wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

viết các số đo dưới dạng số thập phân

Total questions: 58

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

2.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

3.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

4.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

5.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

6.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(a)  

7.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

8.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 73mm

(a)  

9.

15 tấn 7 kg = ..... tấn?

a)

15,7

b)

15,07

c)

15,007

10.

2 tạ 50 kg = ....tạ?

a)

2,05

b)

2,5

c)

2,005

11.

15kg3g = .....kg?

a)

15,3

b)

15,03

c)

15,003

12.

34 kg = ...tạ?

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

13.

550 kg = ....tạ?

a)

55

b)

0.550

c)

5,50

14.

5 tấn 35 kg = ..... tấn?

a)

5,035

b)

5,35

c)

53,5

15.

567 kg = ..... tấn?

a)

0,567

b)

0,0567

c)

5,67

16.

12 km 68m= ......km

a)

12,68

b)

12,068

c)

1268

d)

12,680

17.

1,36 cm= ......cm

a)

13,6

b)

1360

c)

136

d)

13,06

18.

785 m= ......km

a)

0,785

b)

785

c)

7,85

d)

78,5

19.

Sắp xếp các đơn vị sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

kg; yến, tấn, hg

a)

kg; yến, tấn, hg

b)

kg, tấn,yến, hg

c)

yến, tấn, hg,kg

d)

tấn, yến, kg, hg

20.

Câu 1:

93 cm= ......m

a)

930

b)

9,3

c)

0,93

d)

9310\frac{93}{10}

21.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

22.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

23.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

24.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

25.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

26.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

27.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

28.

2kg 50g = ... kg

a)

2,050

b)

2,50

c)

2050

d)

250

29.

45kg 23g = ... kg

a)

45,23

b)

45,023

c)

4,523

d)

45023

30.

10kg 3g = ... kg

a)

10,3

b)

10,03

c)

10,003

d)

10003

31.

500g = ... kg

a)

0,05

b)

5

c)

50

d)

0,5

32.

1 dag = ..... hg

a)

0, 1

b)

0, 01

c)

1

d)

0, 001

33.

1 yến = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0 , 01

d)

0, 001

34.

10 kg = ..... tạ

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

35.

148 kg = ..... tạ

a)

148

b)

14, 8

c)

1, 48

d)

0, 148

36.

10 g = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

37.

1 hg = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

38.

1 tạ = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

39.

100 kg = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

40.

1567 g = ..... kg

a)

1567

b)

156, 7

c)

15, 67

d)

1, 567

41.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

42.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

43.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

44.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

45.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

46.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

47.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

48.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

49.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

50.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

51.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

52.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

53.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

54.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

55.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

56.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

57.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

58.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)