wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyen ly ke toan. Đề 13

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các khoản sau đây là giảm trừ doanh thu, ngoại trừ:
a)
A. Chiết khấu bán hàng
b)
B. Hoa hồng cho bên môi giới bán hàng
c)
C. Hàng bán bị trả lại
d)
D. Giảm giá hàng bán
2.
Câu 2. Doanh nghiệp có lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh khi:
a)
A. Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động
b)
B. Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí giá vốn hàng bán
c)
C. Lợi nhuận gộp lớn hơn chi phí hoạt động
d)
D. Chi phí giá vốn hàng bán lớn hơn chi phí hoạt động
3.
Câu 3. Báo cáo Kết quả kinh doanh:
a)
A. Tổng kết những thay đổi về Vốn chủ sở hữu trong thời kì cụ thể
b)
B. Báo cáo về tài sản, nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu tại thời điểm
c)
C. Báo cáo những thay đổi về tài sản, nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu trong một kì
d)
D. Trình bày về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong một kỳ cụ thể
4.
Câu 4. Nếu doanh thu bán hàng là 400 triệu đồng, giá vốn hàng bán là 320 triệu đồng và chi phí hoạt động kinh doanh là 60 triệu đồng thì lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là:
a)
A. 400 triệu đồng
b)
B. 340 triệu đồng
c)
C. 80 triệu đồng
d)
D. 20 triệu đồng
5.
Câu 5. Khoản nào dưới đây không phải khoản giảm trừ doanh thu?
a)
A. Hàng bán bị trả lại
b)
B. Chiết khấu thanh toán
c)
C. Chi phí môi giới
d)
D. Chiết khấu thương mại
6.
Câu 6. Công ty tư vấn Ánh Sao bắt đầu năm tài chính với tổng tài sản là 60.000 và tổng nợ phải trả là 17.000. Trong năm, công ty ghi nhận 48.000 tiền doanh thu từ hoạt động tư vấn với khoản chi phí bỏ ra là 36.000. Cũng trong năm đó chủ sở hữu đầu tư thêm 8.000 và rút vốn bằng tiền mặt 9.000. Giá trị Vốn chủ sở hữu cuối kì là
a)
A. 54000
b)
B. 57000
c)
C. 33000
d)
D. 63000
7.
Câu 7. Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra trong một giai đoạn nhất định
b)
B. Báo cáo vốn chủ sở hữu là báo cáo về thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
c)
C. Bá Báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo trình bày tóm tắt kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kì nhất đn định
d)
D. Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
8.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
b)
B. Báo cáo vốn chủ sở hữu những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một khoảng thời gian nhất định
c)
C. Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí và những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một thời gian nhất định
d)
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra trong một giai đoạn nhất định
9.
Câu 9. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:
a)
A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b)
B. Báo cáo tình hình sử dụng vốn ngân sách
c)
C. Bảng Cân đối kế toán
d)
D. Báo cáo kết quả kinh doanh
10.
Câu 10. Báo cáo tài chính nào sau đây là báo cáo mang tính thời điểm:
a)
A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b)
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
c)
C. Bảng cân đối kế toán
d)
D. Báo cáo Vốn chủ sở hữu
11.
Câu 11. Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh đó phải có kết cấu
a)
A. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có
b)
B. Ngược với kết cấu của loại tài khoản tài sản
c)
C. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư
d)
D. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư
12.
Câu 12. Thông tin về giá trị hao mòn (khấu hao lũy kế") của Tài sản cố định sẽ được trình bày trên:
a)
A. Phần chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
b)
B. Phần Nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán
c)
C. Phần Tài sản trên Bảng cân đối kế toán với giá trị âm
d)
D. Phần Tài sản trên Bảng cân đối kế toán với giá trị dương
13.
Câu 13. TK hàng bán bị trả lại, TK Chiết khấu bán hàng thuộc nhóm TK nào dưới đây?
a)
A. Tài sản
b)
B. Doanh thu
c)
C. Chi phí
d)
D. Giảm trừ doanh thu
14.
Câu 14. Định khoản kế toán: Mua hàng nhập kho chưa trả tiền cho người bán 200
a)
A. Nợ TK Phải trả cho người bán/Có TK Hàng hóa: 200
b)
B. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Phải trả cho người bán: 200
c)
C. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Hàng mua đi đường: 200
d)
D. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Tiền mặt: 200
15.
Câu 15. Định khoản kế toán: Thu nợ tiền mặt do bán hàng cho khách trong kỳ 180
a)
A. Nợ TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ/Có TK Phải thu của khách hàng: 180
b)
B. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 180
c)
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Hàng hóa: 180
d)
D. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải thu của khách hàng: 180
16.
Câu 16. Định khoản kế toán: Xuất quỹ tiền mặt trả nợ người bán hàng 120
a)
A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả cho người bán:120
b)
B. Nợ TK Phải trả cho người bán/Có TK Tiền mặt: 120
c)
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Hàng hóa: 120
d)
D. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:120
17.
Câu 17. Nghiệp vụ “Chi tiền mặt thanh toán tiền điện, nước tháng này ở bộ phận quản lý” được kế toán ghi sổ nhật kí:
a)
A. Nợ TK Chi phí sản xuất chung/Có TK Tiền mặt
b)
B. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK Tiền mặt
c)
C. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK Phải trả người bán
d)
D. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK Chi phí phải trả
18.
Câu 18. Nghiệp vụ “Tạm ứng cho nhân viên kinh doanh đi công tác bằng tiền mặt là 20 triệu đồng” được kế toán ghi sổ nhật ký:
a)
A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Tạm ứng
b)
B. Nợ TK Tạm ứng/Có TK Tiền mặt
c)
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả công nhân viên
d)
D. Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt
19.
Câu 19. Một định khoản phức tạp liên quan đến:
a)
A. Hai tài khoản
b)
B. Ba tài khoản
c)
C. Bốn tài khoản trở lên
d)
D. Ba tài khoản trở lên
20.
Câu 20. Ghi sổ kép thực hiện ở đâu:
a)
A. Chỉ có ở Hoa Kỳ
b)
B. Chỉ có ở Việt Nam
c)
C. Tất cả các quốc gia
d)
D. Tất cả quốc gia trừ Hoa Kỳ
21.
Câu 21. Bút toán với 2 tài khoản gọi là bút toán thế nào?
a)
A. Cân bằng
b)
B. Cả ba đáp án trên đều sai
c)
C. Giản đơn
d)
D. Bình thường
22.
Câu 22. Khi doanh nghiệp nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ, tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ:
a)
A. Không có đáp án nào đúng
b)
B. Không thay đổi
c)
C. Cùng biến động tăng 200
d)
D. Cùng biến động giảm 200
23.
Câu 23. Nghiệp vụ “Dùng tiền gửi ngân hàng để trả trước tiền cho người bán tài sản” thuộc quan hệ đối ứng:
a)
A. Tài sản tăng - nguồn vốn tăng
b)
B. Tài sản tăng - nguồn vốn giảm
c)
C. Nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm
d)
D. Tài sản tăng - tài sản giảm
24.
Câu 24. Ngày 1/1/2020, tài khoản “Hàng hóa” có số dư là 700.000.000 đồng. Trong tháng 1/2020, doanh nghiệp đã mua hàng nhập kho 300.000.000 đồng và xuất bán 1/2 số hàng tồn đầu kì và thu tiền ngay là 500.000.000 đồng. Cho biết số dư tài khoản “Hàng hóa” vào ngày 31/1/2020 là bao nhiêu?
a)
A. 720.000.000 đ
b)
B. 850.000.000 đ
c)
C. 750.000.000 đ
d)
D. 650.000.000 đ
25.
Câu 25. Khi xuất bán hàng hoá kế toán cần
a)
A. Chỉ cần một bút toán để ghi nhận doanh thu bán hàng
b)
B. Chỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán
c)
C. Không cần ghi nhận bút toán nào
d)
D. Cần hai bút toán: (1) ghi nhận doanh thu bán hàng và (2) ghi nhận giá vốn hàng bán
26.
Câu 26. Công ty NNL tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, theo dõi hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, mua một lô hàng nhập kho với giá 120 chưa gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán, kế toán định khoản:
a)
A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 132/Có TK Hàng hóa: 120/Có TK Thuế GTGT đkt: 12
b)
B. Nợ TK Phải trả người bán: 120/Có TK Thuế GTGT đkt: 12/Có TK Hàng hóa: 132
c)
C. Nợ TK Hàng hóa: 120/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 12/Có TK Phải trả người bán: 132
d)
D. Nợ TK Hàng hóa: 120/Có TK Phải trả người bán: 120
27.
Câu 27. Công ty NNL tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, theo dõi hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, mua một lô hàng nhập kho với giá mua đã gồm thuế VAT 10% là 88, đã chuyển khoản thanh toán 1/4 số tiền cho người bán, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK Hàng hóa: 88/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 22/Có TK Phải trả người bán: 66
b)
B. Nợ TK Hàng hóa: 80/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 8/Có TK Phải trả người bán: 66/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 22
c)
C. Nợ TK Hàng hóa: 80/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 8/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 22/Có TK Phải trả người bán: 66
d)
D. Nợ TK Hàng hóa: 20/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 2/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 22
28.
Câu 28. Công ty NNL tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, theo dõi hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, mua một lô hàng nhập kho với giá mua có thuế GTGT 10% là 100, đã thanh toán cho người bán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 110/Có TK hàng hóa: 100/Có TK thuế GTGT đkt: 10
b)
B. Nợ TK hàng hóa: 100/Nợ TK thuế GTGT phải nộp: 10/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 110
c)
C. Nợ TK Hàng hóa: 90,9/Nợ TK Thuế VAT đkt 9,1/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 100
d)
D. Nợ TK hàng hóa: 100/Nợ TK thuế GTGT đkt: 10/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 110
29.
Câu 29. Công ty NNL xuất bán 20 máy hàn cho khách với giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30 triệu/máy. Giá vốn: 22 triệu/máy. Bút toán ghi nhận doanh thu là:
a)
A. Nợ TK Phải thu khách hàng: 660/Có TK Doanh thu bán hàng: 600/Có TK Thuế GTGT phải nộp: 60
b)
B. Nợ TK Doanh thu bán hàng: 30/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 3/Có TK Phải thu khách hàng: 330
c)
C. Nợ TK Phải thu khách hàng: 330/Có TK Doanh thu bán hàng: 300/Có TK Thuế GTGT phải nộp: 30
d)
D. Nợ TK Doanh thu bán hàng: 600/Nợ TK thuế GTGT phải nộp: 60/Có TK Phải thu khách hàng: 660
30.
Câu 30. Công ty NNL xuất bán 20 máy hàn cho khách với giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30 triệu/máy. Giá vốn: 22 triệu/máy. Bút toán ghi nhận giá vốn là
a)
A. Nợ TK Giá vốn hàng bán: 440/Có TK Tài sản cố định: 440
b)
B. Nợ TK Tài sản cố định 440/Có TK GVHB: 440
c)
C. Nợ TK Giá vốn hàng bán: 22/Có TK Hàng hóa: 22
d)
D. Nợ TK GVHB: 440/Có TK Hàng hóa: 440
31.
Câu 31. Công ty NNL xuất bán một lô hàng với giá bán 20 triệu (chưa thuế VAT 10%), khách hàng đã chuyển khoản thanh toán 40%, phần còn lại tháng sau thanh toán nốt. Kế toán định khoản ghi nhận doanh thu:
a)
A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 8,8/Nợ TK Phải thu khách hàng: 13,2/Có TK Doanh thu BH: 20/Có TK Thuế GTGT pn: 2
b)
B. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 8,8/Nợ TK Phải thu khách hàng: 13,2/Có TK Doanh thu BH: 20/Có TK Thuế GTGT đkt: 2
c)
C. Nợ TK Doanh thu BH: 20/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 2/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 8/Có TK Phải thu khách hàng: 14
d)
D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 8/Nợ TK Phải thu khách hàng: 14/Có TK Doanh thu BH: 20/Có TK Thuế GTGT pn: 2
32.
Câu 32. Bán hàng trong kì thu được 550.000 tiền mặt bao gồm cả thuế GTGT 10%. Giá gốc của hàng đã bán 300.000. Định khoản thực hiện:
a)
A. Bút toán 1: Nợ TK GVHB: 300.000, Có TK hàng hóa: 300.000. Bút toán 2: Nợ TK Tiền mặt: 550.000/Có TK Doanh thu bán hàng: 500.000, Có TK Thuế GTGT đầu ra: 50.000
b)
B. Bút toán 1: Nợ TK GVHB: 300.000, Có TK hàng hóa: 300.000. Bút toán 2: Nợ TK Tiền: 500.000/Có TK Doanh thu bán hàng: 500.000, Có TK Thuế GTGT đầu ra: 50.000
c)
C. Bút toán 1: Nợ TK GVHB: 500.000, Có TK hàng hóa: 500.000. Bút toán 2: Nợ TK Tiền: 330.000/Có TK Doanh thu bán hàng: 300.000, Có TK Thuế GTGT đầu ra: 30.000
d)
D. Bút toán 1: Nợ TK GVHB: 300.000, Có TK hàng hóa: 300.000. Bút toán 2: Nợ TK Tiền: 500.000/Có TK Doanh thu bán hàng: 500.000, Có TK Thuế GTGT đầu vào: 50.000
33.
Câu 33. Ngọc Linh bán hàng thu được tiền mặt 100.800.000đ, đã bao gồm thuế GTGT 5%. Thuế GTGT phải nộp phát sinh trong trường hợp này bằng bao nhiêu?
a)
A. 9.600.000
b)
B. 4.800.000
c)
C. 5.040.000
d)
D. Không thể xác định được
34.
Câu 34. Bút toán Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Nợ TK Phải thu khách hàng/ Có TK Doanh thu bán hàng, Có TK Thuế GTGT đầu ra phải nộp có nội dung kinh tế là:
a)
A. DN bán hàng cho khách hàng, khách đã thanh toán một phần bằng tiền mặt, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
b)
B. DN bán hàng cho khách hàng, khách đã chuyển khoản thanh toán một phần, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
c)
C. DN bán hàng cho khách hàng, khách đã chuyển khoản thanh toán một phần, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
d)
D. DN bán hàng cho khách hàng, khách đã thanh toán một phần bằng tiền mặt, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
35.
Câu 35. Xét nghiệp vụ sau: Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu bán hàng/Có TK Thuế GTGT đầu ra phải nộp. Nghiệp vụ trên có nội dung kinh tế là:
a)
A. Bán hàng cho khách và thu được tiền mặt
b)
B. Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt
c)
C. Bán hàng cho khách và chưa thu tiền
d)
D. Doanh nghiệp rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
36.
Câu 36. Bút toán Nợ TK Tiền gửi ngân hàng /Có TK Doanh thu bán hàng có nội dung kinh tế là:
a)
A. Khách hàng mua hàng và thanh toán bằng tiền mặt
b)
B. Khách hàng mua hàng và chưa thanh toán
c)
C. Khách hàng tạm ứng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt để mua hàng vào kì sau
d)
D. Khách hàng mua hàng và thanh toán qua ngân hàng
37.
Câu 37. Thuế GTGT phát sinh khi mua NVL, hàng hóa, Tài sản cố định có thể được ghi nhận là
a)
A. Khoản cần phải thu hồi
b)
B. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Vốn góp của doanh nghiệp
38.
Câu 38. Mua vật tư không nhập kho đưa vào sử dụng ngay đã thanh toán tiền cho người bán được ghi:
a)
A. Ghi Nợ TK Chi phí vật tư và ghi Có TK Tiền
b)
B. Ghi Nợ TK Chi phí vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
c)
C. Ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
d)
D. Ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải thu khách hàng
39.
Câu 39. Mua vật tư nhập kho chưa thanh toán tiền cho người bán được ghi:
a)
A. Ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải thu khách hàng
b)
B. Ghi Nợ TK Chi phí vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
c)
C. Ghi Nợ TK Chi phí vật tư và ghi Có TK Tiền
d)
D. Ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
40.
Câu 40. Công ty Ngọc Linh tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô hàng nhập kho, chi phí vận chuyển công ty đã trả bằng tiền mặt: 1200 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%). Biết công ty theo dõi hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán định khoản tiền vận chuyển hàng hóa về kho:
a)
A. Nợ TK Hàng hóa: 1200/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 120/Có TK Tiền mặt: 1320
b)
B. Nợ TK Chi phí vận chuyển: 1200/Có TK Tiền mặt: 1200
c)
C. Nợ TK CP vận chuyển: 1200/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 120/Có TK Tiền mặt: 1320
d)
D. Nợ TK Chi phí vận chuyển: 1200/Nợ TK Thuế GTGT đkt: 120/Có TK Tiền mặt: 1320