NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnguyen ly ke toan. Đề 6
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Bảng cân đối kế toán được lập:
a)
A. Sau khi khóa sổ kế toán.
b)
B. Sau khi mở sổ kế toán.
c)
C. Trước khi khóa sổ kế toán.
d)
D. Trước khi mở sổ kế toán
2.
Câu 2. Nghiệp vụ nào sau đây sẽ làm thay đổi kết cấu của bên tài sản trong bảng cân đối kế toán;
a)
A. Chi tạm ứng cho cán bộ thu mua nguyên vật liệu bằng tiền mặt 50 triệu.
b)
B. Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 100 triệu.
c)
C. Trích lợi nhuận bổ sung vốn chủ Sở hữu 200 triệu,
d)
D. Tất cả các cầu đều sai..
3.
Câu 3. Nhận vốn góp bằng một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 500.000.000đ, đã khấu hao 150.000.000đ. Hội đồng đánh giá 380.000.000đ.Chi phí vận chuyển 4.000.000d. Nguyên giá TSCD:
a)
A. 350.000.000
b)
B. 384.000.000
c)
C. 500.000.000
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
4.
Câu 4. Nhóm tài khoản hàng tồn kho bao gồm:
a)
A. Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa.
b)
B. Hàng mua đang đi đường, hàng đang gửi bán.
c)
C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
d)
D. Tất cả các câu đều đúng.
5.
Câu 5. Nếu “một nhà xưởng được mua với giá là 5 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 7 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thuần thu được là 6,5 tỷ đồng” thì kế toán sẽ phản ảnh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:
a)
A. 7 tỷ đồng
b)
B. 6,5 tỷ đồng
c)
C. 5 tỷ đồng
d)
D. 6 tỷ đồng,
6.
Câu 6. Thuế GTGT được khấu trừ thuộc:
a)
A. Nợ phải trả.
b)
B. Tài sản.
c)
C. Nguồn vốn.
d)
D. a và c đúng.
7.
Câu 7. Công ty có các dữ liệu kế toán cuối năm như sau (ĐVT: triệu đồng): - Tiền mặt 100. - Tiền gửi ngân hàng 500 - Vay và nợ thuê tài chính 200 - TSCĐ hữu hình 1.500 - Quỹ khen thưởng phúc lợi 900 | Vốn chủ sở hữu là:
a)
A. 1.000
b)
B. 2.600
c)
C. 1.700
d)
D. Tất cả các câu đều sai
8.
Câu 8. Khoản nào sau đây không thuộc phần tài sản ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán:
a)
A. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
b)
B. Phải thu khách hàng ngắn hạn
c)
C. Trả trước cho người bán ngắn hạn
d)
D. Phải thu nội bộ ngắn hạn
9.
Câu 9. Tại một doanh nghiệp trong kỳ phát sinh tình hình như sau: (ĐVT: triệu đồng) - Doanh thu bán hàng: 280 - Giảm giá hàng bán: 20 -Giá vốn hàng bán: 150 - Chi phí bán hàng: 10 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: X - Chi phí khác 10 - Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 75 Vậy X là:
a)
A. 25
b)
B. 15
c)
C. 35
d)
D. Tất cả các câu đều sai
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc ghi chép của tài khoản cổ phiếu quỹ:
a)
A. Phát sinh tăng ghi bên Có
b)
B. Phát sinh tăng ghi bên Nợ
c)
C. Số dư cuối kì nằm bên Nợ
d)
D. Số dư được trình bày bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
11.
Câu 11. Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tình hình vật liệu: - Tồn đầu tháng: 5.000kg x 12.000 d/kg. Nhập lần 1: 5,000kg x 12.400đ/kg, chi phí vận chuyển 200 đ/kg. Xuất lần 1: 6.000kg. Nhập lần 2: 6,000kg x 12.200đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100d/kg. - Xuất lần 2: 5.000kg. Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ là:
a)
A. 135.900.000
b)
B. 136.125.000
c)
C. 134.000.000
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
12.
Câu 12. Trong năm N, Công ty Mê Ly có tổng tài sản tăng lên 500.000.000 đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300.000.000 đồng thì:
a)
A. Tổng vốn chủ sở hữu giảm đi 200.000.000 đồng.
b)
B. Tổng vốn chủ sở hữu tăng lên 800,000,000 đồng.
c)
C. Tổng vốn chủ sở hữu tăng lên 200.000.000 đồng.
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
13.
Câu 13. Mua 2.000 kg vật liệu chính (VLC) và 3.000 kg vật liệu phụ (VLP), giá mua lần lượt chưa thuế 65.000 đ/kg | VLC là 95.000 đ/kg VLP, thuế GTGT đều là 10%, Chi phí vận chuyển về đến kho chưa thuế GTGT 10% là 3.500.000 đồng. Khoản chiết khẩu thương mại được hưởng 4%. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, phân bổ chỉ phí vận chuyển theo khối lượng vật liệu. Giá thực tế VLC, VLP nhập kho lần lượt là:
a)
A. 138.820.000 va 303.270.000.
b)
B. 12, 200 000 và 275.700.000
c)
C. 126,200,000 và 303.270.000.
d)
D. Tất cả các câu đều sai
14.
Câu 14. Nghiệp vụ “cổ đông góp vốn bằng một ô tô tải” sẽ làm cho:
a)
A. Một tài sản giảm, một nguồn vốn giảm
b)
B. Một tài sản tăng, một nguồn vốn tăng
c)
C. Một tài sản tăng, một tài sản giảm
d)
D. Một nguồn vốn tăng,một nguồn vốn giảm
15.
Câu 15. Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản và quỹ khen thưởng phúc lợi”, thuộc trường hợp:
a)
A. 2 nguồn vốn tăng và 1 nguồn vốn giảm
b)
B. 2 tài sản tăng và 1 nguồn vốn tăng.
c)
C. 2 tài sản giảm và 1 nguồn vốn giảm
d)
D. Tất cả các câu đều sai
16.
Câu 16. Tài khoản nào sau đây chỉ có số dư Nợ:
a)
A. TK Tạm ứng
b)
B. TK Giá vốn hàng bán
c)
C. TK Phải thu khách hàng
d)
D. TK Tài sản thừa chờ xử lý
17.
Câu 17. Thuế bảo vệ môi trường phát sinh khí mua tài sản được tính vào:
a)
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp,
b)
B. Ghi giảm giá trị tài sản bán ra
c)
C. Ghi tăng giá trị tài sản mua vào.
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
18.
Câu 18. Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tình hình vật liệu như sau: - Tồn kho đầu kỳ: 300kg, đơn giá 1.000d/kg, - Ngày 5, nhập kho: 500kg, đơn giá mua 1.200 đ/kg, chi phí vận chuyển 200đ/kg. - Ngày 10, xuất kho 400kg. Trị giá xuất kho trong kỳ tính theo phương pháp nhập trước xuất trước là:
a)
A. 400.000đ
b)
B. 420.000đ
c)
C. 440.000đ
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
19.
Câu 19. Tài khoản Doanh thu có kết cấu:
a)
A. Ngược với kết cấu của các tài khoản phản ánh chi phí.
b)
B. Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn nhưng không có số dư.
c)
C. Tương tự các tài khoản phản ánh nợ phải trả.
d)
D. Cả a và b đều đúng
20.
Câu 20. Nếu số tiền dùng cho việc chi tiêu cá nhân của giám đốc được ghi nhận vào chi phí của doanh nhiệp thì kế toán đã vi phạm:
a)
A. Khái niệm kỳ kế toán
b)
B. Khái niệm thước đo tiền tệ
c)
C. Khái niệm thực tể kinh doanh
d)
D. Tất cả các câu đều sai
21.
Câu 21. Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: - Tồn đầu tháng: 5.000kg, tổng giá 60.000.000đ. Nhập lần 1: 5.000kg với tổng giá chưa thuế GTGT 10% là 63.000.000đ. Nhập lần 2: 6.000kg với tổng giá chưa thuế GTGT 10% là 75.000.000đ. - Cuối kỳ tồn kho 5.000 kg. Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước là:
a)
A. 145.612.500
b)
B. 143.050.000
c)
C. 150.000.000
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
22.
Câu 22. Doanh thu bán hàng 100tr, Doanh thu tài chính 50tr, thu nhập khác là 20 tr. Chi phí hoạt động tài chính 30tr, giá vốn hàng bán 60tr, các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng 20 tr, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp là 10tr, chi phí khác là 10tr. Lợi nhuận kế toán trước thuế được xác định là:
a)
A. 35 tr.
b)
B. 40 tr.
c)
C. 65 tr.
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
23.
Câu 23. Trường hợp nào sau đây sẽ làm tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán cùng tăng:
a)
A. Mua nguyên vật liệu nhập kho 100 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
b)
B. Mua công cụ dụng cụ nhập kho 100 triệu chưa thanh toán tiền cho người bán.
c)
C. Chi tiền mặt 100 triệu trả nợ vay ngân hàng
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
24.
Câu 24. Các tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định bao gồm:
a)
A. Chắn chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
b)
B. Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
c)
C. Nguyên giá tài sản cố định phải được xác định một cách đáng tin cậy và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định.
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
25.
Câu 25. Ngày 15/8/X, doanh nghiệp ABC đã mua 1 TSCĐ với giá mua là 80 triệu đồng. Ngày 31/12/X, TSCĐ đó có giá trên thị trường là 100 triệu đồng. Kế toản đã điều chỉnh giá trị tài sản cố định tử 80 triệu đồng lên 100 triệu đồng. Việc này vi phạm vào nguyên tắc:
a)
A. Cơ sở dồn tích.
b)
B. Phù hợp.
c)
C. Giá gốc
d)
D. Thận trọng
26.
Câu 26. Trong tháng 1 năm N, tiền mặt của doanh nghiệp tăng 10 triệu đồng, trong đó thu nợ khách hàng là 2 triệu đồng. Vậy doanh thu tháng 1 năm N được ghi nhận là:
a)
A. 10 triệu đồng
b)
B. 8 triệu đồng
c)
C. 2 triệu đồng
d)
D. Không xác định được
27.
Câu 27. Trong tháng 08/N, công ty PTL mua 100 chiếc quạt với giá 2,0 triệu đồng/chiếc. Công ty đã bán được 80 chiếc với giá 2,8 triệu đồng/chiếc. Giá bán 20 chiếc còn lại vào ngày cuối năm N trên thị trường là 1,8 triệu đồng/chiếc. Lợi nhuận gộp trong năm của công ty cho hoạt động mua bán quạt là:
a)
A. Lỗ 24 triệu đồng.
b)
B. 64 triệu đồng
c)
C. 60 triệu đồng
d)
D. Tất cả các câu đều sai
28.
Câu 28. Vật liệu tồn kho đầu tháng là 10kg, đơn giá x. Mua nhập kho 10kg giá chưa thuế 10.000đ/kg, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển 500đ/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO là 152.500đ. Giá trị x sẽ là:
a)
A. 10.800
b)
B. 10.000
c)
C. 9.850
d)
D. 10.500
29.
Câu 29. Cho dữ liệu: Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg. Tình hình nhập xuất trong tháng: Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg. Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm. Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg. Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm. Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là:
a)
A. 29.600
b)
B. 30.600
c)
C. 31.400
d)
D. 33.600
30.
Câu 30. Năm 2019, Doanh nghiệp K kinh doanh mặt hàng xe máy airblack của hãng honda, giá nhập ban đầu 27.000.000, giá bán ra 30.000.000. Tuy nhiên do mặt hàng này thu hút được người tiêu dùng nên giá nhập và bán ra trên thị trường ngày càng tăng lên. Nếu là kế toán của Công ty, khi tính giá xuất kho hàng tồn kho, phương pháp nào sau đây sẽ làm cho giá vốn hàng bán nhỏ nhất
a)
A. Nhập trước xuất trước (FiFo).
b)
B. Bình quân gia quyền.
c)
C. Thực tế đích danh.
d)
D. Nhập sau xuất trước (LiFo).
31.
Câu 31. Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao
a)
A. Nhập trước xuất trước (FIFO)
b)
B. Nhập sau xuất trước
c)
C. Bình quân
d)
D. Thực tế đích danh
32.
Câu 32. Công ty X có các nghiệp vụ mua nguyên vật liệu về nhập kho để sản xuất sản phẩm như sau: ngày 1/6/201A mua một số nguyên vật liệu phụ nhập kho có số liệu như sau;
a)
A. 14.685.000 đồng
b)
B. 14.690.000 đồng
c)
C. 13.350.000 đồng
d)
D. 14.680.000 đồng
33.
Câu 33. Công ty X có các nghiệp vụ mua nguyên vật liệu về nhập kho để sản xuất sản phẩm như sau: ngày 1/6/201A mua một số nguyên vật liệu phụ nhập kho có số liệu như sau;
a)
A. 22.573.000
b)
B. 21.250.000
c)
C. 22.375.000
d)
D. 20.430.090
34.
Câu 34. Công ty X có các nghiệp vụ mua nguyên vật liệu về nhập kho để sản xuất sản phẩm như sau: ngày 1/6/201A mua một số nguyên vật liệu phụ nhập kho có số liệu như sau;
a)
A. 14.580.000
b)
B. 14.850.000
c)
C. 15.300.000
d)
D. 13.500.000
35.
Câu 35. Hãy tính tổng giá trị xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 6.581.538
b)
B. 6.518.538
c)
C. 6.581.583
d)
D. 6.851.538
36.
Câu 36. Hãy tính tổng giá trị xuất kho theo phương pháp FIFO, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 5.514.000
b)
B. 6.450.000
c)
C. 5.154.000
d)
D. 5.140.000
37.
Câu 37. Hãy tính tổng giá trị xuất kho theo phương pháp LIFO, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 6.606.000
b)
B. 6.000.600
c)
C. 6.600.000
d)
D. 6.006.000
38.
Câu 38. Hãy tính giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp bình quân cả kỳ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 318.666
b)
B. 381.462
c)
C. 318.900
d)
D. 318.462
39.
Câu 39. Hãy tính giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp FIFO, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 540.000
b)
B. 450.000
c)
C. 395.000
d)
D. 953.000
40.
Câu 40. Hãy tính giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp LIFO, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX:
a)
A. 30.000
b)
B. 330.000
c)
C. 600.000
d)
D. 300.000
Reset
