung về lẽ sống chết.

c)

Kể công đức của người quá cố.

d)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

50.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “thích thực”?

a)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

b)

Kể công đức của người quá cố.

c)

Luận chung về lẽ sống chết.

d)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.