Font size
WorksheetsÔn tập FDT + (N + từ vựng L1 TCB) printing
Total questions: 45
Worksheet time: 37mins
sau to be có thể cộng với CÁC loại từ nào?
Vo
V3
Adj
Ving
Vs
Buy đồng nghĩa với p (a)
I’d really ____ it = Tôi thật sự đánh giá cao điều đó
appreciate
approve
agenda
assist
hỗ trợ, giúp đỡ (v) = as________
trợ lý (n) = as________
sự hỗ trợ (n) = as________
(a)
Do you need a ride to the office? = bạn có cần ________________ đến văn phòng?
(a)
Experience (n) = __________________
Experience (v) = __________________
(a)
xảy ra = ha_ _en = take p (a)
sự hoàn trả lại tiền = re_____________ = re_____________
(a)
chi phí = c_____ = ex__________ = ex_______________
(a)
I believe that I'm qualified for this job = tôi tin rằng tôi (a) cho công việc này
sự đặt chỗ trước = re________________ = b____________
(a)
trễ tiến độ = _____________ schedule
đúng tiến độ = ______________ schedule
sớm tiến độ =______________ schedule
(a)
issue (v) nghĩa là _________
issue (n) nghĩa là ____________________ và __________________
(a)
let's discuss the project budget = hãy cùng ________________ về _____________ của dự án
(a)
You're probably right nghĩa là:
(a)
việc đầu tiên cần làm đối với part 5 là:
xác định loại câu
copy bài bạn
dịch câu
chọn lụi
All elevators in the building are _____. (Tất cả các thang máy trong tòa nhà bị hỏng).
out of stock
out of work
out of order
out of love
Theo sau Giới từ + ________ ? (2 answers)
Vo
N
Ving
ADJ
phương pháp học từ vựng đơn giản nhất là TĂNG TỐI ĐA (a) của từ đó
ADV là thành phần (chính / phụ) trong câu. thông thường, ta có: ADV = (a) + ly
Các đuôi tính từ thường gặp:
(a)
N chỉ người thường gặp: ion/ment/ness/sis/ce/ity/ism
đúng luôn bạn ơi
sai rồi nha bạn
V nội theo sau (có / không có) tân ngữ
V ngoại theo sau (có / không có) tân ngữ
Câu nào có cấu trúc S + V ngoại + O
She goes swimming everyday
I am going to school
I am making a cake
Mary eats a sandwich
1 cách kịp thời = in a _______ manner
time
to time
timely
timer
weekly là loại từ gì? (a)
my new phone có cấu trúc ngữ pháp là:
TTSH + ADJ + N
TTSH + ADV + N
ADV có bổ nghĩa cho N không?
có luôn
ko hề nha
Loại từ thường dùng làm Chủ ngữ S và tân ngữ O trong câu là: (a)
tưới nước cho cây = ___________ a tree
trồng cây = ________ a tree
rót nước vào ly = __________water into a glass
(a)
1 chồng sách = a _____ of books (2 answers)
stock
stack
pile
pier
push nghĩa là __________; pull nghĩa là _____________
(a)
anh hùng đang gõ bàn phím = the hero is (a) on the keyboard
1 cụm danh từ NP thường bắt đầu bằng ________ hoặc ______________
(a)
a really expensive car có cấu trúc ngữ pháp là: MT + _______________
an expensive black car có cấu trúc ngữ pháp là: MT + _______________
(a)
To hire a financial consultant = thuê 1 (a) tài chính
ADJ có ___ vị trí thường gặp. đó là
1. ADJ đứng trước và bổ nghĩa cho _________
2. Sau động từ liên kết như:
- to be
- chỉ giác quan: __________________________________
- quan điểm: __________________________________
- _______________ trạng thái (trở nên):__________________________________
- _______________ trạng thái (vẫn):__________________________________
3. Các đồng từ đặc biệt như: ___________________________________________________
sẽ có cấu trúc V + O + ADJ
(a)
Nếu nhận diện khoảng trống cần điền ADJ, ưu tiên chọn đáp án theo các bước sau:
1. Chọn tính từ gốc, biết rõ nghĩa (smart / good / nice / beautiful ...)
2. Chọn theo ________ Ví dụ: _____________________________
3. Suy ra từ _________ - ly = ADJ
4. Mượn động từ có dạng V__ hoặc V____ để làm ADJ
(a)
"upon request" nghĩa là: khi có (a)
kệ bếp = kit______ coun_____
(a)
athletic field là sân _______________
Lawn mower là máy _______________
(a)
Runners are preparing for a race = _____________ đang ____________ _____
(a)
there is no picture in the fr (a) (cái khung)
Anh ấy đang chỉ tay vào màn hình
= he is p_____________at the ______
(a)
lời phản hồi (n)
respond
responded
response
responding
This garden has a ______ range of flowers = Khu vườn có nhiều loại hoa
wide
widely
widen
width
