wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập FDT + (N + từ vựng L1 TCB) printing

Total questions: 45

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

sau to be có thể cộng với CÁC loại từ nào?

a)

Vo

b)

V3

c)

Adj

d)

Ving

e)

Vs

2.

Buy đồng nghĩa với p (a)  

3.

I’d really ____ it = Tôi thật sự đánh giá cao điều đó

a)

appreciate

b)

approve

c)

agenda

d)

assist

4.

hỗ trợ, giúp đỡ (v) = as________

trợ lý (n) = as________

sự hỗ trợ (n) = as________

(a)  

5.

Do you need a ride to the office? = bạn có cần ________________ đến văn phòng?

(a)  

6.

Experience (n) = __________________

Experience (v) = __________________

(a)  

7.

xảy ra = ha_ _en = take p (a)  

8.

sự hoàn trả lại tiền = re_____________ = re_____________

(a)  

9.

chi phí = c_____ = ex__________ = ex_______________

(a)  

10.

I believe that I'm qualified for this job = tôi tin rằng tôi (a)   cho công việc này

11.

sự đặt chỗ trước = re________________ = b____________

(a)  

12.

trễ tiến độ = _____________ schedule

đúng tiến độ = ______________ schedule

sớm tiến độ =______________ schedule

(a)  

13.

issue (v) nghĩa là _________

issue (n) nghĩa là ____________________ và __________________

(a)  

14.

let's discuss the project budget = hãy cùng ________________ về _____________ của dự án

(a)  

15.

 You're probably right nghĩa là:

(a)  

16.

việc đầu tiên cần làm đối với part 5 là:

a)

xác định loại câu

b)

copy bài bạn

c)

dịch câu

d)

chọn lụi

17.

All elevators in the building are _____. (Tất cả các thang máy trong tòa nhà bị hỏng).

a)

out of stock

b)

out of work

c)

out of order

d)

out of love

18.

Theo sau Giới từ + ________ ? (2 answers)

a)

Vo

b)

N

c)

Ving

d)

ADJ

19.

phương pháp học từ vựng đơn giản nhất là TĂNG TỐI ĐA (a)   của từ đó

20.

ADV là thành phần (chính / phụ) trong câu. thông thường, ta có: ADV = (a)   + ly

21.

Các đuôi tính từ thường gặp:

(a)  

22.

N chỉ người thường gặp: ion/ment/ness/sis/ce/ity/ism

a)

đúng luôn bạn ơi

b)

sai rồi nha bạn

23.

V nội theo sau (có / không có) tân ngữ

V ngoại theo sau (có / không có) tân ngữ

Câu nào có cấu trúc S + V ngoại + O

a)

She goes swimming everyday

b)

I am going to school

c)

I am making a cake

d)

Mary eats a sandwich

24.

1 cách kịp thời = in a _______ manner

a)

time

b)

to time

c)

timely

d)

timer

25.

weekly là loại từ gì? (a)  

26.

my new phone có cấu trúc ngữ pháp là:

a)

TTSH + ADJ + N

b)

TTSH + ADV + N

27.

ADV có bổ nghĩa cho N không?

a)

có luôn

b)

ko hề nha

28.

Loại từ thường dùng làm Chủ ngữ S và tân ngữ O trong câu là: (a)  

29.

tưới nước cho cây = ___________ a tree

trồng cây = ________ a tree

rót nước vào ly = __________water into a glass

(a)  

30.

1 chồng sách = a _____ of books (2 answers)

a)

stock

b)

stack

c)

pile

d)

pier

31.

push nghĩa là __________; pull nghĩa là _____________

(a)  

32.

anh hùng đang gõ bàn phím = the hero is (a)   on the keyboard

33.

1 cụm danh từ NP thường bắt đầu bằng ________ hoặc ______________

(a)  

34.

a really expensive car có cấu trúc ngữ pháp là: MT + _______________

an expensive black car có cấu trúc ngữ pháp là: MT + _______________

(a)  

35.

To hire a financial consultant = thuê 1 (a)   tài chính

36.

ADJ có ___ vị trí thường gặp. đó là

1. ADJ đứng trước và bổ nghĩa cho _________

2. Sau động từ liên kết như:

- to be

- chỉ giác quan: __________________________________

- quan điểm: __________________________________

- _______________ trạng thái (trở nên):__________________________________

- _______________ trạng thái (vẫn):__________________________________

3. Các đồng từ đặc biệt như: ___________________________________________________

sẽ có cấu trúc V + O + ADJ



(a)  

37.

Nếu nhận diện khoảng trống cần điền ADJ, ưu tiên chọn đáp án theo các bước sau:

1. Chọn tính từ gốc, biết rõ nghĩa (smart / good / nice / beautiful ...)

2. Chọn theo ________ Ví dụ: _____________________________

3. Suy ra từ _________ - ly = ADJ

4. Mượn động từ có dạng V__ hoặc V____ để làm ADJ

(a)  

38.

"upon request" nghĩa là: khi có (a)  

39.

kệ bếp = kit______ coun_____

(a)  

40.

athletic field là sân _______________

Lawn mower là máy _______________



(a)  

41.

Runners are preparing for a race = _____________ đang ____________ _____

(a)  

42.

there is no picture in the fr (a)   (cái khung)

43.

Anh ấy đang chỉ tay vào màn hình

= he is p_____________at the ______

(a)  

44.

lời phản hồi (n)

a)

respond

b)

responded

c)

response

d)

responding

45.

This garden has a ______ range of flowers = Khu vườn có nhiều loại hoa

a)

wide

b)

widely

c)

widen

d)

width