Font size
Worksheets6. 주말
Total questions: 34
Worksheet time: 18mins
바다에 가다
đi biển
nhảy
du lịch
bơi lội
친구를 만나다
uông cf
gặp bạn bè
tắm
rửa mặt
테니스를 치다
chơi bóng chuyền
chơi piano
đánh tennis
chơi bóng rổ
chơi game
낚시하다
배구를 하다
그림을 그리다
컴퓨터를 게임하다
vẽ tranh
요리하다
컴퓨터를 게임하다
그림을 그리다
축구를 하다
câu cá
춤을 추다
피아노를 치다
낚시하다
농구를 하다
nhảy múa
외식하다
소풍가다
노래하다
춤을 추다
dã ngoại
쇼핑하다
외식하다
소풍가다
숙제하다
산 - 숲
núi - rừng
biển
công viên
nhà sách
gì
무슨
어떤
어느
무엇
nào ( dùng để học đại diện của một trong số nhiều sự vật, sự việc)
무엇
무슨
어떤
어느
(thế) nào: dùng khi hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái về người hay sự vật
어떤
어느
무엇
무슨
배구를 하다
bơi lội
chơi bóng chuyền
chơi bóng rổ
chơi bóng đá
thịt nướng( bulgogi)
주스
갈비
돼지고기
불고기
(sườn nướng) galbi
떡
라면
갈비
김치
액션 영화
phim tình cảm
phim hành động
phim kinh dị
phim tiểu thuyết
động vật - thực vật
동물 - 식물
식물 - 동물
산 - 바다
개 - 고양이
일찍
nhất định
sớm
nhất
rất, quá
nhất định
선물
라면
반드시 , 꼭
제일, 가장
trải qua
선물하다
보내다
피곤하다
요리하다
phim truyện - phim truyền hình
액션 영화
여행
영화
드라마
새 - 생선
chó - cá
chim - cá
chó - mèo
chim - mèo
quả lê, thuyền, bụng
일찍
개
새
배
나무
hoa quả
rất, quá
mũ,nón
cái cây
저는 아침에 빵을 먹었어요.
tôi đã ăn bánh mỳ vào buổi sáng
tôi đã ăn bánh mỳ
tôi ăn bánh mỳ
tôi ăn bánh mỳ vào buổi sáng
어제 11시에 잤어요.
tôi đã thức dậy vào lúc 11h
Hôm qua tôi đã ngủ vào lúc 11h
hôm nay tôi đã ngủ vào lúc 11h
tôi thức dậy vào lúc 11h
Tôi đã gởi thư ở bưu điện
(a)
Hôm qua bạn đã làm gì?
(a)
Hôm nay tôi đã mua táo và lê ở chợ
오늘 시장에 사과하고 배를 사요.
오늘 사과하고 배를 사요
오늘 시장에서 사과하고 배를 샀어요.
오늘 사과하고 배를 샀어요.
Hôm qua tôi đã đi dạo cùng với Lan ở công viên.
어제 공원에 란 씨와 같이 산책합니다.
어제 공원에 란 씨와 같이 산책했어요.
어제 공원에서 산책했어요.
어제 공원에서 란 씨와 같이 산책했어요.
Tôi thích trái cây và bánh
저는 과일하고 과자를 좋아합니다.
저는 과일하고 과자가 좋아합니다.
저는 과일하고 과자를 좋아했어요.
무슨 동물을 좋아합니까?
bạn thích ăn gì?
bạn thích môn thể thao nào?
bạn thích gì?
bạn thích động vật gì?
뚜안 씨는 공포 영화를 싫어해요.
Tuấn ghét xem phim kinh dị.
Tuấn thích xem phim kinh dị.
Tuấn ghét xem phim kinh dị cùng với bạn
chúng ta hãy ăn cơm cùng nhau
우리 같이 밥 먹어요
우리 같이 밥이 먹었어요.
우리 같이 밥을 먹읍시다
