wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. 주말

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

바다에 가다

a)

đi biển

b)

nhảy

c)

du lịch

d)

bơi lội

2.

친구를 만나다

a)

uông cf

b)

gặp bạn bè

c)

tắm

d)

rửa mặt

3.

테니스를 치다

a)

chơi bóng chuyền

b)

chơi piano

c)

đánh tennis

d)

chơi bóng rổ

4.

chơi game

a)

낚시하다

b)

배구를 하다

c)

그림을 그리다

d)

컴퓨터를 게임하다

5.

vẽ tranh

a)

요리하다

b)

컴퓨터를 게임하다

c)

그림을 그리다

d)

축구를 하다

6.

câu cá

a)

춤을 추다

b)

피아노를 치다

c)

낚시하다

d)

농구를 하다

7.

nhảy múa

a)

외식하다

b)

소풍가다

c)

노래하다

d)

춤을 추다

8.

dã ngoại

a)

쇼핑하다

b)

외식하다

c)

소풍가다

d)

숙제하다

9.

산 - 숲

a)

núi - rừng

b)

biển

c)

công viên

d)

nhà sách

10.

a)

무슨

b)

어떤

c)

어느

d)

무엇

11.

nào ( dùng để học đại diện của một trong số nhiều sự vật, sự việc)

a)

무엇

b)

무슨

c)

어떤

d)

어느

12.

(thế) nào: dùng khi hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái về người hay sự vật

a)

어떤

b)

어느

c)

무엇

d)

무슨

13.

배구를 하다

a)

bơi lội

b)

chơi bóng chuyền

c)

chơi bóng rổ

d)

chơi bóng đá

14.

thịt nướng( bulgogi)

a)

주스

b)

갈비

c)

돼지고기

d)

불고기

15.

(sườn nướng) galbi

a)

b)

라면

c)

갈비

d)

김치

16.

액션 영화

a)

phim tình cảm

b)

phim hành động

c)

phim kinh dị

d)

phim tiểu thuyết

17.

động vật - thực vật

a)

동물 - 식물

b)

식물 - 동물

c)

산 - 바다

d)

개 - 고양이

18.

일찍

a)

nhất định

b)

sớm

c)

nhất

d)

rất, quá

19.

nhất định

a)

선물

b)

라면

c)

반드시 , 꼭

d)

제일, 가장

20.

trải qua

a)

선물하다

b)

보내다

c)

피곤하다

d)

요리하다

21.

phim truyện - phim truyền hình

a)

액션 영화

b)

여행

c)

영화

d)

드라마

22.

새 - 생선

a)

chó - cá

b)

chim - cá

c)

chó - mèo

d)

chim - mèo

23.

quả lê, thuyền, bụng

a)

일찍

b)

c)

d)

24.

나무

a)

hoa quả

b)

rất, quá

c)

mũ,nón

d)

cái cây

25.

저는 아침에 빵을 먹었어요.

a)

tôi đã ăn bánh mỳ vào buổi sáng

b)

tôi đã ăn bánh mỳ

c)

tôi ăn bánh mỳ

d)

tôi ăn bánh mỳ vào buổi sáng

26.

어제 11시에 잤어요.

a)

tôi đã thức dậy vào lúc 11h

b)

Hôm qua tôi đã ngủ vào lúc 11h

c)

hôm nay tôi đã ngủ vào lúc 11h

d)

tôi thức dậy vào lúc 11h

27.

Tôi đã gởi thư ở bưu điện

(a)  

28.

Hôm qua bạn đã làm gì?

(a)  

29.

Hôm nay tôi đã mua táo và lê ở chợ

a)

오늘 시장에 사과하고 배를 사요.

b)

오늘 사과하고 배를 사요

c)

오늘 시장에서 사과하고 배를 샀어요.

d)

오늘 사과하고 배를 샀어요.

30.

Hôm qua tôi đã đi dạo cùng với Lan ở công viên.

a)

어제 공원에 란 씨와 같이 산책합니다.

b)

어제 공원에 란 씨와 같이 산책했어요.

c)

어제 공원에서 산책했어요.

d)

어제 공원에서 란 씨와 같이 산책했어요.

31.

Tôi thích trái cây và bánh

a)

저는 과일하고 과자를 좋아합니다.

b)

저는 과일하고 과자가 좋아합니다.

c)

저는 과일하고 과자를 좋아했어요.

32.

무슨 동물을 좋아합니까?

a)

bạn thích ăn gì?

b)

bạn thích môn thể thao nào?

c)

bạn thích gì?

d)

bạn thích động vật gì?

33.

뚜안 씨는 공포 영화를 싫어해요.

a)

Tuấn ghét xem phim kinh dị.

b)

Tuấn thích xem phim kinh dị.

c)

Tuấn ghét xem phim kinh dị cùng với bạn

34.

chúng ta hãy ăn cơm cùng nhau

a)

우리 같이 밥 먹어요

b)

우리 같이 밥이 먹었어요.

c)

우리 같이 밥을 먹읍시다