wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKI

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

a)

Điểm đặt trên hai vật.

b)

Ngược chiều nhau

c)

Có cùng giá

d)

Có cùng độ lớn.

2.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

a)

v = a-v ot

b)

v = v 2-2as

c)

v = v o + at

d)

v = at-s

3.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

a)

Phương trình chuyển động à hàm bậc hai theo thời gian

b)

Quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian

c)

Vận tốc thay đổi theo thời gian

d)

Gia tốc bằng không.

4.

Chọn đáp án đúng

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn

b)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn

c)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

5.
Câu 14. Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn?
a)
A. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn.
b)
B. Dùng tay ướt cắm điện vào nguồn điện.
c)
C. Mang đồ ăn, thức uống vào phòng thí nghiệm.
d)
D. Chạy nhảy, vui đùa trong phòng thí nghiệm.
6.

Chọn câu sai

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:

a)

a > 0 và v0 > 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

av > 0

7.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t (m/s). Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là

a)

a = 8 m/s2; v = - 1 m/s.     

b)

a = 8 m/s2; v = 1 m/s.

c)

a = - 8 m/s2; v = 1 m/s.

d)

a = - 8 m/s2; v = - 1 m/s.

8.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

t = 4 s.

b)

t = 2,86 s.

c)

t = 8 s.

d)

t = 4,4 s

9.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20 giây vận tốc là 18 km/h, hỏi vận tốc sau khi hãm được 30 s là bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

2,5 m/s

10.

Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4 s. Lấy g = 10 m/s2 . Vận tốc lúc chạm đất của vật là

a)

40 m/s

b)

80 m/s

c)

160 m/s

d)

20 m/s

11.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

360 s.

b)

100 s.

c)

300 s.

d)

200 s.

12.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

13.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

14.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

15.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

16.

Độ dịch chuyển của một vật chuyển động là

a)

một vectơ hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

b)

một vectơ hướng từ vị trí cuối đến vị trí đầu của chuyển động.

c)

quãng đường vật chuyển động.

d)

thời gian vật chuyển động.

17.

Vật nào được xem là rơi tự do ?

a)

Phi công đang nhảy dù .

b)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống .

d)

Viên đạn đang bay trên không trung .

18.

Câu nào sau đây nói đúng về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát cản trở chuyến động trượt của vật này trên mặt vật kia

b)

Khi vật chuvển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát cùng hướng với chuyển động của vật.

d)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

19.

Một người lái ô tô đi thẳng 12 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 8 km rồi quay sang hướng Đông đi 6 km. Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô

a)

S = 26km, d = 26km

b)

S=26km, d=10km

c)

S=10km, d=10km

d)

S=10km, d=26km

20.

Một vật khối lượng 20 kg đang nằm yên thì được kéo trượt trên mặt phẳng nằm ngang bởi lực kéo theo phương song song với mặt ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Sau 3 giây vật đi được 4,5 m. Độ lớn lực kéo là

(a)  

21.

Hai lực đồng quy có hướng vuông góc nhau, có độ lớn F1=30NF_1=30N and F2=40N.F_2=40N. Lực tổng hợp của chúng có độ lớn bằng bao nhiêu?

(a)  

22.

Một vật được ném ngang từ tốc độ cao h = 5 m, vận tốc ban đầu của vật là 15 m/s ( lấy g = 10 m/s 2 ). Tầm bay xa

(a)  

23.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết:

a)

vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

sự nhanh chậm của chuyển động của vật.

d)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

24.

Một vật chuyển động từ O đến A, sau đó chuyển động về B như hình vẽ.

Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của vật là:

a)

s = 8 km, d = 2 km.

b)

s = 8 km, d =  8 km.

c)

s = 5 km, d =  2 km.

d)

s = 8 km, d = 5 km.

25.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động trên đường thẳng như hình vẽ. Vật chuyển động:

a)

cùng chiều dương với tốc độ 5 m/s.

b)

ngược chiều dương với tốc độ 5 m/s.

c)

cùng chiều dương với tốc độ 10 m/s.

d)

ngược chiều dương với tốc độ 20 m/s.

26.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

d)

Lực và phản lực là không thể cân bằng nhau

27.

Theo định luật I Newton thì

a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

28.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Thời gian chạm đất của vật là

a)
b)
c)
d)
29.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động rơi tự do

30.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

không đổi

b)

giảm xuống

c)

tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

d)

tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

31.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

32.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng

a)

32 m/s2

b)

0,005 m/s2

c)

3,2 m/s2

d)

5 m/s2

33.

Công thức nào sau đây được dùng để tính độ dịch chuyển d trong chuyển động biến đổi đều?

a)

d=v0t+1/2at2

b)

d=x0t+1/2at2

c)

d=x0+1/2at2

d)

d=x0+1/2at

34.

Chọn đáp án đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 - v02=2ad

b)

v - v0=2ad

c)

v02 - v=2ad

d)

v0 - v=2ad

35.

Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi là

a)

v = v0 + at2

b)

v = at2

c)

v = v0 + at

d)

v = - v0 + at

36.

Vật chuyển động chậm dần có đặc điểm nào sau đây?

a)

a\overrightarrow{a}v\overrightarrow{v} cùng chiều

b)

a\overrightarrow{a}v\overrightarrow{v} ngược chiều

c)

a.v = 0

d)

a.v < 0

37.

Chọn câu đúng: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì vật đó

a)

Có gia tốc bằng 0

b)

Có gia tốc không đổi theo thời gian

c)

Có vận tốc không đổi theo thời gian

d)

Có vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình của chuyển động

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

39.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng, bỗng xe đột ngột thắng lại để tránh vật cản phía trước. Lúc này hành khách ngồi trên xe sẽ như thế nào?

a)

Vẫn ngồi yên, không bị ảnh hưởng gì

b)

Ngã người sang trái

c)

Ngã người sang phải

d)

Chúi người về phía trước

40.

Một vật khối lượng 20 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây, biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là g = 10 m/s2?

a)

P = 2N

b)

P = 200N

c)

P = 2000N

d)

P = 20N

41.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

a)

nhỏ hơn 500 N

b)

bằng 500 N

c)

lớn hơn 500 N

d)

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

42.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

d)

Lực và phản lực không cân bằng nhau

43.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton

a)

Bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

Không bằng nhau về độ lớn

d)

Tác dụng vào cùng một vật

44.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F\overrightarrow{F}   của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2  

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

c)

F=F12+F22F=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

d)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

45.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h. Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 54km/h:

a)

23s

b)

30s

c)

26s

d)

34s

46.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10 – 3t + t2 (x đo bằng m, t đo bằng giây). Công thức tính vận tốc của chất điểm theo thời gian là

a)

v = 10 + 3t (m/s)

b)

v = -3 + 2t (m/s).

c)

v = 3 + 2t (m/s).

d)

v = 3 + t (m/s).

47.

Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

a)

t = 1s.

b)

t = 2s.

c)

t = 3 s.

d)

t = 4 s.

48.

Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v0 và v) là :

a)

v2 - v02 = -2.a.s

b)

v2 + v02= 2.a.s

c)

v2 + v02 = -2.a.s

d)

v2 - v02 = 2.a.s

49.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Vận tốc của nó khi chạm đất là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2

a)

v = 10m/s

b)

v = 8,899m/s

c)

v = 5m/s

d)

v = 2m/s

50.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

51.

Một người lái ô tô đi thẳng 16 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 8 km rồi quay sang hướng đông 10 km. Độ dịch chuyển của ô tô trong chuyển động trên là

a)

d = 5 km.

b)

d = 13 km.

c)

d = 10 km.

d)

d = 9 km.

52.

Gia tốc là

a)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

b)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

c)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh chậm của tốc độ theo thời gian.

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc.

53.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0, v>0.

b)

a<0, v<0.

c)

a>0, v<0.

d)

a<0. v>0.

54.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a=Fm.\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}.

b)

F=m.a.\vec{F}=m.a.

55.

Điều nào sau đây sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=m.g.\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.          

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

56.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

57.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn bằng hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

58.

Cho một vật có khối lượng 5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực 20 N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn có giá trị 0,1. Lấy g= 9,8 m/s2. Gia tốc của vật bằng

a)

1,04 m/s2.

b)

2,01 m/s2.

c)

3,02 m/s2.

d)

1,57 m/s2.       

59.

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng:

a)

Fms= μt.NF_{ms}=\ \mu_t.N  

b)

Fms = μt.N\overrightarrow{F_{ms}}\ =\ \mu_t.N  

c)

Fms = μt.N\overrightarrow{F_{ms}}\ =\ \mu_t.\overrightarrow{N}  

d)

Fms = μtN\overrightarrow{F_{ms}}\ =\ \frac{\mu_t}{N}  

60.

Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.     

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

61.

Công thức tầm xa của vật là?

a)

v0.hgv_{0_{ }}.\sqrt[]{\frac{h}{g}}  

b)

v0.2hgv_{0_{ }}.\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

c)

v02g\frac{v_{0^{ }}^2}{g}  

d)

v022g\frac{v_{0^{ }}^2}{2g}  

62.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

63.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

64.

Công thức tính vận tốc tổng quát

a)

v=v0+at2v=v_0+at^2  

b)

v=v0atv=v_0-at  

c)

v=v0+atv=v_0+at  

d)

v=a+stv=a+st  

65.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

66.

Công thức tính vận tốc của chuyển động rơi tự do là:

a)

v = g : t

b)

v = g.t

c)

v = g - t

d)

v = g + t

67.

Định luật II New Ton cho biết

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

68.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

69.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

70.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

71.

Một người lái ô tô đi thẳng 12 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 8 km rồi quay sang hướng Đông đi 6 km. Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô

a)

S = 26km, d = 26km

b)

S=26km, d=10km

c)

S=10km, d=10km

d)

S=10km, d=26km

72.

Chọn phát biểu sai: Chuyển động rơi tự do là chuyển động có

a)

quỹ đạo thẳng

b)

hướng từ trên xuống

c)

vận tốc tăng dần

d)

vận tốc giảm dần

73.

Một vật rơi tự do, thời gian từ lúc rơi đến lúc chạm đất là 5s. Lấy g=10m/s2. Vận tốc khi vật chạm đất là

a)

40m/s

b)

50m/s

c)

30m/s

d)

60m/s

74.

Quả táo đang rơi từ trên cây xuống mặt đất, quả táo sẽ

a)

không thay đổi vận tốc trong lúc rơi

b)

rơi càng lúc càng nhanh

c)

rơi càng lúc càng chậm

75.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

76.

Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào.......................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Vận tốc ném và độ cao ném.

d)

D. Khối lượng vật ném.

77.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

78.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

79.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g     

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2  

80.

Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật:

a)

Không đổi.

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp hai.

d)

tăng 2\sqrt[]{2}   lần.

81.

Câu 3. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

82.

Đơn vị của gia tốc là?

a)

km/h

b)

m/s

c)

 m/ s2s^2  

d)

m.s

83.

Biểu thức gia tốc của một vật chuyển động thẳng có dạng tổng quát là

a)

a=ΔvΔta=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}  

b)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta v}{\Delta t}  

c)

a =ΔvΔt\overrightarrow{a\ }=\frac{\Delta v}{\Delta t}  

d)

a =ΔvΔt\overrightarrow{a\ }=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}  

84.

Sau khi chịu tác dụng của một lực có độ lớn 4 N, một vật đang đứng yên chuyển động với gia tốc là 5 m/s2. Khối lượng của vật đó là:

a)

9kg

b)

1kg

c)

20kg

d)

0,8kg

85.

Câu 6. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

A. vật dừng lại ngay.

b)

B. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

C. vật đổi hướng chuyển động

d)

D. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

86.

Câu 5: Ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả tự do viên bi A và ném viên bi B theo

phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí thì

a)

A. bi A chạm đất trước bi B

b)

B. bi A chạm đất sau bi B.

c)

C. bi A và bi B chạm đất cùng lúc.

d)

D. tầm xa của hai bi như nhau.

87.

Câu 7: Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp

hiệu quả nhất là

a)

A. giảm khối lượng vật ném

b)

B. tăng độ cao điểm ném

c)

C. giảm độ cao điểm ném

d)

D. tăng vận tốc ném

88.

Câu 3: Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng qui 1F và 2F thì vectơ gia tốc của

chất điểm

a)

A. khác phương, cùng chiều với lực 2F

b)

B. cùng phương, cùng chiều với lực 1F .

c)

C. cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa 1F và 2F

d)

D. khác phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa 1F và 2 F

89.

Câu 5: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị

nào sau đây?

a)

A. 7 N.

b)

B. 13 N.

c)

C. 20 N.

d)

D. 22 N

90.

Câu 1. Hãy chọn đáp án đúng.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

A. Vật lập tức dừng lại

b)

B. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

C. Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d)

D. Vật chuyển động thẳng đều.

91.

Câu 5. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng

a)

A. 20 N.

b)

B. 0N.

c)

C. 10 N.

d)

D. - 20 N.

92.

Câu 7. Lực không phải là nguyên nhân làm cho

a)

A. vật chuyển động

b)

B. hình dạng của vật thay đổi.

c)

C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

D. hướng chuyển động của vật thay đổi

93.

Câu 1. Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

A. khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật

b)

B. khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng

c)

C. gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

D. độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật

94.

Câu 5. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

A. thẳng.

b)

B. tròn đều.

c)

C. thẳng đều.

d)

D. biến đổi đều.

95.

Câu 1. Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

A. độ lớn luôn thay đổi

b)

B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

D. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

96.

Câu 12. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm đi

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng rồi giảm

97.

Câu 15. Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

A. ngược chiều chuyển động của vật

b)

B.cùng chiều chuyển động của vật

c)

C.phát động chuyển động của vật

d)

D.vuông góc với chiều chuyển động của vật

98.

Câu 1. Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

A. véctơ

b)

B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

c)

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

D. luôn có giá trị dương

99.

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Cái kéo

b)

B. Cái kìm

c)

C. Cái cưa

d)

D. Cái mở nút chai

100.

Câu 4. Công thức tính momen lực là

a)

A.M = F.d

b)

B.M = 1/2F.d2

c)

C.M =1/2F.d

d)

D.M = F.d2

101.

Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

A. N/m

b)

B. N (Niutơn)

c)

C. Jun (J)

d)

D. N.m

102.

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của ...

(a)  

103.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Độ cao

b)

Khối lượng

c)

Vĩ độ địa lí

d)

Áp suất khí quyển

e)

Thể tích

104.

Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng của vectơ lực F thu được gia tốc a. Biểu thức của định luật II Niutơn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Cho đồ thị vận tốc của một chuyển động như hình 1. Chuyển động của vật trên đoạn OA là

a)

chuyển động nhanh dần đều ngược chiều dương.

b)

chuyển động chậm dần đều theo chiều dương.

c)

chuyển động chậm dần đều ngược chiều dương.

d)

chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

106.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình bên. Trong khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.