wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC C2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc của nhà nước và pháp luật, nhận định nào sau đây sai

a)

Nhà nước và pháp luật cùng phát sinh, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Nhà nước và pháp luật ra đời và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

c)

Nhà nước và pháp luật có cùng lịch sử ra đời, tồn tại, phát triển và tiêu vong

d)

Nhà nước và pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

2.

Con đường hình thành pháp luật là do

a)

Giai cấp thống trị đặt ra

b)

Có sự vận động, thay đổi, phát triển của xã hội chuyển từ nền kinh tế tự nhiên sang nền kinh tế sản xuất

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

3.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

4.

Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định và quy định

5.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

6.

Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính

a)

Quy định dứt khoát

b)

Quy định tùy nghi

c)

Quy định giao quyền

d)

Tất cả đều sai

7.

Trong quan hệ mua bán nhà, Khách thể là

a)

Quyền sở hữu căn nhà của người mua

b)

Quyền sở hữu số tiền của người bán

c)

Căn nhà, số tiền

d)

Quyền sở hữu căn nhà của người mua và Quyền sở hữu số tiền của người bán

8.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

9.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

10.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

11.

Thực hiện pháp luật là

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

12.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

13.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luât quy định

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

14.

Bản án của Toà án tuyên cho một bị cáo được gọi là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật (1)

b)

Văn bản thi hành pháp luật (2)

c)

Văn bản áp dụng pháp luật (3)

d)

(1), (2), (3) đều đúng

15.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Bản án

c)

Lệnh

d)

Thông báo

16.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

17.

Tập quán pháp là

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật

d)

cả 3 đáp án đều đúng

18.

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm”. Bộ phận giả định là

a)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

b)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này

d)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm

19.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có...hình thức pháp luật, bao gồm…

a)

4 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật

b)

3 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

c)

2 - tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

1 - văn bản quy phạm pháp luật

20.

Sắp xếp các văn bản sau

a)

Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị

b)

Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị

c)

Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị

d)

Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị

21.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm

a)

Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

22.

Năng lực của chủ thể bao gồm

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

23.

Lỗi thể hiện điều gì của người biết hành vi của mình là sai, là trái pháp luật

a)

Trạng thái

b)

Tinh thần

c)

Thái độ

d)

Cảm xúc

24.

Điểm khác nhau cơ bản giữa vi phạm hành chính và vi phạm hình sự là

a)

Hành vi vi phạm

b)

Chủ thể vi phạm

c)

Biện pháp xử lí

d)

Mức độ vi phạm

25.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Nhân chứng và vật chứng

26.

Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là

a)

Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội.

b)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

c)

Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.

d)

Tất cả đều sai.

27.

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do

a)

Toà án áp dụng

b)

Viện kiểm sát áp dụng

c)

Công an áp dụng

d)

Chính phủ áp dụng

28.

Anh A dùng dao đe dọa anh B để cướp tài sản. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật ở đây là

a)

Quyền sở hữu của Anh B

b)

Hành vi dùng vũ lực khống chế để chiếm đoạt tài sản

c)

Lỗi cố ý

d)

cả 3 đều đúng

29.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

d)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

30.

Những hành vi xâm phạm đến các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước…, là vi phạm

a)

hình sự

b)

dân sự

c)

kỷ luật

d)

hành chính

31.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Tất cả đều đúng

32.

Một ngưòi sử dụng súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhầm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Vô ý vì quá tin

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Cố ý trực tiếp

33.

Một ngưòi thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự.

c)

Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiêm hình sự và trách nhiêm dân sư

34.

Một ngưòi thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số, lỗi của ngưòi thợ sửa xe ở đây là

a)

vô ý do quá tự tin

b)

vô ý do cẩu thả

c)

cố ý trực tiếp

d)

cố ý gián tiếp

35.

Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi đây là

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý vì quá tự tin

36.

Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bán cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Hành vi khách quan ở đây là

a)

Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn..

b)

Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm

c)

Gây thương tích cho khác

d)

Không có hành vi khách quan